Coimbatore (CJB)
Sân bay Coimbatore phục vụ 270.736 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.698 ▼ 6,1% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 270.736 ▲ 0,1% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 1.090 ▼ 8,2% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.040 | 1.871 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 1.830 | 1.605 | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 2.080 | 1.775 | ▼ 14,7% |
| Tháng 4 | 2.080 | 1.986 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 2.128 | 1.992 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 2.027 | 1.731 | ▼ 14,6% |
| Tháng 7 | 1.824 | 1.575 | ▼ 13,7% |
| Tháng 8 | 1.809 | 1.698 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 1.774 | – | – |
| Tháng 10 | 2.032 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.836 | – | – |
| Tháng 12 | 1.701 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 15.818 | 14.233 | ▼ 10,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 292.655 | 309.464 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 280.678 | 257.891 | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 282.368 | 263.847 | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 308.681 | 267.289 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 330.037 | 317.777 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 312.531 | 274.976 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 276.998 | 256.341 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 270.399 | 270.736 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 260.365 | – | – |
| Tháng 10 | 275.479 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 290.593 | – | – |
| Tháng 12 | 264.460 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.354.347 | 2.218.321 | ▼ 5,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 961 | 961 | 0,0% |
| Tháng 2 | 945 | 1.004 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 1.063 | 1.134 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 1.006 | 1.011 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 1.064 | 1.037 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 1.020 | 1.049 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 1.108 | 1.164 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 1.188 | 1.090 | ▼ 8,2% |
| Tháng 9 | 1.299 | – | – |
| Tháng 10 | 1.288 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.132 | – | – |
| Tháng 12 | 976 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.353 | 8.449 | ▲ 1,1% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 91,8% 1.558
- Quốc tế 8,2% 140
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.832 | 1.708 | ▼ 6,8% |
| Tháng 2 | 1.651 | 1.468 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 1.882 | 1.674 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 1.906 | 1.870 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 1.950 | 1.888 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 1.858 | 1.621 | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | 1.648 | 1.466 | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 1.624 | 1.558 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 1.605 | – | – |
| Tháng 10 | 1.855 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.682 | – | – |
| Tháng 12 | 1.552 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 14.351 | 13.253 | ▼ 7,7% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 208 | 163 | ▼ 21,6% |
| Tháng 2 | 179 | 137 | ▼ 23,5% |
| Tháng 3 | 198 | 101 | ▼ 49,0% |
| Tháng 4 | 174 | 116 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 178 | 104 | ▼ 41,6% |
| Tháng 6 | 169 | 110 | ▼ 34,9% |
| Tháng 7 | 176 | 109 | ▼ 38,1% |
| Tháng 8 | 185 | 140 | ▼ 24,3% |
| Tháng 9 | 169 | – | – |
| Tháng 10 | 177 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 154 | – | – |
| Tháng 12 | 149 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.467 | 980 | ▼ 33,2% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 263.192 | 282.731 | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 257.037 | 237.214 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 256.965 | 248.938 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 283.144 | 248.117 | ▼ 12,4% |
| Tháng 5 | 301.228 | 298.475 | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 285.901 | 256.048 | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 250.367 | 237.189 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 241.409 | 248.014 | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 236.365 | – | – |
| Tháng 10 | 248.361 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 266.638 | – | – |
| Tháng 12 | 240.689 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.139.243 | 2.056.726 | ▼ 3,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.463 | 26.733 | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 23.641 | 20.677 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 25.403 | 14.909 | ▼ 41,3% |
| Tháng 4 | 25.537 | 19.172 | ▼ 24,9% |
| Tháng 5 | 28.809 | 19.302 | ▼ 33,0% |
| Tháng 6 | 26.630 | 18.928 | ▼ 28,9% |
| Tháng 7 | 26.631 | 19.152 | ▼ 28,1% |
| Tháng 8 | 28.990 | 22.722 | ▼ 21,6% |
| Tháng 9 | 24.000 | – | – |
| Tháng 10 | 27.118 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23.955 | – | – |
| Tháng 12 | 23.771 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 215.104 | 161.595 | ▼ 24,9% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 783 | 830 | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 765 | 902 | ▲ 17,9% |
| Tháng 3 | 863 | 1.015 | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 818 | 864 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 852 | 886 | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 843 | 890 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 932 | 1.005 | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 1.015 | 949 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 1.130 | – | – |
| Tháng 10 | 1.110 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 986 | – | – |
| Tháng 12 | 835 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.871 | 7.341 | ▲ 6,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 131 | ▼ 26,5% |
| Tháng 2 | 180 | 102 | ▼ 43,2% |
| Tháng 3 | 200 | 118 | ▼ 40,8% |
| Tháng 4 | 187 | 147 | ▼ 21,5% |
| Tháng 5 | 212 | 150 | ▼ 29,1% |
| Tháng 6 | 177 | 159 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 176 | 159 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 172 | 141 | ▼ 18,2% |
| Tháng 9 | 169 | – | – |
| Tháng 10 | 178 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 146 | – | – |
| Tháng 12 | 140 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.482 | 1.107 | ▼ 25,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.418 | 1.507 | 1.645 | 1.611 | 1.679 | 1.650 | 1.701 | 1.741 | 1.724 | 1.854 | 1.876 | 2.047 |
| 2025 | 2.040 | 1.830 | 2.080 | 2.080 | 2.128 | 2.027 | 1.824 | 1.809 | 1.774 | 2.032 | 1.836 | 1.701 |
| 2026 | 1.871 | 1.605 | 1.775 | 1.986 | 1.992 | 1.731 | 1.575 | 1.698 |
Tỷ trọng quốc tế 8% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 9/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Bandaranaike CJB–CMB → | 46 | 530 |