ICAO SBIL

Ilhéus Jorge Amado (IOS)

Sân bay Ilhéus Jorge Amado phục vụ 61.360 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 22,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1730648▼ 11,2%
Tháng 2283536▲ 89,4%
Tháng 3311378▲ 21,5%
Tháng 4298356▲ 19,5%
Tháng 5322375▲ 16,5%
Tháng 6368393▲ 6,8%
Tháng 7469509▲ 8,5%
Tháng 8383468▲ 22,2%
Tháng 9322––
Tháng 10329–đang tích luỹ
Tháng 11371––
Tháng 12527––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.1643.663▲ 15,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 195.85586.743▼ 9,5%
Tháng 240.22867.335▲ 67,4%
Tháng 342.47651.793▲ 21,9%
Tháng 438.99747.217▲ 21,1%
Tháng 542.00748.861▲ 16,3%
Tháng 647.48352.296▲ 10,1%
Tháng 763.19968.520▲ 8,4%
Tháng 850.20761.360▲ 22,2%
Tháng 942.385––
Tháng 1044.719–đang tích luỹ
Tháng 1149.868––
Tháng 1268.644––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)420.452484.125▲ 15,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1142114▼ 19,8%
Tháng 2101130▲ 29,6%
Tháng 3134143▲ 6,5%
Tháng 4108116▲ 7,0%
Tháng 5136141▲ 3,6%
Tháng 6129135▲ 4,7%
Tháng 7130134▲ 3,1%
Tháng 8141154▲ 9,4%
Tháng 9139––
Tháng 10147–đang tích luỹ
Tháng 11146––
Tháng 12148––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.0201.067▲ 4,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1112.633101.188▼ 10,2%
Tháng 243.57584.605▲ 94,2%
Tháng 347.49658.935▲ 24,1%
Tháng 446.36055.818▲ 20,4%
Tháng 550.45857.669▲ 14,3%
Tháng 657.23763.891▲ 11,6%
Tháng 773.55080.788▲ 9,8%
Tháng 860.47575.635▲ 25,1%
Tháng 949.224––
Tháng 1050.588–đang tích luỹ
Tháng 1156.762––
Tháng 1283.518––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)491.784578.529▲ 17,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%85,7%▲ 0,7%
Tháng 292,3%79,6%▼ 13,8%
Tháng 389,4%87,9%▼ 1,7%
Tháng 484,1%84,6%▲ 0,6%
Tháng 583,3%84,7%▲ 1,8%
Tháng 683,0%81,9%▼ 1,3%
Tháng 785,9%84,8%▼ 1,3%
Tháng 883,0%81,1%▼ 2,3%
Tháng 986,1%––
Tháng 1088,4%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1282,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)85,8%83,8%▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 622 471 421 350 380 379 481 392 358 361 334 544
2025 730 283 311 298 322 368 469 383 322 329 371 527
2026 648 536 378 356 375 393 509 468
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

87,8% trong 255 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Ilhéus Jorge Amado cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,7%83,0%▼ 6,4%
Tháng 275,0%83,4%▲ 11,2%
Tháng 389,0%85,1%▼ 4,4%
Tháng 482,6%82,0%▼ 0,6%
Tháng 581,6%91,0%▲ 11,5%
Tháng 685,4%87,3%▲ 2,2%
Tháng 786,4%87,8%▲ 1,7%
Tháng 892,2%––
Tháng 987,0%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,6%––
Tháng 1277,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%85,7%▲ 1,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:000,1phút · 892 chuyến ghi nhận · 877 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,4phút15:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận4.586Sân bay Ilhéus Jorge Amado

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129131
10:0079,9%8,4 phút752759
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—198201
12:0084,9%5,7 phút292298
13:0083,8%5,9 phút346356
14:0089,1%0,1 phút330335
15:0088,9%0,1 phút877892
16:0080,8%4,9 phút308315
17:0083,8%3,9 phút714725
18:0087,4%1,5 phút475484
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7174
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1516
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai85,3%4,2 phút550557
Thứ Ba84,9%3,3 phút584588
Thứ Tư85,5%3,5 phút559570
Thứ Năm84,5%3,8 phút730758
Thứ Sáu80,8%5,4 phút588597
Thứ Bảy85,2%2,8 phút694704
Chủ Nhật87,8%2,7 phút802812

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,1%4,3 phút688695
T280,5%4,9 phút405414
T386,9%3,2 phút343348
T482,3%5,3 phút327330
T586,6%2,7 phút351358
T686,4%3,6 phút382387
T787,1%0,8 phút490499
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—192193
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—161161
T1086,5%2,2 phút282290
T1181,9%7,3 phút353363
T1281,4%5,9 phút533548

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,5% 3.830
  • Trễ trên 15 phút 14,8% 677
  • Bị huỷ 1,7% 79
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Ilhéus Jorge Amado chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Ilhéus Jorge Amado.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 3.714 1.236
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 1.853 1.264
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.773 749
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.422 1.247

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…