Bắc Âu
Bắc Âu có 169 sân bay đã công bố số liệu, trải 14 quốc gia. Heathrow, sân bay lớn nhất Bắc Âu, phục vụ 7.121.542 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Chuyến bay (đi + đến)
tháng 7/2026tháng 7/2026 — dựa trên 13 trong 14 nước của khu vực, 128 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Chuyến bay (đi + đến) |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 41.219 |
| 02 | Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 26.274 |
| 03 | Sân bay Dublin | Ireland | 25.161 |
| 04 | Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 24.378 |
| 05 | Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 20.764 |
| 06 | Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 20.370 |
| 07 | Sân bay Oslo | Na Uy | 19.998 |
| 08 | Sân bay Stockholm-Arlanda | Thụy Điển | 17.279 |
| 09 | Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 13.708 |
| 10 | Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 13.438 |
| 11 | Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 12.774 |
| 12 | Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 10.326 |
| 13 | Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 7.961 |
| 14 | Sân bay Bergen | Na Uy | 7.852 |
| 15 | Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 7.335 |
| 16 | Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 6.740 |
| 17 | Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 6.165 |
| 18 | Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 5.794 |
| 19 | Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 5.117 |
| 20 | Sân bay Göteborg-Landvetter | Thụy Điển | 4.781 |
| 21 | Sân bay Stavanger | Na Uy | 4.640 |
| 22 | Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 4.405 |
| 23 | Sân bay London City | Vương quốc Anh | 4.335 |
| 24 | Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 3.985 |
| 25 | Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 3.970 |
| 26 | Sân bay Tallinn | Estonia | 3.776 |
| 27 | Sân bay quốc tế Leeds Bradford | Vương quốc Anh | 3.726 |
| 28 | Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 3.575 |
| 29 | Sân bay Bodø | Na Uy | 3.516 |
| 30 | Sân bay Tromsø | Na Uy | 3.378 |
| 31 | Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 2.977 |
| 32 | Sân bay George Best Belfast City | Vương quốc Anh | 2.695 |
| 33 | Sân bay Shannon | Ireland | 2.670 |
| 34 | Sân bay Cork | Ireland | 2.579 |
| 35 | Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 2.012 |
| 36 | Sân bay Jersey | Jersey | 1.667 |
| 37 | Sân bay Guernsey | Guernsey | 1.575 |
| 38 | Sân bay Sandefjord | Na Uy | 1.283 |
| 39 | Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 1.257 |
| 40 | Sân bay Reykjavík | Iceland | 1.234 |
| 41 | Sân bay quốc tế Norwich | Vương quốc Anh | 1.193 |
| 42 | Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 1.170 |
| 43 | Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 1.156 |
| 44 | Sân bay Kaunas | Litva | 1.129 |
| 45 | Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 1.050 |
| 46 | Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 998 |
| 47 | Sân bay Inverness | Vương quốc Anh | 989 |
| 48 | Sân bay Cardiff | Vương quốc Anh | 929 |
| 49 | Sân bay quốc tế Exeter | Vương quốc Anh | 909 |
| 50 | Sân bay Hammerfest | Na Uy | 908 |
| 51 | Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 877 |
| 52 | Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 852 |
| 53 | Sân bay đảo Man | Đảo Man | 836 |
| 54 | Sân bay Stockholm-Bromma | Thụy Điển | 777 |
| 55 | Sân bay Kristiansund, Kvernberget | Na Uy | 771 |
| 56 | Sân bay Leknes | Na Uy | 758 |
| 57 | Sân bay Brønnøysund, Brønnøy | Na Uy | 756 |
| 58 | Sân bay Florø | Na Uy | 718 |
| 59 | Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 717 |
| 60 | Sân bay Ireland West | Ireland | 693 |
| 61 | Sân bay London Southend | Vương quốc Anh | 662 |
| 62 | Sân bay Alta | Na Uy | 660 |
