ICAO BEL

Brussels Airlines

Tháng 3/2026 Brussels Airlines khai thác 5.484 chuyến bay và vận chuyển 697.000 lượt khách, theo Lufthansa Group. Tháng 7/2026 hãng này vận chuyển 693 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 15.000 chuyến bay khai thác (1–3/2026), tăng 10,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1684.574▲ 9,7%
Tháng 24.2964.942▲ 15,0%
Tháng 35.0665.484▲ 8,3%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 76.676––
Tháng 86.596––
Tháng 96.534––
Tháng 106.198–đang tích luỹ
Tháng 114.956––
Tháng 125.168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)13.53015.000▲ 10,9%

theo Lufthansa Group

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026212
15/10/2026211
14/10/2026211
13/10/2026211
12/10/2026211
11/10/2026111
10/10/2026111
9/10/2026111
8/10/2026212
7/10/2026212
6/10/2026212
5/10/2026212
4/10/2026112
3/10/2026112
2/10/2026212
1/10/2026212
30/9/2026212
29/9/2026212
28/9/2026212
27/9/2026112
26/9/2026112
25/9/2026212
24/9/2026212
23/9/2026212

Lượt khách theo tháng

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1488.000567.000▲ 16,2%
Tháng 2527.000617.000▲ 17,1%
Tháng 3629.000697.000▲ 10,8%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7961.000––
Tháng 8937.000––
Tháng 9894.000––
Tháng 10843.000–đang tích luỹ
Tháng 11649.000––
Tháng 12669.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.644.0001.881.000▲ 14,4%

theo Lufthansa Group

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1296281▼ 5,0%
Tháng 2166326▲ 96,6%
Tháng 3316587▲ 85,9%
Tháng 4802565▼ 29,6%
Tháng 5675456▼ 32,4%
Tháng 6606661▲ 9,1%
Tháng 7744693▼ 6,8%
Tháng 8548––
Tháng 9492––
Tháng 10489–đang tích luỹ
Tháng 11303––
Tháng 12336––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.6053.569▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

17 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

714 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.11810.196▲ 11,8%
Tháng 28.3389.109▲ 9,2%
Tháng 313.53715.576▲ 15,1%
Tháng 422.75226.759▲ 17,6%
Tháng 524.08527.111▲ 12,6%
Tháng 628.90227.490▼ 4,9%
Tháng 727.79530.074▲ 8,2%
Tháng 826.804––
Tháng 922.643––
Tháng 1014.209–đang tích luỹ
Tháng 1110.090––
Tháng 1210.665––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)134.527146.315▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.842 4.334 4.800 5.054 5.542 5.634 5.920 5.804 5.648 5.332 4.794 4.860
2025 4.168 4.296 5.066 6.676 6.596 6.534 6.198 4.956 5.168
2026 4.574 4.942 5.484

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SN277ACC–LFW3 chặng88,9%73
SN278ACC–BRU2 chặng81,5%72
SN465BRU–KGL3 chặng90,3%54
SN203BRU–DSS2 chặng80,0%46
SN204BJL–DSS2 chặng45,0%46
SN256ABJ–OUA2 chặng68,2%45
SN255OUA–ABJ2 chặng76,2%44
SN369BRU–DLA3 chặng56,5%42
Xem cả 19 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BRU–OSLSân bay Brussels · Sân bay Oslo4135
BRU–FIHSân bay Brussels · Sân bay quốc tế Kinshasa280
ACC–BRUSân bay quốc tế Kotoka · Sân bay Brussels272
ACC–LFWSân bay quốc tế Kotoka · Sân bay Lomé-Tokoin272
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 19 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Brussels Airlines báo cáo 695.772 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025695.772
2024660.641
2023617.744
2022523.131
2021287.222
2020207.220
2019791.551
2018780.508
2017739.791
2016696.056
2015682.940
2014631.108
2013594.504

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…