Bắc Âu
7.191.078
Bắc Âu có 169 sân bay đã công bố số liệu, trải 14 quốc gia. Đông nhất là Sân bay Heathrow, đạt 7.191.078 lượt khách trong tháng 12/2025, theo UK Civil Aviation Authority — Nhà chức trách Hàng không Dân dụng Anh.
Lượt cất/hạ cánh
tháng 4/2026tháng 4/2026 — dựa trên 13 trong 14 nước của khu vực, 128 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Lượt cất/hạ cánh |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 38.648 |
| 02 | Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 23.113 |
| 03 | Sân bay Dublin | Ireland | 22.046 |
| 04 | Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 21.725 |
| 05 | Sân bay Oslo | Na Uy | 18.697 |
| 06 | Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 17.687 |
| 07 | Sân bay Stockholm-Arlanda | Thụy Điển | 17.056 |
| 08 | Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 16.870 |
| 09 | Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 13.196 |
| 10 | Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 11.650 |
| 11 | Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 10.869 |
| 12 | Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 8.128 |
| 13 | Sân bay Bergen | Na Uy | 7.605 |
| 14 | Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 6.337 |
| 15 | Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 6.308 |
| 16 | Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 5.508 |
| 17 | Sân bay Stavanger | Na Uy | 4.861 |
| 18 | Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 4.673 |
| 19 | Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 4.600 |
| 20 | Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 4.526 |
| 21 | Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 4.313 |
| 22 | Sân bay London City | Vương quốc Anh | 4.104 |
| 23 | Sân bay Göteborg-Landvetter | Thụy Điển | 4.024 |
| 24 | Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 3.753 |
| 25 | Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 3.647 |
| 26 | Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 3.477 |
| 27 | Sân bay Tromsø | Na Uy | 3.365 |
| 28 | Sân bay Bodø | Na Uy | 3.365 |
| 29 | Sân bay Tallinn | Estonia | 3.349 |
| 30 | Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 2.949 |
| 31 | Sân bay quốc tế Leeds Bradford | Vương quốc Anh | 2.800 |
| 32 | Sân bay George Best Belfast City | Vương quốc Anh | 2.714 |
| 33 | Sân bay Cork | Ireland | 2.339 |
| 34 | Sân bay Shannon | Ireland | 2.170 |
| 35 | Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 1.737 |
| 36 | Sân bay Guernsey | Guernsey | 1.398 |
| 37 | Sân bay Jersey | Jersey | 1.266 |
| 38 | Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 1.201 |
| 39 | Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 1.154 |
| 40 | Sân bay quốc tế Norwich | Vương quốc Anh | 1.127 |
| 41 | Sân bay Kaunas | Litva | 1.111 |
| 42 | Sân bay Stockholm-Bromma | Thụy Điển | 1.032 |
| 43 | Sân bay Inverness | Vương quốc Anh | 1.005 |
| 44 | Sân bay Hammerfest | Na Uy | 935 |
| 45 | Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 928 |
| 46 | Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 908 |
| 47 | Sân bay Reykjavík | Iceland | 896 |
| 48 | Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 873 |
| 49 | Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 865 |
| 50 | Sân bay Kristiansund, Kvernberget | Na Uy | 824 |
| 51 | Sân bay đảo Man | Đảo Man | 806 |
| 52 | Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 738 |
| 53 | Sân bay quốc tế Exeter | Vương quốc Anh | 701 |
| 54 | Sân bay Alta | Na Uy | 700 |
| 55 | Sân bay Brønnøysund, Brønnøy | Na Uy | 660 |
| 56 | Sân bay Ireland West | Ireland | 639 |
| 57 | Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 622 |
| 58 | Sân bay Leknes | Na Uy | 592 |
| 59 | Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 579 |
| 60 | Sân bay London Southend | Vương quốc Anh | 572 |
| 61 | Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 534 |
| 62 | Sân bay Oulu | Phần Lan | 533 |
| 63 | Sân bay Cardiff | Vương quốc Anh | 524 |
| 64 | Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 502 |
| 65 | Sân bay Stokmarknes | Na Uy | 489 |
| 66 | Sân bay Ørsta-Volda, Hovden | Na Uy | 476 |
| 67 | Sân bay Florø | Na Uy | 455 |
| 68 | Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 436 |
| 69 | Sân bay Sogndal | Na Uy | 429 |
| 70 | Sân bay Kerry | Ireland | 424 |
| 71 | Sân bay Mo i Rana | Na Uy | 408 |
| 72 | Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 391 |
| 73 | Sân bay Vadsø | Na Uy | 390 |
| 74 | Sân bay Vaasa | Phần Lan | 383 |
| 75 | Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 383 |
| 76 | Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 360 |
| 77 | Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 355 |
