ICAO SBVC

Glauber de Andrade Rocha (VDC)

Sân bay Glauber de Andrade Rocha phục vụ 37.426 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1216313▲ 44,9%
Tháng 2203295▲ 45,3%
Tháng 3223285▲ 27,8%
Tháng 4247220▼ 10,9%
Tháng 5253288▲ 13,8%
Tháng 6275298▲ 8,4%
Tháng 7322297▼ 7,8%
Tháng 8321310▼ 3,4%
Tháng 9316––
Tháng 10314–đang tích luỹ
Tháng 11270––
Tháng 12326––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.0602.306▲ 11,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 128.42841.159▲ 44,8%
Tháng 222.96638.484▲ 67,6%
Tháng 325.51335.717▲ 40,0%
Tháng 426.67229.149▲ 9,3%
Tháng 529.04935.439▲ 22,0%
Tháng 633.76438.774▲ 14,8%
Tháng 738.95639.611▲ 1,7%
Tháng 835.92037.426▲ 4,2%
Tháng 937.552––
Tháng 1038.661–đang tích luỹ
Tháng 1136.206––
Tháng 1244.867––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)241.268295.759▲ 22,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12954▲ 89,8%
Tháng 25353▼ 0,5%
Tháng 35162▲ 21,4%
Tháng 44457▲ 30,2%
Tháng 56765▼ 1,8%
Tháng 65558▲ 4,1%
Tháng 76470▲ 9,4%
Tháng 86174▲ 21,7%
Tháng 965––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1167––
Tháng 1276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)424494▲ 16,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 133.51049.415▲ 47,5%
Tháng 228.60046.927▲ 64,1%
Tháng 331.28643.276▲ 38,3%
Tháng 434.64934.294▼ 1,0%
Tháng 535.72544.150▲ 23,6%
Tháng 641.11147.354▲ 15,2%
Tháng 747.43449.068▲ 3,4%
Tháng 847.94145.782▼ 4,5%
Tháng 946.774––
Tháng 1048.408–đang tích luỹ
Tháng 1142.515––
Tháng 1252.862––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)300.256360.266▲ 20,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 184,8%83,3%▼ 1,8%
Tháng 280,3%82,0%▲ 2,1%
Tháng 381,5%82,5%▲ 1,2%
Tháng 477,0%85,0%▲ 10,4%
Tháng 581,3%80,3%▼ 1,3%
Tháng 682,1%81,9%▼ 0,3%
Tháng 782,1%80,7%▼ 1,7%
Tháng 874,9%81,7%▲ 9,1%
Tháng 980,3%––
Tháng 1079,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,5%82,2%▲ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 305 257 288 273 271 278 336 305 281 280 216 219
2025 216 203 223 247 253 275 322 321 316 314 270 326
2026 313 295 285 220 288 298 297 310
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

88,5% trong 148 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Glauber de Andrade Rocha cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%84,6%▼ 3,7%
Tháng 278,2%86,4%▲ 10,4%
Tháng 385,6%90,1%▲ 5,3%
Tháng 494,3%95,4%▲ 1,2%
Tháng 589,1%81,9%▼ 8,0%
Tháng 686,0%82,6%▼ 4,0%
Tháng 785,9%88,5%▲ 3,1%
Tháng 889,4%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1283,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%87,1%▲ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-4,3phút · 459 chuyến ghi nhận · 454 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,1phút06:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận2.983Sân bay Glauber de Andrade Rocha

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
04:0093,4%0,9 phút244253
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7575
06:0096,5%-4,3 phút454459
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—181183
10:0085,9%0,9 phút818821
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
12:00Chưa có số liệu———
13:0082,0%17,8 phút222229
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
15:00Chưa có số liệu———
16:0081,0%6,0 phút269269
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6567
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
19:0083,0%4,8 phút346350
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8183
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai88,2%1,9 phút517524
Thứ Ba90,8%-2,9 phút371375
Thứ Tư84,5%6,6 phút510516
Thứ Năm87,1%0,8 phút371377
Thứ Sáu86,8%4,8 phút516522
Thứ Bảy84,8%5,6 phút375379
Chủ Nhật87,8%1,9 phút287290

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,9%7,1 phút263266
T283,1%4,6 phút248251
T388,1%2,2 phút253254
T494,8%-2,5 phút232238
T585,3%5,9 phút272273
T684,2%8,5 phút285289
T787,1%3,9 phút311316
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—161162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—157159
T1090,7%-1,2 phút248250
T1185,3%2,6 phút244247
T1283,5%2,9 phút273278

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,0% 2.565
  • Trễ trên 15 phút 12,8% 382
  • Bị huỷ 1,2% 36
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Glauber de Andrade Rocha chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Glauber de Andrade Rocha.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 3.749 1.113
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.651 618

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…