1.113 km · Quốc tế

Brussels (BRU) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 16/10/2026 có 276 chuyến bay khai thác giữa Brussels và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Brussels Airlines 51,2%
  2. SAS 40,1%
  3. Norwegian Air Shuttle 8,4%

2/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

BRU → OSL

Chuyến khai thác
139

OSL → BRU

Chuyến khai thác
137

BRU → OSL và OSL → BRU tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 115.59314.045▼ 9,9%
Tháng 217.81620.342▲ 14,2%
Tháng 322.51123.748▲ 5,5%
Tháng 419.75717.543▼ 11,2%
Tháng 523.42723.033▼ 1,7%
Tháng 625.31825.252▼ 0,3%
Tháng 722.51529.576▲ 31,4%
Tháng 815.69117.134▲ 9,2%
Tháng 920.65624.854▲ 20,3%
Tháng 1021.80123.278▲ 6,8%
Tháng 1119.36016.677▼ 13,9%
Tháng 1217.44117.758▲ 1,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)241.886253.240▲ 4,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 126.79821.782▼ 18,7%
Tháng 223.69328.723▲ 21,2%
Tháng 331.51033.527▲ 6,4%
Tháng 429.41124.319▼ 17,3%
Tháng 535.38433.625▼ 5,0%
Tháng 632.90134.083▲ 3,6%
Tháng 726.28236.520▲ 39,0%
Tháng 820.18222.034▲ 9,2%
Tháng 928.41635.387▲ 24,5%
Tháng 1033.64933.836▲ 0,6%
Tháng 1133.04923.541▼ 28,8%
Tháng 1226.67224.662▼ 7,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)347.947352.039▲ 1,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 158,2%64,5%▲ 10,8%
Tháng 275,2%70,8%▼ 5,9%
Tháng 371,4%70,8%▼ 0,8%
Tháng 467,2%72,1%▲ 7,3%
Tháng 566,2%68,5%▲ 3,5%
Tháng 677,0%74,1%▼ 3,8%
Tháng 785,7%81,0%▼ 5,5%
Tháng 877,7%77,8%▲ 0,1%
Tháng 972,7%70,2%▼ 3,4%
Tháng 1064,8%68,8%▲ 6,2%
Tháng 1158,6%70,8%▲ 20,8%
Tháng 1265,4%72,0%▲ 10,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)70,0%71,8%▲ 2,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Brussels Airlines SN 147 51,2% 3
SAS SK 115 40,1% 8
Norwegian Air Shuttle DY 24 8,4% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,3% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
SK4743 OSL → BRU 34
SN2284 OSL → BRU 34
SN2287 BRU → OSL 34
SN2288 OSL → BRU 34
SK4744 BRU → OSL 33
SN2283 BRU → OSL 33

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BRU → OSLOSL → BRU Bị huỷ
16/10/2026 6 3 3 0
15/10/2026 8 4 4 0
14/10/2026 6 3 3 0
13/10/2026 6 3 3 0
12/10/2026 6 3 3 0
11/10/2026 10 6 4 0
10/10/2026 1 0 1 0
9/10/2026 4 2 2 1
8/10/2026 8 4 4 0
7/10/2026 8 4 4 0
6/10/2026 8 4 4 0
5/10/2026 8 4 4 0
4/10/2026 7 4 3 0
3/10/2026 1 0 1 0
2/10/2026 6 3 3 0
1/10/2026 8 4 4 0
30/9/2026 6 3 3 0
29/9/2026 4 2 2 2
28/9/2026 6 3 3 0
27/9/2026 9 5 4 0
26/9/2026 1 0 1 0
25/9/2026 6 3 3 0
24/9/2026 10 5 5 0
23/9/2026 8 4 4 0
22/9/2026 6 3 3 0
21/9/2026 8 4 4 0
20/9/2026 9 5 4 0
19/9/2026 1 0 1 0
18/9/2026 6 3 3 0
17/9/2026 10 5 5 0
16/9/2026 8 4 4 0
15/9/2026 7 4 3 2
14/9/2026 8 4 4 0
13/9/2026 9 5 4 0
12/9/2026 1 0 1 0
11/9/2026 6 3 3 0
10/9/2026 10 5 5 0
9/9/2026 8 4 4 0
8/9/2026 8 4 4 0
7/9/2026 8 4 4 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 8 4 4 2
2/9/2026 4 2 2 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…