ICAO OPLA

Allama Iqbal, Lahore (LHE)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Allama Iqbal có 3.036 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 101 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 3.675 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Allama Iqbal trong 36 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 36 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Fly Jinnah22,2%
  2. Pakistan International Airlines13,6%
  3. Florida Coastal Airlines11,8%
  4. Saudia6,7%
  5. Primera Air Nordic6,0%
  6. Turkish Airlines3,9%
  7. Qatar Airways3,9%
  8. YTO Cargo Airlines3,6%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,11 · tự tính từ 31 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 4/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Sharjah SHJ →177
  2. Sân bay quốc tế Dubai DXB →158
  3. Sân bay Istanbul IST →148
  4. Sân bay quốc tế Abu Dhabi AUH →92
  5. Sân bay quốc tế Quetta UET →90
  6. Sân bay quốc tế Hamad DOH →83
  7. Sân bay quốc tế Skardu KDU →75
  8. Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu CAN →72
  9. Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh KMG →69
  10. Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi URC →69

Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
4/10/2026109713
3/10/2026101666
2/10/2026112664
1/10/202696661
30/9/2026102669
29/9/2026101663
28/9/202692662
27/9/202662681
26/9/202699722
25/9/2026109724
24/9/2026104721
23/9/202696719
22/9/2026100720
21/9/2026111724
20/9/2026103722
19/9/2026101726
18/9/2026106723
17/9/2026102729
16/9/202697728
15/9/2026104728
14/9/2026109720
13/9/2026107720
12/9/202698720
11/9/2026112723
10/9/2026101718
9/9/202697720
8/9/202696718
7/9/2026109727
6/9/2026107729
5/9/2026101732

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20246.048.541+11,6%
năm 20235.420.213+6,2%
năm 20225.104.710+38,1%
năm 20213.695.960+58,0%
năm 20202.338.963−32,1%
năm 20193.445.084−27,1%
năm 20184.723.395−6,6%
năm 20175.055.232+0,7%
năm 20165.019.840+2,3%
năm 20154.907.432+6,5%
năm 20144.606.767+1,7%
năm 20134.529.682+9,9%
năm 20124.122.009+12,0%
năm 20113.680.436+6,4%
năm 20103.459.211−1,3%
năm 20093.506.262+9,0%
năm 20083.217.844+6,6%
năm 20073.018.220+8,5%
năm 20062.782.670

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2024115.272+4,2%
năm 2023110.615+16,9%
năm 202294.646+8,7%
năm 202187.083+4,0%
năm 202083.735+6,7%
năm 201978.447−19,1%
năm 201896.964+4,4%
năm 201792.893+6,9%
năm 201686.921−1,9%
năm 201588.622+5,5%
năm 201483.965−7,5%
năm 201390.724−1,5%
năm 201292.136+17,2%
năm 201178.601−3,9%
năm 201081.757−5,5%
năm 200986.537+12,2%
năm 200877.143−0,5%
năm 200777.529+13,6%
năm 200668.225

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 25,3% 767
  • Quốc tế 74,7% 2.269

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20241.094.793+10,8%
năm 2023988.008−1,0%
năm 2022997.851−5,5%
năm 20211.055.789+20,6%
năm 2020875.538+30,2%
năm 2019672.698−32,5%
năm 2018996.266−19,7%
năm 20171.241.035−2,2%
năm 20161.268.378+1,4%
năm 20151.250.309+9,5%
năm 20141.142.036−16,3%
năm 20131.365.007+2,1%
năm 20121.337.181+6,4%
năm 20111.256.396−8,2%
năm 20101.369.076+5,8%
năm 20091.294.091+7,1%
năm 20081.208.414−6,6%
năm 20071.293.719+4,9%
năm 20061.233.531

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20244.953.748+11,8%
năm 20234.432.205+7,9%
năm 20224.106.859+55,6%
năm 20212.640.171+80,4%
năm 20201.463.425−47,2%
năm 20192.772.386−25,6%
năm 20183.727.129−2,3%
năm 20173.814.197+1,7%
năm 20163.751.462+2,6%
năm 20153.657.123+5,6%
năm 20143.464.731+9,5%
năm 20133.164.675+13,6%
năm 20122.784.828+14,9%
năm 20112.424.040+16,0%
năm 20102.090.135−5,5%
năm 20092.212.171+10,1%
năm 20082.009.430+16,5%
năm 20071.724.501+11,3%
năm 20061.549.139

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20248.840−1,4%
năm 20238.963+32,3%
năm 20226.774−6,8%
năm 20217.269+30,0%
năm 20205.590−3,5%
năm 20195.792−41,8%
năm 20189.951−3,0%
năm 201710.259+5,4%
năm 20169.734−7,6%
năm 201510.532−3,2%
năm 201410.883−32,8%
năm 201316.203−21,5%
năm 201220.652+9,9%
năm 201118.786−11,2%
năm 201021.145+3,6%
năm 200920.413+13,3%
năm 200818.014−24,5%
năm 200723.851−2,9%
năm 200624.552

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2024106.431+4,7%
năm 2023101.651+15,7%
năm 202287.871+10,1%
năm 202179.815+2,1%
năm 202078.145+7,6%
năm 201972.655−16,5%
năm 201887.013+5,3%
năm 201782.634+7,1%
năm 201677.187−1,2%
năm 201578.090+6,9%
năm 201473.083−1,9%
năm 201374.522+4,2%
năm 201271.484+19,5%
năm 201159.815−1,3%
năm 201060.613−8,3%
năm 200966.124+11,8%
năm 200859.130+10,2%
năm 200753.678+22,9%
năm 200643.674
Tỷ trọng quốc tế 75% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 36 ngày từ 30/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…