| 78 | Sân bay Akureyri | Iceland | 355 |
| 79 | Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 351 |
| 80 | Sân bay City of Derry | Vương quốc Anh | 338 |
| 81 | Sân bay Alderney | Guernsey | 335 |
| 82 | Sân bay Turku | Phần Lan | 332 |
| 83 | Sân bay Sandnessjøen | Na Uy | 316 |
| 84 | Sân bay Svolvær | Na Uy | 315 |
| 85 | Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 291 |
| 86 | Sân bay Førde | Na Uy | 258 |
| 87 | Sân bay Mosjøen | Na Uy | 256 |
| 88 | Sân bay Andøya | Na Uy | 248 |
| 89 | Sân bay Bardufoss | Na Uy | 243 |
| 90 | Sân bay Kittilä | Phần Lan | 218 |
| 91 | Sân bay Svalbard | Na Uy | 217 |
| 92 | Sân bay Kuopio | Phần Lan | 213 |
| 93 | Sân bay Sandane | Na Uy | 202 |
| 94 | Sân bay Lakselv | Na Uy | 183 |
| 95 | Sân bay Mehamn | Na Uy | 175 |
| 96 | Sân bay Ivalo | Phần Lan | 173 |
| 97 | Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 166 |
| 98 | Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 166 |
| 99 | Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 159 |
| 100 | Sân bay Rørvik | Na Uy | 154 |
| 101 | Sân bay Båtsfjord | Na Uy | 146 |
| 102 | Sân bay Namsos | Na Uy | 144 |
| 103 | Sân bay Donegal | Ireland | 141 |
| 104 | Sân bay Dundee | Vương quốc Anh | 138 |
| 105 | Sân bay Vardø, Svartnes | Na Uy | 138 |
| 106 | Sân bay Tartu | Estonia | 137 |
| 107 | Sân bay Berlevåg | Na Uy | 132 |
| 108 | Sân bay Tiree | Vương quốc Anh | 128 |
| 109 | Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 114 |
| 110 | Sân bay Honningsvåg | Na Uy | 111 |
| 111 | Sân bay Sørkjosen | Na Uy | 108 |
| 112 | Sân bay Barra | Vương quốc Anh | 104 |
| 113 | Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 104 |
| 114 | Sân bay Røros | Na Uy | 103 |
| 115 | Sân bay Røst | Na Uy | 102 |
| 116 | Sân bay Kronoby | Phần Lan | 98 |
| 117 | Sân bay Jyväskylä | Phần Lan | 93 |
| 118 | Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 93 |
| 119 | Sân bay Joensuu | Phần Lan | 93 |
| 120 | Sân bay Pori | Phần Lan | 89 |
| 121 | Sân bay Lerwick / Tingwall | Vương quốc Anh | 86 |
| 122 | Sân bay Campbeltown | Vương quốc Anh | 84 |
| 123 | Sân bay Ísafjörður | Iceland | 83 |
| 124 | Sân bay Kuusamo | Phần Lan | 80 |
| 125 | Sân bay Kajaani | Phần Lan | 78 |
| 126 | Værøy Heliport | Na Uy | 68 |
| 127 | Sân bay Savonlinna | Phần Lan | 57 |
| 128 | Sân bay Wick John O'Groats | Vương quốc Anh | 52 |
Nguồn: EUROCONTROL PRU
Lượt khách
tháng 12/2025tháng 12/2025 — dựa trên 13 trong 14 nước của khu vực, 132 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Lượt khách |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 7.191.078 |
| 02 | Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 3.115.110 |
| 03 | Sân bay Dublin | Ireland | 2.703.480 |
| 04 | Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 2.450.336 |
| 05 | Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 2.367.746 |
| 06 | Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 2.248.328 |
| 07 | Sân bay Oslo | Na Uy | 1.911.481 |
| 08 | Sân bay Stockholm-Arlanda | Thụy Điển | 1.847.655 |
| 09 | Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 1.412.741 |
| 10 | Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 1.358.757 |
| 11 | Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 1.221.778 |
| 12 | Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 944.124 |
| 13 | Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 732.741 |
| 14 | Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 571.437 |
| 15 | Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 557.499 |
| 16 | Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 507.875 |
| 17 | Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 483.719 |
| 18 | Sân bay Bergen | Na Uy | 457.479 |
| 19 | Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 386.951 |
| 20 | Sân bay Göteborg-Landvetter | Thụy Điển | 381.767 |
| 21 | Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 378.131 |
| 22 | Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 347.686 |
| 23 | Sân bay Tromsø | Na Uy | 314.591 |
| 24 | Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 310.026 |
| 25 | Sân bay London City | Vương quốc Anh | 289.450 |
| 26 | Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 288.573 |
| 27 | Sân bay Tallinn | Estonia | 285.407 |
| 28 | Sân bay Stavanger | Na Uy | 271.849 |
| 29 | Sân bay quốc tế Leeds Bradford | Vương quốc Anh | 233.190 |
| 30 | Sân bay Cork | Ireland | 225.145 |
| 31 | Sân bay George Best Belfast City | Vương quốc Anh | 202.623 |
| 32 | Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 173.817 |
| 33 | Sân bay Billund | Đan Mạch | 166.973 |
| 34 | Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 166.361 |