| 63 | Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 640 |
| 64 | Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 624 |
| 65 | Sân bay Kerry | Ireland | 579 |
| 66 | Sân bay Ørsta-Volda, Hovden | Na Uy | 508 |
| 67 | Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 477 |
| 68 | Sân bay Sogndal | Na Uy | 470 |
| 69 | Sân bay Svolvær | Na Uy | 455 |
| 70 | Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 454 |
| 71 | Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 443 |
| 72 | Sân bay Sandnessjøen | Na Uy | 437 |
| 73 | Sân bay Vadsø | Na Uy | 434 |
| 74 | Sân bay Oulu | Phần Lan | 434 |
| 75 | Sân bay Stokmarknes | Na Uy | 430 |
| 76 | Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 429 |
| 77 | Sân bay Akureyri | Iceland | 408 |
| 78 | Sân bay City of Derry | Vương quốc Anh | 402 |
| 79 | Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 386 |
| 80 | Sân bay Svalbard | Na Uy | 373 |
| 81 | Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 347 |
| 82 | Sân bay Alderney | Guernsey | 344 |
| 83 | Sân bay Mo i Rana | Na Uy | 338 |
| 84 | Sân bay Vaasa | Phần Lan | 326 |
| 85 | Sân bay Mosjøen | Na Uy | 320 |
| 86 | Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 314 |
| 87 | Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 293 |
| 88 | Sân bay Andøya | Na Uy | 275 |
| 89 | Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 240 |
| 90 | Sân bay Turku | Phần Lan | 238 |
| 91 | Sân bay Sandane | Na Uy | 232 |
| 92 | Sân bay Bardufoss | Na Uy | 221 |
| 93 | Sân bay Lakselv | Na Uy | 209 |
| 94 | Sân bay Kuopio | Phần Lan | 186 |
| 95 | Sân bay Dundee | Vương quốc Anh | 179 |
| 96 | Sân bay Mehamn | Na Uy | 172 |
| 97 | Sân bay Namsos | Na Uy | 168 |
| 98 | Sân bay Donegal | Ireland | 164 |
| 99 | Sân bay Honningsvåg | Na Uy | 163 |
| 100 | Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 160 |
| 101 | Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 159 |
| 102 | Sân bay Båtsfjord | Na Uy | 158 |
| 103 | Sân bay Berlevåg | Na Uy | 154 |
| 104 | Sân bay Vardø, Svartnes | Na Uy | 142 |
| 105 | Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 130 |
| 106 | Sân bay Tiree | Vương quốc Anh | 127 |
| 107 | Sân bay Ísafjörður | Iceland | 125 |
| 108 | Sân bay Rørvik | Na Uy | 123 |
| 109 | Sân bay Tartu | Estonia | 115 |
| 110 | Sân bay Sørkjosen | Na Uy | 114 |
| 111 | Sân bay Røst | Na Uy | 114 |
| 112 | Sân bay Barra | Vương quốc Anh | 112 |
| 113 | Værøy Heliport | Na Uy | 108 |
| 114 | Sân bay Kittilä | Phần Lan | 99 |
| 115 | Sân bay Ivalo | Phần Lan | 99 |
| 116 | Sân bay Lerwick / Tingwall | Vương quốc Anh | 97 |
| 117 | Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 94 |
| 118 | Sân bay Campbeltown | Vương quốc Anh | 88 |
| 119 | Sân bay Kajaani | Phần Lan | 72 |
| 120 | Sân bay Joensuu | Phần Lan | 67 |
| 121 | Sân bay Wick John O'Groats | Vương quốc Anh | 61 |
| 122 | Sân bay Savonlinna | Phần Lan | 58 |
| 123 | Sân bay Kuusamo | Phần Lan | 58 |
| 124 | Sân bay Førde | Na Uy | 53 |
| 125 | Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 44 |
| 126 | Sân bay Kronoby | Phần Lan | 32 |
| 127 | Sân bay Jyväskylä | Phần Lan | 26 |
| 128 | Sân bay Røros | Na Uy | 0 |
Nguồn: EUROCONTROL
Tấn hàng hoá
tháng 5/2026tháng 5/2026 — dựa trên 12 trong 14 nước của khu vực, 77 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Tấn hàng hoá |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 137.056 |
| 02 | Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 35.496 |
| 03 | Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 22.125 |
| 04 | Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 20.721 |
| 05 | Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 19.077 |
| 06 | Sân bay Dublin | Ireland | 17.741 |
| 07 | Sân bay Oslo | Na Uy | 12.558 |
| 08 | Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 10.263 |
| 09 | Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 9.099 |
