ICAO SBTC

Una-Comandatuba (UNA)

Sân bay Una-Comandatuba phục vụ 3.417 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12426▲ 8,3%
Tháng 22119▼ 9,5%
Tháng 32233▲ 50,0%
Tháng 43519▼ 45,7%
Tháng 51620▲ 25,0%
Tháng 62116▼ 23,8%
Tháng 72423▼ 4,2%
Tháng 82838▲ 35,7%
Tháng 921––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)191194▲ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5863.775▲ 5,3%
Tháng 22.5172.826▲ 12,3%
Tháng 32.3074.423▲ 91,7%
Tháng 44.6692.159▼ 53,8%
Tháng 51.5772.125▲ 34,7%
Tháng 62.4351.727▼ 29,1%
Tháng 73.3652.967▼ 11,8%
Tháng 83.2623.417▲ 4,8%
Tháng 92.376––
Tháng 102.617–đang tích luỹ
Tháng 112.623––
Tháng 122.957––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)23.71823.419▼ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 5–0–
Tháng 60––
Tháng 700▼ 95,0%
Tháng 8–0–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.7954.528▲ 19,3%
Tháng 23.1673.324▲ 5,0%
Tháng 33.0305.888▲ 94,3%
Tháng 45.9303.306▼ 44,2%
Tháng 52.3023.480▲ 51,2%
Tháng 63.5562.766▼ 22,2%
Tháng 74.1704.008▼ 3,9%
Tháng 85.0245.082▲ 1,2%
Tháng 93.562––
Tháng 103.628–đang tích luỹ
Tháng 113.752––
Tháng 123.638––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)30.97432.382▲ 4,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 194,5%83,4%▼ 11,8%
Tháng 279,5%85,0%▲ 7,0%
Tháng 376,1%75,1%▼ 1,3%
Tháng 478,7%65,3%▼ 17,1%
Tháng 568,5%61,1%▼ 10,9%
Tháng 668,5%62,4%▼ 8,8%
Tháng 780,7%74,0%▼ 8,3%
Tháng 864,9%67,2%▲ 3,6%
Tháng 966,7%––
Tháng 1072,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,9%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)76,4%71,7%▼ 6,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 56 30 34 41 25 32 32 24 40 26 20 24
2025 24 21 22 35 16 21 24 28 21 21 22 21
2026 26 19 33 19 20 16 23 38
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 26/7/2026

Chuyến bay ghi nhận252Sân bay Una-Comandatuba

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—34
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—33
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—1212
Chủ Nhật84,7%1,9 phút229230

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2122
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,7% 211
  • Trễ trên 15 phút 15,5% 39
  • Bị huỷ 0,8% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Una-Comandatuba chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Una-Comandatuba.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 26/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 202 1.220
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 188 710

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…