| 35 | Sân bay Shannon | Ireland | 152.587 |
| 36 | Sân bay Sandefjord | Na Uy | 135.824 |
| 37 | Sân bay Bodø | Na Uy | 134.807 |
| 38 | Sân bay Kittilä | Phần Lan | 129.435 |
| 39 | Sân bay Kaunas | Litva | 119.624 |
| 40 | Sân bay Jersey | Jersey | 105.532 |
| 41 | Sân bay Aalborg | Đan Mạch | 103.219 |
| 42 | Sân bay Luleå | Thụy Điển | 95.641 |
| 43 | Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 72.202 |
| 44 | Sân bay Ivalo | Phần Lan | 72.176 |
| 45 | Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 66.948 |
| 46 | Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 65.697 |
| 47 | Sân bay Ireland West | Ireland | 64.823 |
| 48 | Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 62.251 |
| 49 | Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 60.059 |
| 50 | Sân bay Malmö | Thụy Điển | 58.533 |
| 51 | Sân bay London Southend | Vương quốc Anh | 57.979 |
| 52 | Sân bay Umeå | Thụy Điển | 55.731 |
| 53 | Sân bay Inverness | Vương quốc Anh | 54.038 |
| 54 | Sân bay đảo Man | Đảo Man | 52.814 |
| 55 | Sân bay Cardiff | Vương quốc Anh | 51.351 |
| 56 | Sân bay Guernsey | Guernsey | 50.147 |
| 57 | Sân bay Oulu | Phần Lan | 46.917 |
| 58 | Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 43.589 |
| 59 | Sân bay Kuusamo | Phần Lan | 39.748 |
| 60 | Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 37.088 |
| 61 | Sân bay Turku | Phần Lan | 33.762 |
| 62 | Sân bay Aarhus | Đan Mạch | 31.863 |
| 63 | Sân bay Kerry | Ireland | 31.541 |
| 64 | Sân bay Kiruna | Thụy Điển | 28.582 |
| 65 | Sân bay Alta | Na Uy | 28.369 |
| 66 | Sân bay quốc tế Exeter | Vương quốc Anh | 27.002 |
| 67 | Sân bay Stockholm-Skavsta | Thụy Điển | 26.760 |
| 68 | Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 25.552 |
| 69 | Sân bay quốc tế Norwich | Vương quốc Anh | 25.132 |
| 70 | Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 24.995 |
| 71 | Sân bay Åre Östersund | Thụy Điển | 24.316 |
| 72 | Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 23.528 |
| 73 | Sân bay Reykjavík | Iceland | 23.179 |
| 74 | Sân bay Kristiansund, Kvernberget | Na Uy | 22.922 |
| 75 | Sân bay Skellefteå | Thụy Điển | 22.773 |
| 76 | Sân bay City of Derry | Vương quốc Anh | 19.271 |
| 77 | Sân bay Akureyri | Iceland | 18.595 |
| 78 | Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 17.975 |
| 79 | Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 17.965 |
| 80 | Sân bay Visby | Thụy Điển | 16.479 |
| 81 | Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 14.667 |
| 82 | Sân bay Bardufoss | Na Uy | 14.005 |
| 83 | Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 12.852 |
| 84 | Sân bay Vaasa | Phần Lan | 12.498 |
| 85 | Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Thụy Điển | 12.271 |
| 86 | Sân bay Ørsta-Volda, Hovden | Na Uy | 12.002 |
| 87 | Sân bay Kuopio | Phần Lan | 11.508 |
| 88 | Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 11.173 |
| 89 | Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 10.812 |
| 90 | Sân bay Leknes | Na Uy | 9.689 |
| 91 | Sân bay Svalbard | Na Uy | 9.424 |
| 92 | Sân bay Hammerfest | Na Uy | 9.312 |
| 93 | Sân bay Bornholm | Đan Mạch | 9.300 |
| 94 | Sân bay Stokmarknes | Na Uy | 9.238 |
| 95 | Sân bay Mo i Rana | Na Uy | 9.009 |
| 96 | Sân bay Brønnøysund, Brønnøy | Na Uy | 8.307 |
| 97 | Sân bay Florø | Na Uy | 7.966 |
| 98 | Sân bay Ronneby | Thụy Điển | 7.888 |
| 99 | Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 7.793 |
| 100 | Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 6.626 |
| 101 | Sân bay Sandnessjøen | Na Uy | 6.469 |
| 102 | Sân bay Kalmar | Thụy Điển | 6.392 |
| 103 | Sân bay Vadsø | Na Uy | 6.004 |
| 104 | Sân bay Mosjøen | Na Uy | 5.593 |
| 105 | Sân bay Sønderborg | Đan Mạch | 5.345 |
| 106 | Sân bay Sogndal | Na Uy | 5.257 |
| 107 | Sân bay Smaland | Thụy Điển | 4.666 |
| 108 | Sân bay Stockholm-Bromma | Thụy Điển | 4.286 |
| 109 | Sân bay Kajaani | Phần Lan | 4.130 |
| 110 | Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 3.496 |
| 111 | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Thụy Điển | 3.298 |
| 112 | Sân bay Esbjerg | Đan Mạch | 3.073 |
| 113 | Sân bay Alderney | Guernsey | 3.006 |
| 114 | Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 2.958 |
| 115 | Sân bay Joensuu | Phần Lan | 2.799 |
| 116 | Sân bay Kronoby | Phần Lan | 2.450 |
| 117 | Sân bay Dundee | Vương quốc Anh | 2.380 |
| 118 | Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 2.318 |
| 119 | Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 2.174 |
| 120 | Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 2.149 |
| 121 | Sân bay Jyväskylä | Phần Lan | 1.699 |
| 122 | Sân bay Örebro | Thụy Điển | 1.637 |
