ICAO SBJP

Presidente Castro Pinto (JPA)

Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto phục vụ 178.197 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 14,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2391.333▲ 7,6%
Tháng 29531.062▲ 11,4%
Tháng 31.0391.015▼ 2,3%
Tháng 4965984▲ 2,0%
Tháng 51.0341.021▼ 1,3%
Tháng 69901.099▲ 11,0%
Tháng 71.1371.262▲ 11,0%
Tháng 81.0231.181▲ 15,4%
Tháng 91.005––
Tháng 101.027–đang tích luỹ
Tháng 11980––
Tháng 121.226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.3808.957▲ 6,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1181.237207.843▲ 14,7%
Tháng 2131.063158.000▲ 20,6%
Tháng 3145.640151.691▲ 4,2%
Tháng 4140.976141.547▲ 0,4%
Tháng 5144.671150.094▲ 3,7%
Tháng 6146.962163.925▲ 11,5%
Tháng 7173.285190.704▲ 10,1%
Tháng 8155.030178.197▲ 14,9%
Tháng 9155.576––
Tháng 10166.949–đang tích luỹ
Tháng 11159.729––
Tháng 12180.546––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.218.8641.342.001▲ 10,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1704686▼ 2,5%
Tháng 2690652▼ 5,6%
Tháng 3726811▲ 11,7%
Tháng 4707775▲ 9,7%
Tháng 5734824▲ 12,3%
Tháng 6692787▲ 13,7%
Tháng 7770861▲ 11,9%
Tháng 8758801▲ 5,6%
Tháng 9722––
Tháng 10738–đang tích luỹ
Tháng 11791––
Tháng 12716––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.7816.198▲ 7,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1205.367229.687▲ 11,8%
Tháng 2155.738181.592▲ 16,6%
Tháng 3173.626172.447▼ 0,7%
Tháng 4163.847168.680▲ 2,9%
Tháng 5172.824177.327▲ 2,6%
Tháng 6171.996193.521▲ 12,5%
Tháng 7196.107220.693▲ 12,5%
Tháng 8176.715205.655▲ 16,4%
Tháng 9172.836––
Tháng 10181.775–đang tích luỹ
Tháng 11173.670––
Tháng 12212.153––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.416.2201.549.602▲ 9,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 99,6% 1.176
  • Quốc tế 0,4% 5

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1181.069206.706▲ 14,2%
Tháng 2131.019157.043▲ 19,9%
Tháng 3145.411150.990▲ 3,8%
Tháng 4140.941141.418▲ 0,3%
Tháng 5144.593149.810▲ 3,6%
Tháng 6146.707163.450▲ 11,4%
Tháng 7172.422190.525▲ 10,5%
Tháng 8154.680177.951▲ 15,0%
Tháng 9155.506––
Tháng 10166.864–đang tích luỹ
Tháng 11159.662––
Tháng 12180.036––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.216.8421.337.893▲ 9,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11681.137▲ 576,8%
Tháng 244957▲ 2.075,0%
Tháng 3229701▲ 206,1%
Tháng 435129▲ 268,6%
Tháng 578284▲ 264,1%
Tháng 6255475▲ 86,3%
Tháng 7863179▼ 79,3%
Tháng 8350246▼ 29,7%
Tháng 970––
Tháng 1085–đang tích luỹ
Tháng 1167––
Tháng 12510––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.0224.108▲ 103,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1204.683228.103▲ 11,4%
Tháng 2155.054180.184▲ 16,2%
Tháng 3172.766170.883▼ 1,1%
Tháng 4163.163167.976▲ 2,9%
Tháng 5172.024176.447▲ 2,6%
Tháng 6171.116192.817▲ 12,7%
Tháng 7194.699219.989▲ 13,0%
Tháng 8175.659204.815▲ 16,6%
Tháng 9172.152––
Tháng 10181.111–đang tích luỹ
Tháng 11172.830––
Tháng 12210.921––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.409.1641.541.214▲ 9,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16841.584▲ 131,6%
Tháng 26841.408▲ 105,8%
Tháng 38601.564▲ 81,9%
Tháng 4684704▲ 2,9%
Tháng 5800880▲ 10,0%
Tháng 6880704▼ 20,0%
Tháng 71.408704▼ 50,0%
Tháng 81.056840▼ 20,5%
Tháng 9684––
Tháng 10664–đang tích luỹ
Tháng 11840––
Tháng 121.232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.0568.388▲ 18,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,3%90,5%▲ 2,5%
Tháng 284,2%87,0%▲ 3,4%
Tháng 383,9%88,0%▲ 4,9%
Tháng 486,0%83,9%▼ 2,5%
Tháng 583,7%84,6%▲ 1,1%
Tháng 685,4%84,7%▼ 0,9%
Tháng 788,4%86,4%▼ 2,2%
Tháng 887,7%86,6%▼ 1,2%
Tháng 990,0%––
Tháng 1091,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1285,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)85,9%86,5%▲ 0,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.170 857 853 837 856 858 1.170 978 1.000 1.046 1.030 1.074
2025 1.239 953 1.039 965 1.034 990 1.137 1.023 1.005 1.027 980 1.226
2026 1.333 1.062 1.015 984 1.021 1.099 1.262 1.181
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

87,3% trong 632 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%86,9%▲ 2,4%
Tháng 285,7%87,4%▲ 1,9%
Tháng 390,9%86,3%▼ 5,2%
Tháng 488,1%81,5%▼ 7,5%
Tháng 589,8%84,7%▼ 5,7%
Tháng 687,0%80,6%▼ 7,4%
Tháng 787,3%87,3%0,0%
Tháng 888,3%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,6%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%85,0%▼ 3,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-3,8phút · 1.215 chuyến ghi nhận · 1.207 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,8phút04:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận11.725Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
02:0083,9%4,3 phút1.4571.477
03:0088,4%-0,0 phút1.1301.138
04:0095,5%-3,8 phút1.2071.215
05:0095,5%1,1 phút312313
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
10:0089,6%2,4 phút250252
11:0084,5%4,1 phút1.5591.577
12:0085,9%4,8 phút992993
13:0075,6%8,0 phút738747
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100105
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4348
16:0082,8%2,5 phút641649
17:0085,7%4,1 phút1.3451.354
18:0082,8%4,4 phút1.4091.436
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—158162
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8687
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai85,6%3,9 phút1.6261.649
Thứ Ba84,6%3,0 phút1.5671.587
Thứ Tư85,2%3,4 phút1.5931.609
Thứ Năm85,5%3,2 phút1.5911.612
Thứ Sáu84,5%4,7 phút1.6331.658
Thứ Bảy87,3%1,7 phút1.7851.795
Chủ Nhật89,0%0,8 phút1.8021.815

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,0%2,9 phút1.2741.296
T286,6%2,3 phút1.0061.017
T388,6%1,2 phút1.0281.031
T484,8%3,7 phút973983
T587,3%1,6 phút1.0281.034
T683,7%3,9 phút1.0401.057
T787,3%2,6 phút1.1991.211
T888,3%1,7 phút513518
T990,4%0,3 phút501507
T1084,7%4,1 phút854865
T1185,9%3,5 phút1.0291.036
T1282,3%4,8 phút1.1521.170

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,1% 9.977
  • Trễ trên 15 phút 13,8% 1.620
  • Bị huỷ 1,1% 128
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…