Transaero Airlines
Tháng 10/2015 Transaero Airlines khai thác 36 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 8.417 lượt khách và 21 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 407 chuyến bay khai thác (1–10/2015), tăng 4,4% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2014 | Chuyến bay khai thác 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 32 | ▼ 22,0% |
| Tháng 2 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 5 | 42 | 49 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 46 | 50 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 48 | 53 | ▲ 10,4% |
| Tháng 8 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 390 | 407 | ▲ 4,4% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Chuỗi còn ngắn — Transaero Airlines mới có 4 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được |
|---|---|
| 14/10/2026 | 1 |
| 13/10/2026 | 3 |
| 9/10/2026 | 1 |
| 1/10/2026 | 1 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2014 | Lượt khách 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.172 | 7.636 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 4.464 | 4.563 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 5.724 | 6.986 | ▲ 22,0% |
| Tháng 4 | 5.493 | 8.826 | ▲ 60,7% |
| Tháng 5 | 8.823 | 10.210 | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 11.254 | 12.788 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 10.967 | 13.216 | ▲ 20,5% |
| Tháng 8 | 10.479 | 12.616 | ▲ 20,4% |
| Tháng 9 | 6.634 | 9.291 | ▲ 40,1% |
| Tháng 10 | 5.853 | 8.417 | ▲ 43,8% |
| Tháng 11 | 3.842 | – | – |
| Tháng 12 | 6.045 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 78.863 | 94.549 | ▲ 19,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2014 | Tấn hàng hoá 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81 | 42 | ▼ 48,1% |
| Tháng 2 | 202 | 51 | ▼ 74,7% |
| Tháng 3 | 104 | 53 | ▼ 48,7% |
| Tháng 4 | 119 | 53 | ▼ 55,5% |
| Tháng 5 | 153 | 59 | ▼ 61,3% |
| Tháng 6 | 118 | 58 | ▼ 51,4% |
| Tháng 7 | 143 | 52 | ▼ 63,7% |
| Tháng 8 | 160 | 64 | ▼ 59,8% |
| Tháng 9 | 151 | 147 | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 155 | 21 | ▼ 86,3% |
| Tháng 11 | 94 | – | – |
| Tháng 12 | 87 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 1.386 | 600 | ▼ 56,7% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.388 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2015.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2014 | Ghế cung ứng 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.769 | 10.432 | ▼ 24,2% |
| Tháng 2 | 9.502 | 7.204 | ▼ 24,2% |
| Tháng 3 | 10.677 | 9.369 | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 9.551 | 13.896 | ▲ 45,5% |
| Tháng 5 | 13.275 | 14.253 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 13.436 | 14.553 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 14.131 | 15.370 | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | 14.688 | 14.889 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 9.582 | 10.633 | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 9.787 | 11.376 | ▲ 16,2% |
| Tháng 11 | 5.625 | – | – |
| Tháng 12 | 8.378 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 118.398 | 121.975 | ▲ 3,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2014 | Hệ số tải 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,6% | 73,2% | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 47,0% | 63,3% | ▲ 34,8% |
| Tháng 3 | 53,6% | 74,6% | ▲ 39,1% |
| Tháng 4 | 57,5% | 63,5% | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 66,5% | 71,6% | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 83,8% | 87,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 77,6% | 86,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 8 | 71,3% | 84,7% | ▲ 18,8% |
| Tháng 9 | 69,2% | 87,4% | ▲ 26,2% |
| Tháng 10 | 59,8% | 74,0% | ▲ 23,7% |
| Tháng 11 | 68,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T10) | 65,3% | 76,6% | ▲ 17,3% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 32 | 16 | 23 | 28 | 43 | 48 | 46 | 40 | 36 | 38 | 29 | 33 |
| 2014 | 41 | 32 | 36 | 31 | 42 | 46 | 48 | 48 | 33 | 33 | 20 | 25 |
| 2015 | 32 | 24 | 31 | 44 | 49 | 50 | 53 | 52 | 36 | 36 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| UN581 | KAN–LOS | 54,6% | 80 |
| UN515 | PHC–ABV | 13,6% | 61 |
| UN517 | PHC–LOS | 13,0% | 61 |
| UN503 | ENU–LOS | 27,8% | 47 |
| UN589 | ACC–ABV | 13,6% | 47 |
| UN501 | ENU–ABV | 18,8% | 46 |
| UN586 | PHC–ABV | 7,7% | 46 |
| UN595 | ABV–LOS | 0,0% | 45 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ABV–LOSSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 4 | 160 |
| ABV–PHCSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Port Harcourt | 3 | 149 |
| LOS–PHCSân bay quốc tế Murtala Muhammed · Sân bay quốc tế Port Harcourt | 3 | 140 |
| ABB–ABVSân bay quốc tế Asaba · Sân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe | 3 | 114 |
| ABB–LOSSân bay quốc tế Asaba · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 3 | 113 |
| BNI–LOSSân bay Benin · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 3 | 111 |
| ABV–ACCSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Kotoka | 2 | 84 |
| KAN–LOSSân bay quốc tế Mallam Aminu Kano · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 1 | 80 |
Tính từ 34 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.