Pakistan
Pakistan có 22 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Jinnah, sân bay lớn nhất Pakistan, phục vụ 5.165.904 lượt khách trong năm 2021, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 17.078.134 tổng của 17 sân bay báo cáo · năm 2021 ▲ 55,6% so với năm 2020
- Chuyến bay (đi + đến) 13.211 tổng của 10 sân bay báo cáo · năm 2021 ▲ 43,7% so với năm 2020
- Tấn hàng hoá 309.971 tổng của 16 sân bay báo cáo · năm 2017
- 5 sân bay đầu chiếm 90% năm 2021
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Tổng của đúng 17 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, năm 2021
Nguồn: PCAA · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · năm 2021 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (17 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: PCAA.
- Chuyến bay (đi + đến) · năm 2021 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (10 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: PCAA.
- Tấn hàng hoá · năm 2017 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (16 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: PCAA.
20 trong 20
| # | Sân bay | Lượt kháchnăm 2021 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)năm 2021 | Tấn hàng hoánăm 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Jinnah | 5.165.904 | ▲ 53,4% | – | 142.575 |
| 2 | Sân bay quốc tế Islamabad | 4.751.451 | ▲ 45,3% | – | 50.639 |
| 3 | Sân bay quốc tế Allama Iqbal | 3.695.960 | ▲ 58,0% | – | 92.893 |
| 4 | Sân bay quốc tế Peshawar | 1.066.513 | ▲ 66,5% | 7.213 | 7.650 |
| 5 | Sân bay quốc tế Multan | 765.635 | ▲ 77,2% | – | 7.116 |
| 6 | Sân bay quốc tế Sialkot | 680.489 | ▲ 124,0% | – | 8.071 |
| 7 | Sân bay quốc tế Quetta | 360.275 | ▲ 18,4% | 2.950 | 603 |
| 8 | Sân bay quốc tế Faisalabad | 295.141 | ▲ 124,7% | 2.620 | 354 |
| 9 | Sân bay quốc tế Skardu | 127.124 | ▲ 47,5% | – | 17 |
| 10 | Sân bay Gilgit | 64.767 | ▲ 36,2% | – | 4 |
| 11 | Sân bay Sukkur | 38.918 | ▲ 95,8% | – | 2 |
| 12 | Sân bay quốc tế Turbat | 34.858 | ▲ 106,0% | – | 25 |
| 13 | Sân bay quốc tế Gwadar | 16.343 | ▲ 53,1% | – | 5 |
| 14 | Sân bay Shaikh Zaid | 5.617 | ▲ 221,3% | 166 | 14 |
| 15 | Sân bay Bahawalpur | 5.479 | ▲ 748,1% | 148 | – |
| 16 | Sân bay Chitral | 3.337 | ▲ 54,7% | 86 | 2 |
| 17 | Sân bay Zhob | 323 | ▼ 21,6% | 14 | – |
| 18 | Sân bay Shaheed Benazirabad | – | 10 | – | |
| 19 | Sân bay Dera Ghazi Khan | – | 2 | 1 | |
| 20 | Sân bay Dalbandin | – | 2 | – |
Sân bay
22- Sân bay Bahawalpur BHV
- Sân bay Chitral CJL
- Sân bay Dalbandin DBA
- Sân bay Dera Ghazi Khan DEA
- Sân bay Gilgit GIL
- Sân bay Hyderabad HDD
- Sân bay Khuzdar KDD
- Sân bay quốc tế Allama Iqbal LHE
- Sân bay quốc tế Faisalabad LYP
- Sân bay quốc tế Gwadar GWD
- Sân bay quốc tế Islamabad ISB
- Sân bay quốc tế Jinnah KHI
- Sân bay quốc tế Multan MUX
- Sân bay quốc tế Peshawar PEW
- Sân bay quốc tế Quetta UET
- Sân bay quốc tế Sialkot SKT
- Sân bay quốc tế Skardu KDU
- Sân bay quốc tế Turbat TUK
- Sân bay Shaheed Benazirabad WNS
- Sân bay Shaikh Zaid RYK
- Sân bay Sukkur SKZ
- Sân bay Zhob PZH