Airports Authority of India
Airports Authority of India khai thác 63 sân bay, tổng cộng ghi nhận 11.235.829 lượt khách trong tháng 8/2026, với 95% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)84.759▼ 8,2%so với tháng 8/202574/78 · độ phủ báo cáo 95%
- Tấn hàng hoá94.596▲ 9,8%so với tháng 8/202543/46 · độ phủ báo cáo 94%
- Lượt khách11.235.829▼ 9,6%so với tháng 8/202574/78 · độ phủ báo cáo 95%
- Sân bay đang khai thác90
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 126 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2016 đến tháng 8/2026 (128 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 94%. 2 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104.638 | 100.076 | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 100.223 | 91.967 | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 107.871 | 97.041 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 103.118 | 95.646 | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 101.703 | 100.655 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 97.867 | 89.830 | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 91.757 | 82.171 | ▼ 10,4% |
| Tháng 8 | 92.354 | 84.759 | ▼ 8,2% |
| Tháng 9 | 92.432 | – | – |
| Tháng 10 | 102.946 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 104.017 | – | – |
| Tháng 12 | 97.526 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 799.531 | 742.145 | ▼ 7,2% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 128 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2016 đến tháng 8/2026 (128 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 91%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72.259 | 82.337 | ▲ 13,9% |
| Tháng 2 | 68.141 | 82.605 | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 84.062 | 86.997 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 79.371 | 86.635 | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 86.465 | 91.926 | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 79.906 | 92.686 | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | 85.644 | 93.464 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 86.165 | 94.596 | ▲ 9,8% |
| Tháng 9 | 81.919 | – | – |
| Tháng 10 | 80.740 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85.346 | – | – |
| Tháng 12 | 83.936 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 642.014 | 711.246 | ▲ 10,8% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 126 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2016 đến tháng 8/2026 (128 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 94%. 2 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.470.395 | 14.524.687 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 13.865.601 | 13.148.962 | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 14.023.644 | 12.919.793 | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 13.880.449 | 12.752.455 | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 13.578.720 | 13.960.194 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 13.079.339 | 12.386.542 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 12.175.807 | 11.142.932 | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 12.422.982 | 11.235.829 | ▼ 9,6% |
| Tháng 9 | 12.005.197 | – | – |
| Tháng 10 | 13.512.270 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.525.714 | – | – |
| Tháng 12 | 13.703.327 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 107.496.937 | 102.071.394 | ▼ 5,0% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 7.737.915 | 7.707.093 | 8.292.192 | 7.699.898 | 8.152.098 | 8.045.865 | 7.904.655 | 8.324.248 | 8.625.536 | 9.315.958 | ||
| 2017 | 9.505.739 | 8.515.480 | 9.095.252 | 9.185.642 | 10.059.404 | 9.334.570 | 9.385.431 | 9.588.528 | 9.537.539 | 10.244.294 | 10.340.944 | 11.246.274 |