| 123 | Sân bay Ísafjörður | Iceland | 1.471 |
| 124 | Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 1.433 |
| 125 | Sân bay Pori | Phần Lan | 668 |
| 126 | Sân bay Barra | Vương quốc Anh | 587 |
| 127 | Sân bay Tiree | Vương quốc Anh | 574 |
| 128 | Sân bay Savonlinna | Phần Lan | 439 |
| 129 | Sân bay Campbeltown | Vương quốc Anh | 348 |
| 130 | Sân bay Karup | Đan Mạch | 346 |
| 131 | Sân bay Roskilde | Đan Mạch | 275 |
| 132 | Sân bay Lerwick / Tingwall | Vương quốc Anh | 133 |
Nguồn: UK Civil Aviation Authority
Mọi sân bay trong khu vực
169Đủ 169 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 168 sân bay có số liệu tháng chính thức; 1 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 46.599 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Penzance Heliport | Vương quốc Anh | 3.413 | lượt khách · tháng 12/2002 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Aalborg | Đan Mạch | 122.874 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Aarhus | Đan Mạch | 36.110 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Akureyri | Iceland | 16.466 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Alderney | Guernsey | 4.020 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Alta | Na Uy | 28.369 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Andøya | Na Uy | 3.978 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bardufoss | Na Uy | 14.005 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Barra | Vương quốc Anh | 1.205 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 2.342 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bergen | Na Uy | 457.479 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Berlevåg | Na Uy | 1.682 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Billund | Đan Mạch | 221.958 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 1.366.317 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bodø | Na Uy | 134.807 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Borlänge | Thụy Điển | 184 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Bornholm | Đan Mạch | 10.857 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 165.225 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 1.094.577 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Brønnøysund, Brønnøy | Na Uy | 8.307 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Båtsfjord | Na Uy | 2.517 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Campbeltown | Vương quốc Anh | 710 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Cardiff | Vương quốc Anh | 136.896 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay City of Derry | Vương quốc Anh | 21.742 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 2.586.104 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Cork | Ireland | 225.145 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Donegal | Ireland | 164 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Dublin | Ireland | 2.703.480 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Dundee | Vương quốc Anh | 3.581 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 499.768 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 1.707.051 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 8.510 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Enontekiö | Phần Lan | 14 | lượt khách · tháng 7/2021 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Esbjerg | Đan Mạch | 3.407 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Florø | Na Uy | 7.966 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Førde | Na Uy | 5.564 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 3.873.643 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay George Best Belfast City | Vương quốc Anh | 214.373 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 77.152 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Guernsey | Guernsey | 65.586 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Göteborg-Landvetter | Thụy Điển | 342.490 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Halmstad | Thụy Điển | 204 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Hammerfest | Na Uy | 9.312 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 62.251 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Hasvik | Na Uy | 706 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 43.589 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 7.227.536 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 1.436.601 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Honningsvåg | Na Uy | 1.754 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 14.892 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Inverness | Vương quốc