Zadar (ZAD)
Sân bay Zadar phục vụ 378.367 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 58 | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 51 | 48 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 93 | 117 | ▲ 25,8% |
| Tháng 4 | 704 | 744 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 1.246 | 1.316 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 2.090 | 2.103 | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 2.292 | 2.338 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 2.361 | 2.410 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 1.816 | – | – |
| Tháng 10 | 869 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71 | – | – |
| Tháng 12 | 70 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.896 | 9.134 | ▲ 2,7% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.402 | 1.595 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 1.124 | 1.248 | ▲ 11,0% |
| Tháng 3 | 4.191 | 7.988 | ▲ 90,6% |
| Tháng 4 | 84.774 | 92.919 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 164.444 | 184.205 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 294.878 | 307.615 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 345.857 | 364.953 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 360.911 | 378.367 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 256.304 | – | – |
| Tháng 10 | 102.380 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.342 | – | – |
| Tháng 12 | 1.810 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.257.581 | 1.338.890 | ▲ 6,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Zadar mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 6,7% 162
- Quốc tế 93,3% 2.248
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 48 | – | – |
| Tháng 3 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 147 | 138 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 148 | 136 | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 158 | 134 | ▼ 15,2% |
| Tháng 7 | 154 | 147 | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 157 | 162 | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 146 | – | – |
| Tháng 10 | 128 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 4 | 557 | 606 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 1.098 | 1.180 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 1.932 | 1.969 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 2.138 | 2.191 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 2.204 | 2.248 | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 1.670 | – | – |
| Tháng 10 | 741 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.089 | 1.274 | ▲ 17,0% |
| Tháng 2 | 1.028 | – | – |
| Tháng 3 | 1.117 | 1.927 | ▲ 72,5% |
| Tháng 4 | 1.982 | 2.972 | ▲ 49,9% |
| Tháng 5 | 2.326 | 2.998 | ▲ 28,9% |
| Tháng 6 | 3.143 | 3.168 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 4.216 | 4.230 | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 4.553 | 4.683 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 2.936 | – | – |
| Tháng 10 | 2.645 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.289 | – | – |
| Tháng 12 | 1.163 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 313 | 321 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 96 | – | – |
| Tháng 3 | 3.074 | 6.061 | ▲ 97,2% |
| Tháng 4 | 82.792 | 89.947 | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 162.118 | 181.207 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 291.735 | 304.447 | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 341.641 | 360.723 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 356.358 | 373.684 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 253.368 | – | – |
| Tháng 10 | 99.735 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.053 | – | – |
| Tháng 12 | 647 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 60 | 47 | 82 | 997 | 1.433 | 1.978 | 2.187 | 2.206 | 1.901 | 734 | 68 | 71 |
| 2025 | 59 | 51 | 93 | 704 | 1.246 | 2.090 | 2.292 | 2.361 | 1.816 | 869 | 71 | 70 |
| 2026 | 58 | 48 | 117 | 744 | 1.316 | 2.103 | 2.338 | 2.410 |
Tỷ trọng quốc tế 93% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/11/2023 đến 31/10/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Vienna ZAD–VIE → | 663 | 456 |
| Sân bay Köln/Bonn ZAD–CGN → | 489 | 972 |
| Sân bay London Stansted ZAD–STN → | 424 | 1.415 |
| Sân bay Niederrhein ZAD–NRN → | 421 | 1.079 |
| Sân bay Nicolaus Copernicus ZAD–WRO → | 368 | 787 |
| Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg ZAD–BER → | 354 | 929 |
| Sân bay quốc tế Kraków John Paul II ZAD–KRK → | 348 | 745 |
| Sân bay Poznań-Ławica ZAD–POZ → | 348 | 932 |
| Sân bay Memmingen ZAD–FMM → | 330 | 585 |
| Sân bay Hamburg ZAD–HAM → | 321 | 1.130 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 1 Sân bay Zadar được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)