Copenhagen (CPH) – Split (SPU)
Tháng 12/2024 có 581 lượt khách bay giữa Copenhagen và Split, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 219 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.601 | 3.004 | ▲ 87,6% |
| Tháng 5 | 8.476 | 8.689 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 15.461 | 20.794 | ▲ 34,5% |
| Tháng 7 | 37.191 | 19.797 | ▼ 46,8% |
| Tháng 8 | 19.276 | 24.473 | ▲ 27,0% |
| Tháng 9 | 15.332 | 15.915 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 4.859 | 8.646 | ▲ 77,9% |
| Tháng 11 | 454 | 308 | ▼ 32,2% |
| Tháng 12 | 627 | 581 | ▼ 7,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 12 | 28 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | 65 | 74 | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 114 | 141 | ▲ 23,7% |
| Tháng 7 | 234 | 118 | ▼ 49,6% |
| Tháng 8 | 136 | 175 | ▲ 28,7% |
| Tháng 9 | 107 | 110 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 37 | 66 | ▲ 78,4% |
| Tháng 11 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 291 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.250 | 5.226 | ▲ 132,3% |
| Tháng 5 | 11.325 | 13.425 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 19.820 | 25.713 | ▲ 29,7% |
| Tháng 7 | 41.922 | 21.529 | ▼ 48,6% |
| Tháng 8 | 23.742 | 31.811 | ▲ 34,0% |
| Tháng 9 | 18.428 | 20.163 | ▲ 9,4% |
| Tháng 10 | 6.203 | 12.120 | ▲ 95,4% |
| Tháng 11 | 1.164 | 637 | ▼ 45,3% |
| Tháng 12 | 1.152 | 984 | ▼ 14,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,3% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 71,2% | 57,5% | ▼ 19,2% |
| Tháng 5 | 74,8% | 64,7% | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 78,0% | 80,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 88,7% | 92,0% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 81,2% | 76,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 83,2% | 78,9% | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 78,3% | 71,3% | ▼ 8,9% |
| Tháng 11 | 39,0% | 48,4% | ▲ 24,1% |
| Tháng 12 | 54,4% | 59,0% | ▲ 8,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.