ET0506
ET0506 của Ethiopian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Buenos Aires. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2025, 46,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ46,8%trên 642 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 8/202556
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — ET0506 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | 56 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | – |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — ET0506 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 37,1% | – |
| Tháng 2 | – | 38,2% | – |
| Tháng 3 | – | 54,8% | – |
| Tháng 4 | – | 45,6% | – |
| Tháng 5 | – | 54,8% | – |
| Tháng 6 | – | 68,3% | – |
| Tháng 7 | – | 63,9% | – |
| Tháng 8 | – | 57,1% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 47,4% | – | – |
| Tháng 11 | 26,7% | – | – |
| Tháng 12 | 21,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — ET0506 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — ET0506 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 635
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/8/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU EZE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini | 1.723 | 6,1 phút | 78,3% | 321 |
| ADD GRU Sân bay quốc tế Bole – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 9.927 | 29,6 phút | 15,1% | 321 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 38 | 47,4% | 2 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 26,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 21,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 37,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 38,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 57 | 45,6% | 3 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 63,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 57,1% | 0 |