| 10 | Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 6.622 |
| 11 | Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 5.284 |
| 12 | Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 3.777 |
| 13 | Sân bay Billund | Đan Mạch | 3.162 |
| 14 | Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 2.384 |
| 15 | Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 2.219 |
| 16 | Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 2.175 |
| 17 | Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 2.094 |
| 18 | Sân bay Tallinn | Estonia | 1.689 |
| 19 | Sân bay Shannon | Ireland | 1.507 |
| 20 | Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 1.382 |
| 21 | Sân bay Stavanger | Na Uy | 778 |
| 22 | Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 765 |
| 23 | Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 513 |
| 24 | Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 496 |
| 25 | Sân bay Turku | Phần Lan | 434 |
| 26 | Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 400 |
| 27 | Sân bay Kaunas | Litva | 355 |
| 28 | Sân bay Bergen | Na Uy | 240 |
| 29 | Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 171 |
| 30 | Sân bay Tromsø | Na Uy | 164 |
| 31 | Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 92 |
| 32 | Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 92 |
| 33 | Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 85 |
| 34 | Sân bay Bodø | Na Uy | 77 |
| 35 | Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 65 |
| 36 | Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 61 |
| 37 | Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 59 |
| 38 | Sân bay Guernsey | Guernsey | 51 |
| 39 | Sân bay Florø | Na Uy | 49 |
| 40 | Sân bay Reykjavík | Iceland | 47 |
| 41 | Sân bay Svalbard | Na Uy | 39 |
| 42 | Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 38 |
| 43 | Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 34 |
| 44 | Sân bay Akureyri | Iceland | 28 |
| 45 | Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 20 |
| 46 | Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 19 |
| 47 | Sân bay Alta | Na Uy | 16 |
| 48 | Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 16 |
| 49 | Sân bay Jersey | Jersey | 15 |
| 50 | Sân bay Oulu | Phần Lan | 15 |
| 51 | Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 13 |
| 52 | Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 12 |
| 53 | Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 11 |
| 54 | Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 7 |
| 55 | Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 7 |
| 56 | Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 7 |
| 57 | Sân bay Alderney | Guernsey | 6 |
| 58 | Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 5 |
| 59 | Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 5 |
| 60 | Sân bay Ísafjörður | Iceland | 4 |
| 61 | Sân bay đảo Man | Đảo Man | 3 |
| 62 | Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 2 |
| 63 | Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 1 |
| 64 | Sân bay Leknes | Na Uy | 1 |
| 65 | Sân bay Bornholm | Đan Mạch | 1 |
| 66 | Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 1 |
| 67 | Sân bay Kuopio | Phần Lan | 1 |
| 68 | Sân bay Ireland West | Ireland | 1 |
| 69 | Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 1 |
| 70 | Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 0 |
| 71 | Sân bay Cork | Ireland | 0 |
| 72 | Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 0 |
| 73 | Sân bay Kajaani | Phần Lan | 0 |
| 74 | Sân bay Kronoby | Phần Lan | 0 |
| 75 | Sân bay Vaasa | Phần Lan | 0 |
| 76 | Sân bay Kittilä | Phần Lan | 0 |
| 77 | Sân bay Joensuu | Phần Lan | 0 |
Nguồn: CAA Anh
Lượt khách
tháng 5/2026tháng 5/2026 — dựa trên 12 trong 14 nước của khu vực, 116 sân bay. Nước nào đo theo cách khác thì không nằm trong bảng này; xem trang riêng của nước đó.
