ICAO BIAR

Akureyri (AEY)

Sân bay Akureyri phục vụ 16.642 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1359351▼ 2,2%
Tháng 2325354▲ 8,9%
Tháng 3393378▼ 3,8%
Tháng 4361355▼ 1,7%
Tháng 5385384▼ 0,3%
Tháng 6354360▲ 1,7%
Tháng 7405408▲ 0,7%
Tháng 8414399▼ 3,6%
Tháng 9364––
Tháng 10363–đang tích luỹ
Tháng 11338––
Tháng 12323––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.9962.989▼ 0,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 116.25318.146▲ 11,6%
Tháng 218.68920.342▲ 8,8%
Tháng 323.02121.677▼ 5,8%
Tháng 418.46216.703▼ 9,5%
Tháng 516.39616.786▲ 2,4%
Tháng 615.57316.466▲ 5,7%
Tháng 717.39917.043▼ 2,0%
Tháng 816.85416.642▼ 1,3%
Tháng 916.328––
Tháng 1019.387–đang tích luỹ
Tháng 1118.820––
Tháng 1218.595––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)142.647143.805▲ 0,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12426▲ 6,6%
Tháng 22523▼ 7,3%
Tháng 32728▲ 6,0%
Tháng 43031▲ 1,0%
Tháng 53928▼ 27,9%
Tháng 63431▼ 9,6%
Tháng 73535▼ 1,1%
Tháng 83231▼ 3,4%
Tháng 929––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)246233▼ 5,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 86,0% 343
  • Quốc tế 14,0% 56

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1311299▼ 3,9%
Tháng 2252288▲ 14,3%
Tháng 3315298▼ 5,4%
Tháng 4293299▲ 2,0%
Tháng 5346351▲ 1,4%
Tháng 6303322▲ 6,3%
Tháng 7355350▼ 1,4%
Tháng 8353343▼ 2,8%
Tháng 9340––
Tháng 10313–đang tích luỹ
Tháng 11296––
Tháng 12275––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.5282.550▲ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14852▲ 8,3%
Tháng 27366▼ 9,6%
Tháng 37880▲ 2,6%
Tháng 46856▼ 17,6%
Tháng 53933▼ 15,4%
Tháng 65138▼ 25,5%
Tháng 75058▲ 16,0%
Tháng 86156▼ 8,2%
Tháng 924––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)468439▼ 6,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.38712.380▼ 0,1%
Tháng 212.03913.173▲ 9,4%
Tháng 315.23714.945▼ 1,9%
Tháng 413.41513.913▲ 3,7%
Tháng 516.11615.482▼ 3,9%
Tháng 614.09315.063▲ 6,9%
Tháng 715.37815.227▼ 1,0%
Tháng 815.49615.562▲ 0,4%
Tháng 915.825––
Tháng 1014.997–đang tích luỹ
Tháng 1113.892––
Tháng 1212.642––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)114.161115.745▲ 1,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8665.766▲ 49,1%
Tháng 26.6507.169▲ 7,8%
Tháng 37.7846.732▼ 13,5%
Tháng 45.0472.790▼ 44,7%
Tháng 52801.304▲ 365,7%
Tháng 61.4801.403▼ 5,2%
Tháng 72.0211.816▼ 10,1%
Tháng 81.3581.080▼ 20,5%
Tháng 9503––
Tháng 104.390–đang tích luỹ
Tháng 114.928––
Tháng 125.953––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)28.48628.060▼ 1,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12424▼ 2,5%
Tháng 22523▼ 8,2%
Tháng 32426▲ 5,3%
Tháng 43028▼ 6,4%
Tháng 53727▼ 28,2%
Tháng 63429▼ 14,5%
Tháng 73533▼ 4,9%
Tháng 83128▼ 10,5%
Tháng 928––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)240216▼ 9,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 103▲ 733,3%
Tháng 201▲ 66,7%
Tháng 333▲ 12,0%
Tháng 413▲ 275,0%
Tháng 521▼ 22,2%
Tháng 602▲ 400,0%
Tháng 701▲ 1.300,0%
Tháng 813▲ 366,7%
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)716▲ 141,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 318 330 354 354 394 406 430 417 374 391 320 326
2025 359 325 393 361 385 354 405 414 364 363 338 323
2026 351 354 378 355 384 360 408 399
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Reykjavík AEY–RKV → 2.868 249
Sân bay Gatwick AEY–LGW → 86 1.905

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…