Allama Iqbal, Lahore (LHE)
- Tháng 9/2026 3.036 tự đếm
- Trung bình / ngày ≈102 trong 36 ngày
- Tỷ trọng quốc tế 75% tháng 9/2026
- Hãng lớn nhất 22,2% PK 13,6%
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Allama Iqbal có 3.036 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 101 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.
Chúng tôi đếm được 3.675 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Allama Iqbal trong 36 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 36 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 4/10/2026
Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 4/10/2026 | 109 | 713 |
| 3/10/2026 | 101 | 666 |
| 2/10/2026 | 112 | 664 |
| 1/10/2026 | 96 | 661 |
| 30/9/2026 | 102 | 669 |
| 29/9/2026 | 101 | 663 |
| 28/9/2026 | 92 | 662 |
| 27/9/2026 | 62 | 681 |
| 26/9/2026 | 99 | 722 |
| 25/9/2026 | 109 | 724 |
| 24/9/2026 | 104 | 721 |
| 23/9/2026 | 96 | 719 |
| 22/9/2026 | 100 | 720 |
| 21/9/2026 | 111 | 724 |
| 20/9/2026 | 103 | 722 |
| 19/9/2026 | 101 | 726 |
| 18/9/2026 | 106 | 723 |
| 17/9/2026 | 102 | 729 |
| 16/9/2026 | 97 | 728 |
| 15/9/2026 | 104 | 728 |
| 14/9/2026 | 109 | 720 |
| 13/9/2026 | 107 | 720 |
| 12/9/2026 | 98 | 720 |
| 11/9/2026 | 112 | 723 |
| 10/9/2026 | 101 | 718 |
| 9/9/2026 | 97 | 720 |
| 8/9/2026 | 96 | 718 |
| 7/9/2026 | 109 | 727 |
| 6/9/2026 | 107 | 729 |
| 5/9/2026 | 101 | 732 |
Chuyến bị huỷ
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 6.048.541 | +11,6% |
| năm 2023 | 5.420.213 | +6,2% |
| năm 2022 | 5.104.710 | +38,1% |
| năm 2021 | 3.695.960 | +58,0% |
| năm 2020 | 2.338.963 | −32,1% |
| năm 2019 | 3.445.084 | −27,1% |
| năm 2018 | 4.723.395 | −6,6% |
| năm 2017 | 5.055.232 | +0,7% |
| năm 2016 | 5.019.840 | +2,3% |
| năm 2015 | 4.907.432 | +6,5% |
| năm 2014 | 4.606.767 | +1,7% |
| năm 2013 | 4.529.682 | +9,9% |
| năm 2012 | 4.122.009 | +12,0% |
| năm 2011 | 3.680.436 | +6,4% |
| năm 2010 | 3.459.211 | −1,3% |
| năm 2009 | 3.506.262 | +9,0% |
| năm 2008 | 3.217.844 | +6,6% |
| năm 2007 | 3.018.220 | +8,5% |
| năm 2006 | 2.782.670 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 115.272 | +4,2% |
| năm 2023 | 110.615 | +16,9% |
| năm 2022 | 94.646 | +8,7% |
| năm 2021 | 87.083 | +4,0% |
| năm 2020 | 83.735 | +6,7% |
| năm 2019 | 78.447 | −19,1% |
| năm 2018 | 96.964 | +4,4% |
| năm 2017 | 92.893 | +6,9% |
| năm 2016 | 86.921 | −1,9% |
| năm 2015 | 88.622 | +5,5% |
| năm 2014 | 83.965 | −7,5% |
| năm 2013 | 90.724 | −1,5% |
| năm 2012 | 92.136 | +17,2% |
| năm 2011 | 78.601 | −3,9% |
| năm 2010 | 81.757 | −5,5% |
| năm 2009 | 86.537 | +12,2% |
| năm 2008 | 77.143 | −0,5% |
| năm 2007 | 77.529 | +13,6% |