| # | Sân bay | Quốc gia | Lượt khách |
|---|---|---|---|
| 01 | Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 7.121.542 |
| 02 | Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 3.739.339 |
| 03 | Sân bay Dublin | Ireland | 3.491.240 |
| 04 | Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 3.095.209 |
| 05 | Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 2.930.308 |
| 06 | Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 2.829.477 |
| 07 | Sân bay Oslo | Na Uy | 2.359.801 |
| 08 | Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 1.753.838 |
| 09 | Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 1.655.053 |
| 10 | Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 1.551.212 |
| 11 | Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 1.306.203 |
| 12 | Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 1.077.861 |
| 13 | Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 817.491 |
| 14 | Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 654.541 |
| 15 | Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 632.287 |
| 16 | Sân bay Bergen | Na Uy | 627.748 |
| 17 | Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 623.527 |
| 18 | Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 580.586 |
| 19 | Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 541.066 |
| 20 | Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 540.625 |
| 21 | Sân bay quốc tế Leeds Bradford | Vương quốc Anh | 491.297 |
| 22 | Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 456.030 |
| 23 | Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 360.529 |
| 24 | Sân bay Tallinn | Estonia | 354.281 |
| 25 | Sân bay Stavanger | Na Uy | 332.651 |
| 26 | Sân bay Cork | Ireland | 322.699 |
| 27 | Sân bay Billund | Đan Mạch | 310.589 |
| 28 | Sân bay London City | Vương quốc Anh | 298.065 |
| 29 | Sân bay Shannon | Ireland | 242.590 |
| 30 | Sân bay George Best Belfast City | Vương quốc Anh | 217.022 |
| 31 | Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 199.115 |
| 32 | Sân bay Tromsø | Na Uy | 191.507 |
| 33 | Sân bay Bodø | Na Uy | 178.972 |
| 34 | Sân bay Kaunas | Litva | 154.745 |
| 35 | Sân bay Sandefjord | Na Uy | 154.179 |
| 36 | Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 152.013 |
| 37 | Sân bay Aalborg | Đan Mạch | 138.244 |
| 38 | Sân bay Jersey | Jersey | 138.157 |
| 39 | Sân bay Cardiff | Vương quốc Anh | 110.944 |
| 40 | Sân bay Ireland West | Ireland | 98.501 |
| 41 | Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 93.848 |
| 42 | Sân bay Inverness | Vương quốc Anh | 90.528 |
| 43 | Sân bay London Southend | Vương quốc Anh | 86.674 |
| 44 | Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 82.631 |
| 45 | Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 81.909 |
| 46 | Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 74.982 |
| 47 | Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 74.808 |
| 48 | Sân bay Guernsey | Guernsey | 66.885 |
| 49 | Sân bay Oulu | Phần Lan | 63.648 |
| 50 | Sân bay đảo Man | Đảo Man | 62.707 |
| 51 | Sân bay Aarhus | Đan Mạch | 59.914 |
| 52 | Sân bay quốc tế Exeter | Vương quốc Anh | 59.415 |
| 53 | Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 48.647 |
| 54 | Sân bay Kerry | Ireland | 47.743 |
| 55 | Sân bay quốc tế Norwich | Vương quốc Anh | 47.738 |
| 56 | Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 42.949 |
| 57 | Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 35.897 |
| 58 | Sân bay Turku | Phần Lan | 33.757 |
| 59 | Sân bay Alta | Na Uy | 31.074 |
| 60 | Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 30.770 |
| 61 | Sân bay Reykjavík | Iceland | 30.114 |
| 62 | Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 28.911 |
| 63 | Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 27.023 |
| 64 | Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 26.065 |
| 65 | Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 25.674 |
| 66 | Sân bay Kristiansund, Kvernberget | Na Uy | 23.864 |
| 67 | Sân bay City of Derry | Vương quốc Anh | 21.955 |
| 68 | Sân bay Svalbard | Na Uy | 19.742 |
| 69 | Sân bay Vaasa | Phần Lan | 18.642 |
| 70 | Sân bay Bardufoss | Na Uy | 18.518 |
| 71 | Sân bay Akureyri | Iceland | 16.786 |
| 72 | Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 14.669 |
| 73 | Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 14.205 |
| 74 | Sân bay Ørsta-Volda, Hovden | Na Uy | 14.192 |
| 75 | Sân bay Leknes | Na Uy | 14.157 |
| 76 | Sân bay Bornholm | Đan Mạch | 14.125 |
| 77 | Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 13.719 |
| 78 | Sân bay Hammerfest | Na Uy | 13.244 |
| 79 | Sân bay Kuopio | Phần Lan | 12.001 |
| 80 | Sân bay Stokmarknes | Na Uy | 11.315 |
| 81 | Sân bay Mo i Rana | Na Uy | 10.302 |
| 82 | Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 9.653 |
| 83 | Sân bay Brønnøysund, Brønnøy | Na Uy | 9.636 |
| 84 | Sân bay Florø | Na Uy | 9.219 |
| 85 | Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 8.580 |
| 86 | Sân bay Sogndal | Na Uy | 7.465 |
| 87 | Sân bay Sandnessjøen | Na Uy | 7.416 |
| 88 | Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 7.295 |
| 89 | Sân bay Vadsø | Na Uy | 6.559 |
| 90 | Sân bay Mosjøen | Na Uy | 6.043 |
| 91 | Sân bay Sønderborg | Đan Mạch | 5.467 |
| 92 | Sân bay Joensuu | Phần Lan | 4.944 |
