ICAO OPSD

Skardu (KDU)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Skardu trung bình khoảng 8,6 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 282 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Skardu trong 33 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 33 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 13 ngày

  1. Pakistan International Airlines46,0%
  2. Florida Coastal Airlines31,0%
  3. Primera Air Nordic15,9%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,39 · tự tính từ 3 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 13 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 4/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Islamabad ISB →203

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
4/10/2026855
3/10/20261252
2/10/2026650
1/10/2026852
30/9/2026852
29/9/20261052
28/9/2026352
27/9/2026558
26/9/20261061
25/9/2026861
24/9/2026861
23/9/2026861
22/9/20261061
21/9/2026961
20/9/2026862
19/9/20261062
18/9/2026863
17/9/2026863
16/9/2026863
15/9/20261063
14/9/20261063
13/9/2026863
12/9/20261163
11/9/2026863
10/9/2026863
9/9/2026864
8/9/20261064
7/9/202610
6/9/20268
5/9/202611

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024179.454+22,5%
năm 2023146.449+39,8%
năm 2022104.735−17,6%
năm 2021127.124+47,5%
năm 202086.187+71,7%
năm 201950.196+2,1%
năm 201849.180−19,2%
năm 201760.871+2,7%
năm 201659.271+36,6%
năm 201543.377+95,9%
năm 201422.144−30,8%
năm 201331.987+0,7%
năm 201231.759−12,5%
năm 201136.283−32,0%
năm 201053.320+6,1%
năm 200950.266+42,4%
năm 200835.287−8,8%
năm 200738.688+38,2%
năm 200627.988

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2024243+85,5%
năm 2023131+254,1%
năm 202237−41,3%
năm 202163+80,0%
năm 202035+105,9%
năm 201917+0,0%
năm 201817+0,0%
năm 201717+21,4%
năm 201614−6,7%
năm 201515+400,0%
năm 20143−62,5%
năm 20138−90,5%
năm 201284−42,1%
năm 2011145−37,5%
năm 2010232+16,0%
năm 2009200+60,0%
năm 2008125−5,3%
năm 2007132+24,5%
năm 2006106
Độ dài chuỗi 33 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…