| năm 2006 | 68.225 |
Nội địa / Quốc tế
tháng 9/2026- Nội địa 25,3% 767
- Quốc tế 74,7% 2.269
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 1.094.793 | +10,8% |
| năm 2023 | 988.008 | −1,0% |
| năm 2022 | 997.851 | −5,5% |
| năm 2021 | 1.055.789 | +20,6% |
| năm 2020 | 875.538 | +30,2% |
| năm 2019 | 672.698 | −32,5% |
| năm 2018 | 996.266 | −19,7% |
| năm 2017 | 1.241.035 | −2,2% |
| năm 2016 | 1.268.378 | +1,4% |
| năm 2015 | 1.250.309 | +9,5% |
| năm 2014 | 1.142.036 | −16,3% |
| năm 2013 | 1.365.007 | +2,1% |
| năm 2012 | 1.337.181 | +6,4% |
| năm 2011 | 1.256.396 | −8,2% |
| năm 2010 | 1.369.076 | +5,8% |
| năm 2009 | 1.294.091 | +7,1% |
| năm 2008 | 1.208.414 | −6,6% |
| năm 2007 | 1.293.719 | +4,9% |
| năm 2006 | 1.233.531 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 4.953.748 | +11,8% |
| năm 2023 | 4.432.205 | +7,9% |
| năm 2022 | 4.106.859 | +55,6% |
| năm 2021 | 2.640.171 | +80,4% |
| năm 2020 | 1.463.425 | −47,2% |
| năm 2019 | 2.772.386 | −25,6% |
| năm 2018 | 3.727.129 | −2,3% |
| năm 2017 | 3.814.197 | +1,7% |
| năm 2016 | 3.751.462 | +2,6% |
| năm 2015 | 3.657.123 | +5,6% |
| năm 2014 | 3.464.731 | +9,5% |
| năm 2013 | 3.164.675 | +13,6% |
| năm 2012 | 2.784.828 | +14,9% |
| năm 2011 | 2.424.040 | +16,0% |
| năm 2010 | 2.090.135 | −5,5% |
| năm 2009 | 2.212.171 | +10,1% |
| năm 2008 | 2.009.430 | +16,5% |
| năm 2007 | 1.724.501 | +11,3% |
| năm 2006 | 1.549.139 |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 8.840 | −1,4% |
| năm 2023 | 8.963 | +32,3% |
| năm 2022 | 6.774 | −6,8% |
| năm 2021 | 7.269 | +30,0% |
| năm 2020 | 5.590 | −3,5% |
| năm 2019 | 5.792 | −41,8% |
| năm 2018 | 9.951 | −3,0% |
| năm 2017 | 10.259 | +5,4% |
| năm 2016 | 9.734 | −7,6% |
| năm 2015 | 10.532 | −3,2% |
| năm 2014 | 10.883 | −32,8% |
| năm 2013 | 16.203 | −21,5% |
| năm 2012 | 20.652 | +9,9% |
| năm 2011 | 18.786 | −11,2% |
| năm 2010 | 21.145 | +3,6% |
| năm 2009 | 20.413 | +13,3% |
| năm 2008 | 18.014 | −24,5% |
| năm 2007 | 23.851 | −2,9% |
| năm 2006 | 24.552 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 106.431 | +4,7% |
| năm 2023 | 101.651 | +15,7% |
| năm 2022 | 87.871 | +10,1% |
| năm 2021 | 79.815 | +2,1% |
| năm 2020 | 78.145 | +7,6% |
| năm 2019 | 72.655 | −16,5% |
| năm 2018 | 87.013 | +5,3% |
| năm 2017 | 82.634 | +7,1% |
| năm 2016 | 77.187 | −1,2% |
| năm 2015 | 78.090 | +6,9% |
| năm 2014 | 73.083 | −1,9% |
| năm 2013 | 74.522 | +4,2% |
| năm 2012 | 71.484 | +19,5% |
| năm 2011 | 59.815 | −1,3% |
| năm 2010 | 60.613 | −8,3% |
| năm 2009 | 66.124 | +11,8% |
| năm 2008 | 59.130 | +10,2% |
| năm 2007 | 53.678 | +22,9% |
| năm 2006 | 43.674 |