| 93 | Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 4.450 |
| 94 | Sân bay Kronoby | Phần Lan | 4.407 |
| 95 | Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 4.282 |
| 96 | Sân bay Kajaani | Phần Lan | 4.188 |
| 97 | Sân bay Alderney | Guernsey | 4.011 |
| 98 | Sân bay Esbjerg | Đan Mạch | 3.858 |
| 99 | Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 3.617 |
| 100 | Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 3.199 |
| 101 | Sân bay Jyväskylä | Phần Lan | 3.189 |
| 102 | Sân bay Dundee | Vương quốc Anh | 3.125 |
| 103 | Sân bay Ísafjörður | Iceland | 2.730 |
| 104 | Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 2.368 |
| 105 | Sân bay Ivalo | Phần Lan | 2.244 |
| 106 | Sân bay Kuusamo | Phần Lan | 2.183 |
| 107 | Sân bay Kittilä | Phần Lan | 2.099 |
| 108 | Sân bay Karup | Đan Mạch | 1.439 |
| 109 | Sân bay Pori | Phần Lan | 1.291 |
| 110 | Sân bay Barra | Vương quốc Anh | 1.247 |
| 111 | Sân bay Tiree | Vương quốc Anh | 1.146 |
| 112 | Sân bay Roskilde | Đan Mạch | 876 |
| 113 | Sân bay Campbeltown | Vương quốc Anh | 841 |
| 114 | Sân bay Lerwick / Tingwall | Vương quốc Anh | 476 |
| 115 | Sân bay Savonlinna | Phần Lan | 365 |
| 116 | Sân bay Wick John O'Groats | Vương quốc Anh | 233 |
Nguồn: CAA Anh
Mọi sân bay trong khu vực
169Đủ 169 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 169 sân bay có số liệu tháng chính thức; 0 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Cornwall Airport Newquay | Vương quốc Anh | 477 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Penzance Heliport | Vương quốc Anh | 224 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2002 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Aalborg | Đan Mạch | 1.354 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Aarhus | Đan Mạch | 574 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Akureyri | Iceland | 399 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Alderney | Guernsey | 344 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Alta | Na Uy | 697 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Andøya | Na Uy | 270 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bardufoss | Na Uy | 315 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Barra | Vương quốc Anh | 112 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Benbecula | Vương quốc Anh | 159 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bergen | Na Uy | 8.162 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Berlevåg | Na Uy | 124 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Billund | Đan Mạch | 2.521 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Birmingham, Anh | Vương quốc Anh | 10.398 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bodø | Na Uy | 3.601 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Borlänge | Thụy Điển | 184 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Bornholm | Đan Mạch | 299 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bournemouth | Vương quốc Anh | 1.156 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Bristol | Vương quốc Anh | 7.864 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Brønnøysund, Brønnøy | Na Uy | 718 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Båtsfjord | Na Uy | 118 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Campbeltown | Vương quốc Anh | 88 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Cardiff | Vương quốc Anh | 929 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay City of Derry | Vương quốc Anh | 377 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Copenhagen | Đan Mạch | 25.246 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Cork | Ireland | 2.688 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Donegal | Ireland | 164 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Dublin | Ireland | 25.166 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Dundee | Vương quốc Anh | 179 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay East Midlands | Vương quốc Anh | 5.691 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Edinburgh | Vương quốc Anh | 12.544 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Egilsstaðir | Iceland | 158 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Enontekiö | Phần Lan | 2 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2021 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Esbjerg | Đan Mạch | 349 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Florø | Na Uy | 639 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Førde | Na Uy | 277 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Gatwick | Vương quốc Anh | 26.775 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay George Best Belfast City | Vương quốc Anh | 2.694 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Glasgow Prestwick | Vương quốc Anh | 624 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Guernsey | Guernsey | 1.575 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Göteborg-Landvetter | Thụy Điển | 4.755 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Halmstad | Thụy Điển | 204 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Hammerfest | Na Uy | 847 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Harstad/Narvik, Evenes | Na Uy | 1.167 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Hasvik | Na Uy | 78 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Haugesund, Karmøy | Na Uy | 509 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Heathrow | Vương quốc Anh | 41.239 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Helsinki-Vantaa | Phần Lan | 14.000 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Honningsvåg | Na Uy | 121 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Humberside | Vương quốc Anh | 429 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Inverness | Vương quốc Anh | 989 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ireland West | Ireland | 708 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Islay | Vương quốc Anh | 94 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ivalo | Phần Lan | 99 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Jersey | Jersey | 1.667 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Joensuu | Phần Lan | 67 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay John Lennon Liverpool | Vương quốc Anh | 3.970 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Jyväskylä | Phần Lan | 26 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Jönköping | Thụy Điển | 18 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2022 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kajaani | Phần Lan | 72 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kalmar | Thụy Điển | 128 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Karlstad | Thụy Điển | 184 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2013 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Karup | Đan Mạch | 68 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kaunas | Litva | 1.078 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kemi-Tornio | Phần Lan | 44 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kerry | Ireland | 579 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kirkenes, Høybuktmoen | Na Uy | 627 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kirkwall | Vương quốc Anh | 877 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kiruna | Thụy Điển | 191 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kittilä | Phần Lan | 99 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kristiansand, Kjevik | Na Uy | 949 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kristiansund, Kvernberget | Na Uy | 794 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kronoby | Phần Lan | 32 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kuopio | Phần Lan | 186 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Kuusamo | Phần Lan | 58 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lakselv | Na Uy | 214 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Land's End | Vương quốc Anh | 717 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lappeenranta | Phần Lan | 24 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 10/2015 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Leknes | Na Uy | 687 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Lerwick / Tingwall | Vương quốc Anh | 97 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Linköping | Thụy Điển | 51 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2022 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay London City | Vương quốc Anh | 3.606 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay London Southend | Vương quốc Anh | 662 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay London Stansted | Vương quốc Anh | 20.460 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Luleå | Thụy Điển | 773 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Luton London | Vương quốc Anh | 12.787 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Malmö | Thụy Điển | 463 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Manchester | Vương quốc Anh | 21.009 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mariehamn | Phần Lan | 240 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mehamn | Na Uy | 151 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mo i Rana | Na Uy | 379 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Molde, Årø | Na Uy | 352 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Mosjøen | Na Uy | 283 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Namsos | Na Uy | 157 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Newcastle | Vương quốc Anh | 4.578 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Norrköping | Thụy Điển | 251 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2005 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Odense | Đan Mạch | 407 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Oslo | Na Uy | 20.604 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Oulu | Phần Lan | 434 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Pori | Phần Lan | 85 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 6/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Pärnu | Estonia | 23 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Reykjavík | Iceland | 1.621 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ronneby | Thụy Điển | 186 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Roskilde | Đan Mạch | 288 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Rovaniemi | Phần Lan | 347 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Røros | Na Uy | 