Charles-de-Gaulle (CDG) – Dubrovnik (DBV)
Tháng 12/2024 có 161 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Dubrovnik, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 342 | 172 | ▼ 49,7% |
| Tháng 3 | 1.375 | 1.073 | ▼ 22,0% |
| Tháng 4 | 4.099 | 4.455 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 9.624 | 9.010 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 7.932 | 7.355 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 11.615 | 11.610 | 0,0% |
| Tháng 8 | 13.804 | 15.048 | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 8.328 | 7.827 | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 5.899 | 7.038 | ▲ 19,3% |
| Tháng 11 | 1.170 | 1.493 | ▲ 27,6% |
| Tháng 12 | 167 | 161 | ▼ 3,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 68 | 60 | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 7 | 114 | 127 | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 128 | 152 | ▲ 18,8% |
| Tháng 9 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 51 | 53 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 12 | 1 | 1 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 360 | 180 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1.440 | 1.260 | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 10.569 | 9.336 | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 8.418 | 7.939 | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 14.438 | 15.720 | ▲ 8,9% |
| Tháng 8 | 16.569 | 18.111 | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 8.439 | 9.919 | ▲ 17,5% |
| Tháng 10 | 7.617 | 8.859 | ▲ 16,3% |
| Tháng 11 | 1.620 | – | – |
| Tháng 12 | 180 | 180 | 0,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 95,0% | 95,6% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 95,5% | 85,2% | ▼ 10,8% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 91,1% | 96,5% | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 94,2% | 92,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 80,4% | 73,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 83,3% | 83,1% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 98,7% | 78,9% | ▼ 20,1% |
| Tháng 10 | 77,4% | 79,4% | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 72,2% | – | – |
| Tháng 12 | 92,8% | 89,4% | ▼ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.