| 2018 | 11.470.612 | 10.691.037 | 11.397.222 | 11.318.289 | 11.879.513 | 11.254.853 | 11.564.727 | 11.545.646 | 11.252.432 | 11.718.589 | 11.686.154 | 12.723.909 |
| 2019 | 12.660.327 | 11.497.411 | 11.745.299 | 11.071.536 | 11.744.746 | 11.952.433 | 11.824.218 | 11.672.797 | 11.214.239 | 11.971.439 | 12.764.373 | 13.068.611 |
| 2020 | 12.914.389 | 12.170.436 | 7.564.629 | 25.458 | 251.494 | 1.873.580 | 1.944.495 | 2.555.789 | 3.697.285 | 4.879.914 | 5.953.884 | 6.959.373 |
| 2021 | 7.327.232 | 7.413.175 | 7.487.950 | 5.383.070 | 1.838.345 | 2.640.274 | 4.351.621 | 5.796.743 | 6.511.048 | 8.077.769 | 9.802.849 | 10.582.550 |
| 2022 | 6.334.604 | 7.218.859 | 10.041.524 | 9.816.277 | 11.029.799 | 10.352.360 | 9.676.353 | 9.828.321 | 9.952.030 | 11.100.643 | 11.320.132 | 12.318.635 |
| 2023 | 12.010.166 | 11.407.716 | 12.153.124 | 11.881.654 | 12.419.445 | 11.863.904 | 11.592.311 | 11.778.366 | 11.558.825 | 11.804.976 | 12.085.632 | 12.896.647 |
| 2024 | 12.380.506 | 11.963.308 | 12.728.275 | 12.489.253 | 13.212.345 | 12.691.001 | 12.508.479 | 12.507.410 | 12.348.013 | 12.984.059 | 13.687.793 | 14.581.381 |
| 2025 | 14.470.395 | 13.865.601 | 14.023.644 | 13.880.449 | 13.578.720 | 13.079.339 | 12.175.807 | 12.422.982 | 12.005.197 | 13.512.270 | 14.525.714 | 13.703.327 |
| 2026 | 14.524.687 | 13.148.962 | 12.919.793 | 12.752.455 | 13.960.194 | 12.386.542 | 11.142.932 | 11.235.829 |
Sân bay đang khai thác
90- Sân bay quốc tế ChennaiMAA
- Sân bay quốc tế Netaji Subhash Chandra BoseCCU
- Sân bay quốc tế Sardar Vallabhbhai PatelAMD
- Sân bay quốc tế PunePNQ
- Sân bay quốc tế AmausiLKO
- Sân bay JaipurJAI
- Sân bay quốc tế GoaGOI
- Sân bay quốc tế TrivandrumTRV
- Sân bay quốc tế Biju PatnaikBBI
- Sân bay quốc tế Devi Ahilyabai HolkarIDR
- Sân bay Lok Nayak JayaprakashPAT
- Sân bay quốc tế CalicutCCJ
- Sân bay VaranasiVNS
- Sân bay CoimbatoreCJB
- Sân bay BagdograIXB
- Sân bay RaipurRPR
- Sân bay SrinagarSXR
- Sân bay VijayawadaVGA
- Sân bay quốc tế Raja SansiATQ
- Sân bay quốc tế TiruchirappalliTRZ
- Sân bay Birsa MundaIXR
- Sân bay quốc tế MangaloreIXE
- Sân bay Jolly GrantDED
- Sân bay BhopalBHO
- Sân bay Leh Kushok Bakula RimpocheeIXL
- Sân bay Maharana PratapUDR
- Sân bay JammuIXJ
- Sân bay AgartalaIXA
- Sân bay ImphalIMF
- Sân bay RajahmundryRJA
- Sân bay MaduraiIXM
- Sân bay AgattiAGX
- Sân bay JodhpurJDH
- Sân bay HubballiHBX
- Sân bay Chatrapati SambhajinagarIXU
- Sân bay JabalpurJLR
- Sân bay JamnagarJGA
- Sân bay DimapurDMU
- Sân bay TuticorinTCR
- Sân bay DarbhangaDBR
- Sân bay BelagaviIXG
- Sân bay KangraDHM
- Sân bay quốc tế Maharshi ValmikiAYJ
- Sân bay AllahabadIXD
- Sân bay BhujBHJ
- Sân bay BhavnagarBHU
- Sân bay KanpurKNU
- Sân bay MysoreMYQ
- Sân bay JagdalpurJGB
- Sân bay PantnagarPGH
- Sân bay PondicherryPNY
- Sân bay ShillongSHL
- Sân bay Kullu ManaliKUU
- Sân bay GayaGAY
- Sân bay KadapaCDP
- Sân bay BilaspurPAB
- Sân bay Lilabari North LakhimpurIXI
- Sân bay KeshodIXK
- Sân bay PorbandarPBD
- Sân bay KhajurahoHJR
- Sân bay JaisalmerJSA
- Sân bay GondiaGDB
- Sân bay KandlaIXY
- Sân bay Akolachưa có trang
- Sân bay Azamgarhchưa có trang
- Sân bay Bellarychưa có trang
- Sân bay Begumpetchưa có trang
- Bhatinda Air Force Stationchưa có trang
- Sân bay Cooch Beharchưa có trang
- Sân bay Daporijochưa có trang
- Sân bay Kailashaharchưa có trang
- Sân bay Khowaichưa có trang
- Sân bay Kamalpurchưa có trang
- Sân bay Pasighatchưa có trang
- Sân bay quốc tế Kushinagarchưa có trang
- Sân bay Kotachưa có trang
- Sân bay Maldachưa có trang
- Sân bay Ludhianachưa có trang
- Sân bay Muzaffarpurchưa có trang
- Sân bay Rajkotchưa có trang
- Sân bay Balurghatchưa có trang
- Sân bay Basanth Nagarchưa có trang
- Sân bay Rourkelachưa có trang
- Sân bay Rupsichưa có trang
- Sân bay Shimlachưa có trang
- Sân bay Salemchưa có trang
- Sân bay Tezuchưa có trang
- Sân bay Satnachưa có trang
- Sân bay Warangalchưa có trang
- Sân bay Zirochưa có trang