57 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Rørvik | Na Uy | 130 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Røst | Na Uy | 112 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sandane | Na Uy | 211 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sandefjord | Na Uy | 1.283 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sandnessjøen | Na Uy | 392 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Savonlinna | Phần Lan | 58 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Shannon | Ireland | 2.542 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Skellefteå | Thụy Điển | 253 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Smaland | Thụy Điển | 116 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sogndal | Na Uy | 457 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Southampton | Vương quốc Anh | 1.886 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay St. Mary's | Vương quốc Anh | 998 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stavanger | Na Uy | 4.917 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Arlanda | Thụy Điển | 18.617 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Bromma | Thụy Điển | 1.038 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Skavsta | Thụy Điển | 103 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stockholm-Västerås | Thụy Điển | 91 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2016 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stokmarknes | Na Uy | 444 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stord | Na Uy | 75 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Stornoway | Vương quốc Anh | 443 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sumburgh | Vương quốc Anh | 1.257 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sundsvall-Härnösand | Thụy Điển | 106 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Svalbard | Na Uy | 287 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Svolvær | Na Uy | 470 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sønderborg | Đan Mạch | 202 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Sørkjosen | Na Uy | 100 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tallinn | Estonia | 3.720 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tampere-Pirkkala | Phần Lan | 130 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tartu | Estonia | 150 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Teesside | Vương quốc Anh | 314 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Tiree | Vương quốc Anh | 127 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Trollhättan-Vänersborg | Thụy Điển | 151 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Tromsø | Na Uy | 3.478 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Trondheim, Værnes | Na Uy | 4.325 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Turku | Phần Lan | 238 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Umeå | Thụy Điển | 513 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vaasa | Phần Lan | 326 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vadsø | Na Uy | 422 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vardø, Svartnes | Na Uy | 124 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Visby | Thụy Điển | 450 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Vágar | Quần đảo Faroe | 397 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Wick John O'Groats | Vương quốc Anh | 61 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Aberdeen | Vương quốc Anh | 2.962 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Belfast | Vương quốc Anh | 4.943 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Exeter | Vương quốc Anh | 909 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Glasgow | Vương quốc Anh | 7.304 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Keflavík | Iceland | 6.909 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Leeds Bradford | Vương quốc Anh | 3.726 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Norwich | Vương quốc Anh | 1.193 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Palanga | Litva | 420 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Riga | Latvia | 6.065 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay quốc tế Vilnius | Litva | 4.109 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Thụy Điển | 222 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ålesund, Vigra | Na Uy | 1.185 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Åre Östersund | Thụy Điển | 336 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ísafjörður | Iceland | 149 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Örebro | Thụy Điển | 15 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Örnsköldsvik | Thụy Điển | 63 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2022 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ørland | Na Uy | 49 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2008 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay Ørsta-Volda, Hovden | Na Uy | 516 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Sân bay đảo Man | Đảo Man | 836 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |
| Værøy Heliport | Na Uy | 98 | chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 · toàn bộ lưu lượng qua sân bay |