Brussels Airlines
Tháng 3/2026 Brussels Airlines khai thác 5.484 chuyến bay và vận chuyển 697.000 lượt khách, theo Lufthansa Group. Tháng 7/2026 hãng này vận chuyển 693 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 15.000 chuyến bay khai thác (1–3/2026), tăng 10,9% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác5.484▲ 8,3%so với tháng 3/2025hãng tự công bố
- Lượt khách697.000▲ 10,8%so với tháng 3/2025hãng tự công bố
- Tấn hàng hoá693▼ 6,8%so với tháng 7/2025
- Môi trường695.772▲ 5,3%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.168 | 4.574 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 4.296 | 4.942 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 5.066 | 5.484 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 6.676 | – | – |
| Tháng 8 | 6.596 | – | – |
| Tháng 9 | 6.534 | – | – |
| Tháng 10 | 6.198 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.956 | – | – |
| Tháng 12 | 5.168 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 13.530 | 15.000 | ▲ 10,9% |
theo Lufthansa Group
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 2 | 12 |
| 15/10/2026 | 2 | 11 |
| 14/10/2026 | 2 | 11 |
| 13/10/2026 | 2 | 11 |
| 12/10/2026 | 2 | 11 |
| 11/10/2026 | 1 | 11 |
| 10/10/2026 | 1 | 11 |
| 9/10/2026 | 1 | 11 |
| 8/10/2026 | 2 | 12 |
| 7/10/2026 | 2 | 12 |
| 6/10/2026 | 2 | 12 |
| 5/10/2026 | 2 | 12 |
| 4/10/2026 | 1 | 12 |
| 3/10/2026 | 1 | 12 |
| 2/10/2026 | 2 | 12 |
| 1/10/2026 | 2 | 12 |
| 30/9/2026 | 2 | 12 |
| 29/9/2026 | 2 | 12 |
| 28/9/2026 | 2 | 12 |
| 27/9/2026 | 1 | 12 |
| 26/9/2026 | 1 | 12 |
| 25/9/2026 | 2 | 12 |
| 24/9/2026 | 2 | 12 |
| 23/9/2026 | 2 | 12 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 488.000 | 567.000 | ▲ 16,2% |
| Tháng 2 | 527.000 | 617.000 | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 629.000 | 697.000 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 961.000 | – | – |
| Tháng 8 | 937.000 | – | – |
| Tháng 9 | 894.000 | – | – |
| Tháng 10 | 843.000 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 649.000 | – | – |
| Tháng 12 | 669.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1.644.000 | 1.881.000 | ▲ 14,4% |
theo Lufthansa Group
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 296 | 281 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 166 | 326 | ▲ 96,6% |
| Tháng 3 | 316 | 587 | ▲ 85,9% |
| Tháng 4 | 802 | 565 | ▼ 29,6% |
| Tháng 5 | 675 | 456 | ▼ 32,4% |
| Tháng 6 | 606 | 661 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 744 | 693 | ▼ 6,8% |
| Tháng 8 | 548 | – | – |
| Tháng 9 | 492 | – | – |
| Tháng 10 | 489 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 303 | – | – |
| Tháng 12 | 336 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.605 | 3.569 | ▼ 1,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
17 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
714 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.118 | 10.196 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 8.338 | 9.109 | ▲ 9,2% |
| Tháng 3 | 13.537 | 15.576 | ▲ 15,1% |
| Tháng 4 | 22.752 | 26.759 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 24.085 | 27.111 | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 28.902 | 27.490 | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 27.795 | 30.074 | ▲ 8,2% |
| Tháng 8 | 26.804 | – | – |
| Tháng 9 | 22.643 | – | – |
| Tháng 10 | 14.209 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.090 | – | – |
| Tháng 12 | 10.665 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 134.527 | 146.315 | ▲ 8,8% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.842 | 4.334 | 4.800 | 5.054 | 5.542 | 5.634 | 5.920 | 5.804 | 5.648 | 5.332 | 4.794 | 4.860 |
| 2025 | 4.168 | 4.296 | 5.066 | 6.676 | 6.596 | 6.534 | 6.198 | 4.956 | 5.168 | |||
| 2026 | 4.574 | 4.942 | 5.484 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| SN277 | ACC–LFW3 chặng | 88,9% | 73 |
| SN278 | ACC–BRU2 chặng | 81,5% | 72 |
| SN465 | BRU–KGL3 chặng | 90,3% | 54 |
| SN203 | BRU–DSS2 chặng | 80,0% | 46 |
| SN204 | BJL–DSS2 chặng | 45,0% | 46 |
| SN256 | ABJ–OUA2 chặng | 68,2% | 45 |
| SN255 | OUA–ABJ2 chặng | 76,2% | 44 |
| SN369 | BRU–DLA3 chặng | 56,5% | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BRU–OSLSân bay Brussels · Sân bay Oslo | 4 | 135 |
| BRU–FIHSân bay Brussels · Sân bay quốc tế Kinshasa | 2 | 80 |
| ACC–BRUSân bay quốc tế Kotoka · Sân bay Brussels | 2 | 72 |
| ACC–LFWSân bay quốc tế Kotoka · Sân bay Lomé-Tokoin | 2 | 72 |
Tính từ 19 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Brussels Airlines báo cáo 695.772 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 695.772 |
| 2024 | 660.641 |
| 2023 | 617.744 |
| 2022 | 523.131 |
| 2021 | 287.222 |
| 2020 | 207.220 |
| 2019 | 791.551 |
| 2018 | 780.508 |
| 2017 | 739.791 |
| 2016 | 696.056 |
| 2015 | 682.940 |
| 2014 | 631.108 |
| 2013 | 594.504 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS