Raja Sansi (ATQ)
ATQ / VIAR · khai thác bởi Airports Authority of India
Chính thức · quý 2/2026
170.722
Sân bay quốc tế Raja Sansi đón 170.722 lượt khách trong quý 2/2026, giảm 27,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Directorate General of Civil Aviation (DGCA), Ấn Độ.
chỉ chặng quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 45 quý. Chuỗi đầy đủ từ 2015 đến 2026 (45 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 -0,8% cùng quý, trước dịch
Độ dài chuỗi 11 năm từ năm 2015
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| quý 2/2026 | 170.722 | −27,6% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2026 | 232.170 | −25,5% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2025 | 278.836 | −2,3% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2025 | 240.686 | −5,3% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2025 | 235.840 | −9,1% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2025 | 311.633 | +14,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2024 | 285.416 | +12,7% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2024 | 254.242 | +11,7% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2024 | 259.456 | +21,0% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2024 | 272.941 | +20,9% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2023 | 253.231 | +32,7% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2023 | 227.574 | +47,0% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2023 | 214.436 | +34,9% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2023 | 225.795 | +70,9% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2022 | 190.843 | +44,8% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2022 | 154.766 | +186,9% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2022 | 158.922 | +287,9% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2022 | 132.105 | +36,6% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2021 | 131.824 | +126,1% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2021 | 53.953 | +96,0% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2021 | 40.975 | +206,7% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2021 | 96.687 | −52,8% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2020 | 58.311 | −74,4% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2020 | 27.524 | −84,1% | Directorate General of Civil Aviation |
Còn có: tấn hàng hoá (đến quý 2/2026).