Pula (PUY)
Sân bay Pula phục vụ 140.806 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 12,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88 | 84 | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 80 | 80 | 0,0% |
| Tháng 3 | 96 | 92 | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 196 | 132 | ▼ 32,7% |
| Tháng 5 | 509 | 399 | ▼ 21,6% |
| Tháng 6 | 797 | 790 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 1.030 | 1.111 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 966 | 1.057 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 759 | – | – |
| Tháng 10 | 369 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87 | – | – |
| Tháng 12 | 87 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.762 | 3.745 | ▼ 0,5% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.333 | 1.356 | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 1.371 | 1.193 | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 1.823 | 2.266 | ▲ 24,3% |
| Tháng 4 | 11.611 | 8.442 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 49.843 | 40.187 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 94.638 | 96.991 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 133.964 | 145.432 | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 125.450 | 140.806 | ▲ 12,2% |
| Tháng 9 | 89.251 | – | – |
| Tháng 10 | 29.708 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.747 | – | – |
| Tháng 12 | 1.576 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 420.033 | 436.673 | ▲ 4,0% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 12,7% 134
- Quốc tế 87,3% 923
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 92 | 88 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 126 | 96 | ▼ 23,8% |
| Tháng 5 | 127 | 94 | ▼ 26,0% |
| Tháng 6 | 131 | 92 | ▼ 29,8% |
| Tháng 7 | 128 | 114 | ▼ 10,9% |
| Tháng 8 | 135 | 134 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 138 | – | – |
| Tháng 10 | 121 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 70 | 36 | ▼ 48,6% |
| Tháng 5 | 382 | 305 | ▼ 20,2% |
| Tháng 6 | 666 | 698 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 902 | 997 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 831 | 923 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 621 | – | – |
| Tháng 10 | 248 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.221 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.636 | 1.795 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 2.652 | 2.890 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 2.973 | 3.032 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 4.536 | 3.643 | ▼ 19,7% |
| Tháng 7 | 4.371 | 3.979 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 4.662 | 4.435 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 4.112 | – | – |
| Tháng 10 | 3.063 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.541 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 112 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 187 | 471 | ▲ 151,9% |
| Tháng 4 | 8.959 | 5.552 | ▼ 38,0% |
| Tháng 5 | 46.870 | 37.155 | ▼ 20,7% |
| Tháng 6 | 90.102 | 93.348 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 129.593 | 141.453 | ▲ 9,2% |
| Tháng 8 | 120.788 | 136.371 | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 85.139 | – | – |
| Tháng 10 | 26.645 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 206 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 108 | 98 | 104 | 294 | 491 | 727 | 974 | 931 | 649 | 282 | 86 | 87 |
| 2025 | 88 | 80 | 96 | 196 | 509 | 797 | 1.030 | 966 | 759 | 369 | 87 | 87 |
| 2026 | 84 | 80 | 92 | 132 | 399 | 790 | 1.111 | 1.057 |
Tỷ trọng quốc tế 87% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/11/2023 đến 31/10/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Niederrhein PUY–NRN → | 295 | 941 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt PUY–FRA → | 199 | 698 |
| Sân bay Gatwick PUY–LGW → | 179 | 1.256 |
| Sân bay Luton London PUY–LTN → | 178 | 1.306 |
| Sân bay Rotterdam PUY–RTM → | 168 | 1.050 |
| Sân bay Bristol PUY–BRS → | 140 | 1.425 |