ICAO SBFN

Fernando de Noronha (FEN)

Sân bay Fernando de Noronha phục vụ 37.619 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1513268▼ 47,8%
Tháng 2436244▼ 44,0%
Tháng 3329263▼ 20,1%
Tháng 4356239▼ 32,9%
Tháng 5268265▼ 1,1%
Tháng 6264263▼ 0,4%
Tháng 7260274▲ 5,4%
Tháng 8259276▲ 6,6%
Tháng 9264––
Tháng 10275–đang tích luỹ
Tháng 11265––
Tháng 12273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.6852.092▼ 22,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 134.16837.259▲ 9,0%
Tháng 226.63731.386▲ 17,8%
Tháng 323.48131.224▲ 33,0%
Tháng 427.19229.146▲ 7,2%
Tháng 527.98327.900▼ 0,3%
Tháng 631.48325.940▼ 17,6%
Tháng 732.53133.185▲ 2,0%
Tháng 835.78037.619▲ 5,1%
Tháng 934.868––
Tháng 1035.498–đang tích luỹ
Tháng 1133.104––
Tháng 1234.111––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)239.255253.659▲ 6,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110998▼ 10,0%
Tháng 27175▲ 5,1%
Tháng 36460▼ 7,2%
Tháng 44767▲ 41,2%
Tháng 55966▲ 12,5%
Tháng 66362▼ 2,3%
Tháng 79580▼ 15,1%
Tháng 88875▼ 14,8%
Tháng 998––
Tháng 1097–đang tích luỹ
Tháng 1191––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)598584▼ 2,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 136.91040.846▲ 10,7%
Tháng 230.88537.152▲ 20,3%
Tháng 327.02141.318▲ 52,9%
Tháng 435.36939.232▲ 10,9%
Tháng 538.21739.570▲ 3,5%
Tháng 640.04139.058▼ 2,5%
Tháng 737.22740.810▲ 9,6%
Tháng 838.14341.606▲ 9,1%
Tháng 936.364––
Tháng 1037.753–đang tích luỹ
Tháng 1136.843––
Tháng 1240.910––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)283.813319.592▲ 12,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%91,2%▼ 1,5%
Tháng 286,2%84,5%▼ 2,0%
Tháng 386,9%75,6%▼ 13,0%
Tháng 476,9%74,3%▼ 3,4%
Tháng 573,2%70,5%▼ 3,7%
Tháng 678,6%66,4%▼ 15,5%
Tháng 787,4%81,3%▼ 6,9%
Tháng 893,8%90,4%▼ 3,6%
Tháng 995,9%––
Tháng 1094,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,9%––
Tháng 1283,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)84,5%79,3%▼ 6,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 588 581 520 372 369 437 528 523 469 551 529 391
2025 513 436 329 356 268 264 260 259 264 275 265 273
2026 268 244 263 239 265 263 274 276
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

86,1% trong 137 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Fernando de Noronha cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,0%90,2%▼ 0,9%
Tháng 290,8%94,2%▲ 3,7%
Tháng 389,0%87,2%▼ 2,0%
Tháng 487,6%77,5%▼ 11,6%
Tháng 587,5%78,8%▼ 10,0%
Tháng 688,6%87,8%▼ 1,0%
Tháng 786,3%86,1%▼ 0,2%
Tháng 877,5%––
Tháng 985,6%––
Tháng 1089,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1285,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%86,0%▼ 3,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:00-14,8phút · 287 chuyến ghi nhận · 274 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,1phút10:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận3.508Sân bay Fernando de Noronha

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:0090,6%-0,1 phút201204
10:0091,2%-14,8 phút274287
11:0092,0%-3,1 phút500506
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4950
13:0086,7%4,3 phút322327
14:0086,3%2,4 phút431442
15:0085,8%2,9 phút953978
16:0089,5%-2,2 phút694713
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai89,7%0,1 phút533538
Thứ Ba88,8%-1,0 phút400404
Thứ Tư89,4%-2,1 phút528532
Thứ Năm88,8%-1,4 phút456473
Thứ Sáu89,3%-1,4 phút530542
Thứ Bảy84,3%1,6 phút395414
Chủ Nhật87,5%1,1 phút583605

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T190,8%-4,7 phút389401
T292,0%-8,4 phút339348
T388,2%0,2 phút296306
T483,6%5,2 phút298317
T583,2%5,4 phút268278
T688,2%0,9 phút263267
T786,2%4,0 phút268270
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—129133
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—132132
T1090,2%-0,9 phút315318
T1194,2%-4,6 phút396404
T1288,9%-2,5 phút332334

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,3% 3.026
  • Trễ trên 15 phút 11,4% 399
  • Bị huỷ 2,4% 83
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Fernando de Noronha chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Fernando de Noronha.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre REC 5.789 550

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…