Nam Á
Nam Á có 162 sân bay đã công bố số liệu, trải 9 quốc gia. Chưa có bảng xếp hạng khu vực: quá ít nước trong khu vực được đo theo cùng một cách nên so sánh sẽ không công bằng.
Trang này không có bảng xếp hạng khu vực
Bảng cấp khu vực phải chốt một mức so sánh, mà khu vực này có quá ít nước được đo cùng một cách để so công bằng. Từng trang quốc gia bên dưới đều có bảng xếp hạng riêng.
Mọi sân bay trong khu vực
162Đủ 162 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 114 sân bay có số liệu tháng chính thức; 46 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
162 trong 162
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Alluri Sitarama Raju International Airport (Vizag) | Ấn Độ | 14.211 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Bareilly Air Force Station | Ấn Độ | 118.654 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Hindon Airport / Hindon Air Force Station | Ấn Độ | 138.147 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Kishangarh Airport Ajmer | Ấn Độ | 85.910 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Rewa Airport, Chorhata, REWA | Ấn Độ | 885 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân Bay Jagdalpur | Ấn Độ | 72.138 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Adampur | Ấn Độ | 35.815 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Agartala | Ấn Độ | 1.382.175 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Agatti | Ấn Độ | 106.611 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Agra | Ấn Độ | 161.632 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Allahabad | Ấn Độ | 1.080.955 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Bagdogra | Ấn Độ | 1.175 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Belagavi | Ấn Độ | 318.953 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Bhavnagar | Ấn Độ | 71.751 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Bhopal | Ấn Độ | 1.603.683 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Bhuj | Ấn Độ | 184.299 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Bilaspur | Ấn Độ | 41.381 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Birsa Munda | Ấn Độ | 2.616.084 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Chatrapati Sambhajinagar | Ấn Độ | 689.592 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Coimbatore | Ấn Độ | 57.472 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Darbhanga | Ấn Độ | 519.835 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Deoghar | Ấn Độ | 278.725 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Dibrugarh | Ấn Độ | 801.926 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Dimapur | Ấn Độ | 331.872 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Diu | Ấn Độ | 100.545 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Gaya | Ấn Độ | 2.319 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Gondia | Ấn Độ | 31.021 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Gorakhpur | Ấn Độ | 877.892 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Gwalior | Ấn Độ | 375.723 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Hubballi | Ấn Độ | 346.559 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Imphal | Ấn Độ | 1.298.438 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jabalpur | Ấn Độ | 394.560 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jaipur | Ấn Độ | 78.984 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Jaisalmer | Ấn Độ | 116.702 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jalgaon | Ấn Độ | 89.423 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jammu | Ấn Độ | 1.551.742 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jamnagar | Ấn Độ | 143.384 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jharsuguda | Ấn Độ | 306.677 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jodhpur | Ấn Độ | 1.033.700 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jolly Grant | Ấn Độ | 1.694.272 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Jorhat | Ấn Độ | 130.136 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kadapa | Ấn Độ | 51.215 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kalaburagi | Ấn Độ | 30.078 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kandla | Ấn Độ | 50.075 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kangra | Ấn Độ | 202.872 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kanpur | Ấn Độ | 317.735 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kazi Nazrul Islam | Ấn Độ | 511.312 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Keshod | Ấn Độ | 18.224 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Khajuraho | Ấn Độ | 66.099 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kolhapur | Ấn Độ | 155.067 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kullu Manali | Ấn Độ | 29.266 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Kurnool | Ấn Độ | 18.808 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Leh Kushok Bakula Rimpochee | Ấn Độ | 1.049.033 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Lengpui | Ấn Độ | 483.376 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Lilabari North Lakhimpur | Ấn Độ | 28.900 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Lok Nayak Jayaprakash | Ấn Độ | 3.765.838 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Maa Mahamaya | Ấn Độ | 622 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Madurai | Ấn Độ | 15.587 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Maharana Pratap | Ấn Độ | 1.617.869 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Moradabad | Ấn Độ | 514 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Mysore | Ấn Độ | 87.225 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Nanded | Ấn Độ | 146.727 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Paloich | Ấn Độ | 169.436 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Pantnagar | Ấn Độ | 103.454 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Pathankot | Ấn Độ | 6.488 | lượt khách · năm 2022 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Pokhara | Nepal | 35 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay Pondicherry | Ấn Độ | 27.954 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Porbandar | Ấn Độ | 55 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Raipur | Ấn Độ | 2.605.944 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Rajahmundry | Ấn Độ | 477.984 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Shillong | Ấn Độ | 130.564 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Shravasti | Ấn Độ | 657 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Silchar | Ấn Độ | 470.974 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Sindhudurg | Ấn Độ | 15.281 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Srinagar | Ấn Độ | 4.242.790 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Surat | Ấn Độ | 7.516 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Tezpur | Ấn Độ | 32.125 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Tirupati | Ấn Độ | 994.794 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Tuticorin | Ấn Độ | 225.319 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Utkela | Ấn Độ | 2.742 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Vadodara | Ấn Độ | 1.244.463 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay Varanasi | Ấn Độ | 22.115 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Vijayawada | Ấn Độ | 10.055 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Vir Savarkar | Ấn Độ | 1.637.932 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay quốc tế Allama Iqbal | Pakistan | 695 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Amausi | Ấn Độ | 211.006 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Bengaluru | Ấn Độ | 1.627.145 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Biju Patnaik | Ấn Độ | 7.440 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Calicut | Ấn Độ | 527.694 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Chennai | Ấn Độ | 1.405.281 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji | Ấn Độ | 3.587.653 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Cochin | Ấn Độ | 1.088.755 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Devi Ahilyabai Holkar | Ấn Độ | 17.386 | lượt khách · quý 1/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Dr. Babasaheb Ambedkar | Ấn Độ | 11.867 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Goa | Ấn Độ | 6.881.011 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay quốc tế Indira Gandhi | Ấn Độ | 5.071.095 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Kannur | Ấn Độ | 101.572 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Lokpriya Gopinath Bordoloi | Ấn Độ | 6.497 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Maharshi Valmiki | Ấn Độ | 1.109.653 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay quốc tế Mangalore | Ấn Độ | 99.537 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Manohar | Ấn Độ | 52.849 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Multan | Pakistan | 725 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Nashik | Ấn Độ | 333.429 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay quốc tế Netaji Subhash Chandra Bose | Ấn Độ | 595.475 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Pune | Ấn Độ | 40.932 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Raja Sansi | Ấn Độ | 170.722 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Rajiv Gandhi | Ấn Độ | 1.162.790 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Rajkot | Ấn Độ | 1.073.730 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay quốc tế Sardar Vallabhbhai Patel | Ấn Độ | 442.994 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Shaheed Bhagat Singh | Ấn Độ | 6.448 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Shirdi | Ấn Độ | 731.635 | lượt khách · năm 2024 · chỉ chặng nội địa |
| Sân bay quốc tế Tiruchirappalli | Ấn Độ | 281.291 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay quốc tế Tribhuvan | Nepal | 2.232 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Trivandrum | Ấn Độ | 491.663 | lượt khách · quý 2/2026 · chỉ chặng quốc tế |
| Sân bay Barisal | Bangladesh | 10 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 5 ngày |
| Sân bay Bathpalathang | Bhutan | 14 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 6 ngày |
| Sân bay Bhadrapur | Nepal | 331 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Biratnagar | Nepal | 498 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Cox's Bazar | Bangladesh | 633 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Dezful | Iran | 28 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 10 ngày |
| Sân bay Dolpa | Nepal | 4 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Funadhoo | Maldives | 22 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay Gachsaran | Iran | 13 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 6 ngày |
| Sân bay Gilgit | Pakistan | 20 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 5 ngày |
| Sân bay Hamadan | Iran | — | |
| Sân bay Herat | Afghanistan | 55 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Hoarafushi | Maldives | 23 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 10 ngày |
| Sân bay Jumla | Nepal | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay Kadhdhoo | Maldives | 64 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Kerman | Iran | 164 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Koggala | Sri Lanka | 121 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay Maavaarulaa | Maldives | 14 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay Nowshahr | Iran | 5 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 3 ngày |
| Sân bay Ramsar | Iran | — | |
| Sân bay Sanandaj | Iran | 6 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 3 ngày |
| Sân bay Shahid Sadooghi | Iran | 30 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 10 ngày |
| Sân bay Simikot | Nepal | 4 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Sukkur | Pakistan | 4 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay quốc tế Ahmad Shah Baba | Afghanistan | 45 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 12 ngày |
| Sân bay quốc tế Bandaranaike | Sri Lanka | 2.636 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Batticaloa | Sri Lanka | 99 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay quốc tế Gautam Buddha | Nepal | 490 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Gwadar | Pakistan | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay quốc tế Imam Khomeini | Iran | 1.287 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Jaffna | Sri Lanka | 26 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Jinnah | Pakistan | 1.808 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Kabul | Afghanistan | 541 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Khost | Afghanistan | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 8 ngày |
| Sân bay quốc tế Kish | Iran | 455 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Maafaru | Maldives | 24 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Malé | Maldives | 1.925 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Mashhad | Iran | 1.284 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Mazar-i-Sharif | Afghanistan | 53 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Mehrabad | Iran | 611 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay quốc tế Pokhara | Nepal | 530 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Sari Dasht-e Naz | Iran | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 3 ngày |
| Sân bay quốc tế Shah Amanat | Bangladesh | 711 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Shiraz | Iran | 49 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay quốc tế Sialkot | Pakistan | 206 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Skardu | Pakistan | 128 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Zia | Bangladesh | 3.832 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế mới Islamabad | Pakistan | 1.660 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
Quốc gia
9- Ấn Độ 110
- Iran 14
- Nepal 9
- Pakistan 9
- Maldives 6
- Afghanistan 5
- Sri Lanka 4
- Bangladesh 4
- Bhutan 1