Anh | 90.741 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ireland West | Ireland | 64.823 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 2.793 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ivalo | Phần Lan | 9.785 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Jersey | Jersey | 138.849 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Joensuu | Phần Lan | 3.708 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 560.667 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Jyväskylä | Phần Lan | 3.190 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Jönköping | Thụy Điển | 934 | lượt khách · tháng 8/2022 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kajaani | Phần Lan | 3.563 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kalmar | Thụy Điển | 6.250 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Karlstad | Thụy Điển | 6.684 | lượt khách · tháng 12/2013 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Karup | Đan Mạch | 310 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kaunas | Litva | 154.745 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 2.798 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kerry | Ireland | 31.541 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 25.552 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 15.157 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kiruna | Thụy Điển | 27.804 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kittilä | Phần Lan | 22.365 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 60.059 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kristiansund, Kvernberget | Na Uy | 22.922 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kronoby | Phần Lan | 3.337 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kuopio | Phần Lan | 10.888 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kuusamo | Phần Lan | 3.979 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lakselv | Na Uy | 3.650 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 3.638 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lappeenranta | Phần Lan | 2.912 | lượt khách · tháng 10/2015 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Leknes | Na Uy | 9.689 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lerwick / Tingwall | Vương quốc Anh | 428 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Linköping | Thụy Điển | 3.224 | lượt khách · tháng 8/2022 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay London City | Vương quốc Anh | 320.728 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay London Southend | Vương quốc Anh | 83.575 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 2.854.451 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Luleå | Thụy Điển | 86.914 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 1.789.437 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Malmö | Thụy Điển | 57.990 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 3.057.129 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 3.269 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mehamn | Na Uy | 2.185 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mo i Rana | Na Uy | 9.009 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 24.995 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mosjøen | Na Uy | 5.593 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Namsos | Na Uy | 3.128 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 599.792 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Norrköping | Thụy Điển | 251 | lượt cất/hạ cánh · tháng 12/2005 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Odense | Đan Mạch | 407 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Oslo | Na Uy | 1.911.481 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Oulu | Phần Lan | 50.730 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Pori | Phần Lan | 1.198 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Pärnu | Estonia | 23 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Reykjavík | Iceland | 29.308 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ronneby | Thụy Điển | 7.620 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Roskilde | Đan Mạch | 394 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 31.142 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Røros | Na Uy | 677 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Rørvik | Na Uy | 2.742 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Røst | Na Uy | 1.361 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sandane | Na Uy | 3.353 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sandefjord | Na Uy | 135.824 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sandnessjøen | Na Uy | 6.469 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Savonlinna | Phần Lan | 413 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Shannon | Ireland | 152.587 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Skellefteå | Thụy Điển | 20.237 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Smaland | Thụy Điển | 4.445 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sogndal | Na Uy | 5.257 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 86.065 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 6.106 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stavanger | Na Uy | 271.849 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Arlanda | Thụy Điển | 1.614.217 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Bromma | Thụy Điển | 3.590 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Skavsta | Thụy Điển | 21.763 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Västerås | Thụy Điển | 7.012 | lượt khách · tháng 12/2016 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stokmarknes | Na Uy | 9.238 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stord | Na Uy | 1.136 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 9.702 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 28.394 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sundsvall-Härnösand | Thụy Điển | 3.105 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Svalbard | Na Uy | 9.424 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Svolvær | Na Uy | 4.868 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sønderborg | Đan Mạch | 5.240 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sørkjosen | Na Uy | 1.421 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tallinn | Estonia | 313.651 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 11.615 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tartu | Estonia | 115 | lượt cất/hạ cánh · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 26.880 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tiree | Vương quốc Anh | 878 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Trollhättan-Vänersborg | Thụy Điển | 151 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Tromsø | Na Uy | 314.591 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 288.573 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Turku | Phần Lan | 32.645 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Umeå | Thụy Điển | 52.908 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vaasa | Phần Lan | 15.863 | lượt khách · tháng 4/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vadsø | Na Uy | 6.004 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vardø, Svartnes | Na Uy | 1.631 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Visby | Thụy Điển | 13.579 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Wick John O'Groats | Vương quốc Anh | 300 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 208.201 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 635.199 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Exeter | Vương quốc Anh | 70.008 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 832.132 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 789.682 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Leeds Bradford | Vương quốc Anh | 507.598 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Norwich | Vương quốc Anh | 51.134 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 35.897 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 534.565 | lượt khách · tháng 3/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 540.625 | lượt khách · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Thụy Điển | 11.379 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 72.202 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Åre Östersund | Thụy Điển | 25.467 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ísafjörður | Iceland | 3.279 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Örebro | Thụy Điển | 2.167 | lượt khách · tháng 1/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Örnsköldsvik | Thụy Điển | 480 | lượt khách · tháng 8/2022 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ørland | Na Uy | 289 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ørsta-Volda, Hovden | Na Uy | 12.002 | lượt khách · tháng 12/2025 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay đảo Man | Đảo Man | 62.882 | lượt khách · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Værøy Heliport | Na Uy | 605 | lượt khách · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vágar | Quần đảo Faroe | 190 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |