Gatwick (LGW) – Pula (PUY)
Tháng 10/2024 có 224 lượt khách bay giữa Gatwick và Pula, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 172 | – | – |
| Tháng 4 | 842 | – | – |
| Tháng 5 | 3.949 | 1.758 | ▼ 55,5% |
| Tháng 6 | 6.388 | 3.978 | ▼ 37,7% |
| Tháng 7 | 11.584 | 8.219 | ▼ 29,0% |
| Tháng 8 | 12.048 | 8.256 | ▼ 31,5% |
| Tháng 9 | 6.941 | 4.681 | ▼ 32,6% |
| Tháng 10 | 2.389 | 224 | ▼ 90,6% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 8 | – | – |
| Tháng 5 | 34 | 14 | ▼ 58,8% |
| Tháng 6 | 45 | 26 | ▼ 42,2% |
| Tháng 7 | 80 | 53 | ▼ 33,8% |
| Tháng 8 | 78 | 50 | ▼ 35,9% |
| Tháng 9 | 47 | 34 | ▼ 27,7% |
| Tháng 10 | 19 | 2 | ▼ 89,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 372 | – | – |
| Tháng 4 | 1.488 | – | – |
| Tháng 5 | 5.639 | 2.538 | ▼ 55,0% |
| Tháng 6 | 7.567 | 4.513 | ▼ 40,4% |
| Tháng 7 | 13.280 | 9.155 | ▼ 31,1% |
| Tháng 8 | 12.589 | 8.768 | ▼ 30,4% |
| Tháng 9 | 8.094 | 5.760 | ▼ 28,8% |
| Tháng 10 | 3.288 | 378 | ▼ 88,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 46,2% | – | – |
| Tháng 4 | 56,6% | – | – |
| Tháng 5 | 70,0% | 69,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 84,4% | 88,1% | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 87,2% | 89,8% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 95,7% | 94,2% | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 85,8% | 81,3% | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 72,7% | 59,3% | ▼ 18,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.