Split (SPU)
Sân bay Split phục vụ 734.228 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 549 | 556 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 501 | 481 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 654 | 703 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 1.866 | 1.700 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 3.302 | 3.110 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 4.208 | 3.906 | ▼ 7,2% |
| Tháng 7 | 5.407 | 5.095 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 5.247 | 4.927 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 4.012 | – | – |
| Tháng 10 | 2.736 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 713 | – | – |
| Tháng 12 | 600 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 21.734 | 20.478 | ▼ 5,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.114 | 42.306 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 34.331 | 37.307 | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 52.901 | 63.316 | ▲ 19,7% |
| Tháng 4 | 210.872 | 205.083 | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 395.219 | 405.954 | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 578.102 | 558.986 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 782.956 | 766.574 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 757.559 | 734.228 | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 557.799 | – | – |
| Tháng 10 | 331.678 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62.250 | – | – |
| Tháng 12 | 49.935 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.846.054 | 2.813.754 | ▼ 1,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 6,1% 299
- Quốc tế 93,9% 4.628
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 257 | 243 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 225 | 219 | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 254 | 246 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 270 | 205 | ▼ 24,1% |
| Tháng 5 | 293 | 228 | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 295 | 229 | ▼ 22,4% |
| Tháng 7 | 309 | 277 | ▼ 10,4% |
| Tháng 8 | 304 | 299 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 297 | – | – |
| Tháng 10 | 290 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 254 | – | – |
| Tháng 12 | 241 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.207 | 1.946 | ▼ 11,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 292 | 313 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 276 | 262 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 400 | 457 | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 1.596 | 1.495 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 3.009 | 2.882 | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 3.913 | 3.677 | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 5.098 | 4.818 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 4.943 | 4.628 | ▼ 6,4% |
| Tháng 9 | 3.715 | – | – |
| Tháng 10 | 2.446 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 459 | – | – |
| Tháng 12 | 359 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 19.527 | 18.532 | ▼ 5,1% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.442 | 15.526 | ▲ 24,8% |
| Tháng 2 | 11.353 | 13.847 | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | 14.687 | 15.976 | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 12.957 | 12.940 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 15.823 | 14.406 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 18.719 | 16.053 | ▼ 14,2% |
| Tháng 7 | 21.928 | 20.281 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 22.116 | 20.369 | ▼ 7,9% |
| Tháng 9 | 18.698 | – | – |
| Tháng 10 | 16.452 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.742 | – | – |
| Tháng 12 | 15.660 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 130.025 | 129.398 | ▼ 0,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.672 | 26.780 | ▲ 23,6% |
| Tháng 2 | 22.978 | 23.460 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 38.214 | 47.340 | ▲ 23,9% |
| Tháng 4 | 197.915 | 192.143 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 379.396 | 391.548 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 559.383 | 542.933 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 761.028 | 746.293 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 735.443 | 713.859 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 539.101 | – | – |
| Tháng 10 | 315.226 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46.508 | – | – |
| Tháng 12 | 34.275 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.716.029 | 2.684.356 | ▼ 1,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 491 | 453 | 607 | 1.709 | 2.984 | 3.981 | 5.179 | 5.023 | 3.923 | 2.593 | 635 | 587 |
| 2025 | 549 | 501 | 654 | 1.866 | 3.302 | 4.208 | 5.407 | 5.247 | 4.012 | 2.736 | 713 | 600 |
| 2026 | 556 | 481 | 703 | 1.700 | 3.110 | 3.906 | 5.095 | 4.927 |
Tỷ trọng quốc tế 94% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Zagreb SPU–ZAG → | 2.533 | 246 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci SPU–FCO → | 1.378 | 383 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss SPU–MUC → | 1.324 | 639 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol SPU–AMS → | 1.305 | 1.297 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt SPU–FRA → | 1.248 | 930 |
| Sân bay quốc tế Düsseldorf SPU–DUS → | 746 | 1.119 |
| Sân bay Copenhagen SPU–CPH → | 724 | 1.368 |
| Sân bay Zürich SPU–ZRH → | 640 | 744 |
| Sân bay Stuttgart SPU–STR → | 535 | 790 |
| Sân bay Heathrow SPU–LHR → | 440 | 1.531 |