ICAO OPKC

Jinnah, Karachi (KHI)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Jinnah có 3.921 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 131 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 4.859 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Jinnah trong 37 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 37 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Fly Jinnah22,1%
  2. Pakistan International Airlines13,3%
  3. Florida Coastal Airlines8,2%
  4. Etihad Airways6,1%
  5. Primera Air Nordic5,7%
  6. Flydubai5,1%
  7. Emirates4,3%
  8. Air Arabia4,0%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,10 · tự tính từ 31 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 4/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Islamabad ISB →815
  2. Sân bay quốc tế Allama Iqbal LHE →664
  3. Sân bay quốc tế Dubai DXB →261
  4. Sân bay quốc tế Sharjah SHJ →217
  5. Sân bay quốc tế Quetta UET →165
  6. Sân bay Istanbul IST →120
  7. Sân bay quốc tế Multan MUX →107
  8. Sân bay quốc tế Hamad DOH →84
  9. Sân bay quốc tế Faisalabad LYP →83
  10. Sân bay quốc tế Peshawar PEW →77

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
4/10/2026142920
3/10/2026135877
2/10/2026127874
1/10/2026136874
30/9/2026132879
29/9/2026135879
28/9/2026113879
27/9/202699892
26/9/2026132928
25/9/2026127934
24/9/2026141938
23/9/2026132938
22/9/2026135930
21/9/2026126931
20/9/2026135929
19/9/2026138927
18/9/2026131920
17/9/2026141916
16/9/2026124913
15/9/2026136922
14/9/2026124915
13/9/2026133915
12/9/2026131918
11/9/2026127917
10/9/2026138915
9/9/2026133918
8/9/2026129917
7/9/2026124929
6/9/2026136940
5/9/2026130936

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20246.711.131+3,9%
năm 20236.460.547+9,8%
năm 20225.883.291+13,9%
năm 20215.165.904+53,4%
năm 20203.366.509−23,2%
năm 20194.381.949−35,6%
năm 20186.802.121−6,4%
năm 20177.267.026+5,1%
năm 20166.913.479+4,5%
năm 20156.614.461+5,5%
năm 20146.267.068−2,0%
năm 20136.397.316+7,2%
năm 20125.966.349−0,0%
năm 20115.968.531−1,1%
năm 20106.032.999+3,4%
năm 20095.832.494+2,4%
năm 20085.698.164−2,9%
năm 20075.865.859+7,4%
năm 20065.460.328

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2024105.024−0,5%
năm 2023105.500+13,0%
năm 202293.395−3,0%
năm 202196.258−5,9%
năm 2020102.283−4,1%
năm 2019106.678−26,2%
năm 2018144.468+1,3%
năm 2017142.575+10,3%
năm 2016129.218−6,1%
năm 2015137.625+7,1%
năm 2014128.463−7,1%
năm 2013138.225−11,9%
năm 2012156.908+8,2%
năm 2011145.022+0,2%
năm 2010144.688−5,0%
năm 2009152.285+3,5%
năm 2008147.182−10,6%
năm 2007164.594+6,1%
năm 2006155.192

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 43,2% 1.695
  • Quốc tế 56,8% 2.226

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20242.684.102+8,6%
năm 20232.471.125−1,9%
năm 20222.519.218−10,3%
năm 20212.809.568+20,1%
năm 20202.339.263+33,8%
năm 20191.748.897−30,8%
năm 20182.526.386−17,8%
năm 20173.074.521+3,5%
năm 20162.969.700+3,7%
năm 20152.862.775+6,5%
năm 20142.687.767−10,4%
năm 20132.999.920+9,6%
năm 20122.736.525+4,8%
năm 20112.610.409−9,2%
năm 20102.873.561+2,0%
năm 20092.816.952+10,2%
năm 20082.555.366−5,1%
năm 20072.693.380+7,1%
năm 20062.514.482

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20244.027.029+0,9%
năm 20233.989.422+18,6%
năm 20223.364.073+42,8%
năm 20212.356.336+129,4%
năm 20201.027.246−61,0%
năm 20192.633.052−38,4%
năm 20184.275.735+2,0%
năm 20174.192.505+6,3%
năm 20163.943.779+5,1%
năm 20153.751.686+4,8%
năm 20143.579.301+5,4%
năm 20133.397.396+5,2%
năm 20123.229.824−3,8%
năm 20113.358.122+6,3%
năm 20103.159.438+4,8%
năm 20093.015.542−4,0%
năm 20083.142.798−0,9%
năm 20073.172.479+7,7%
năm 20062.945.846

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202415.570−3,7%
năm 202316.170+17,7%
năm 202213.742−8,3%
năm 202114.982+35,6%
năm 202011.051−9,2%
năm 201912.168−33,3%
năm 201818.246−13,9%
năm 201721.191+14,1%
năm 201618.567+3,5%
năm 201517.932−2,7%
năm 201418.433−33,3%
năm 201327.655−14,8%
năm 201232.465−0,3%
năm 201132.562−10,7%
năm 201036.479−0,5%
năm 200936.651+10,6%
năm 200833.141−23,6%
năm 200743.372+5,4%
năm 200641.152

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202489.454+0,1%
năm 202389.331+12,1%
năm 202279.654−2,0%
năm 202181.276−10,9%
năm 202091.232−3,5%
năm 201994.510−25,1%
năm 2018126.222+4,0%
năm 2017121.384+9,7%
năm 2016110.651−7,6%
năm 2015119.694+8,8%
năm 2014110.031−0,5%
năm 2013110.570−11,1%
năm 2012124.443+10,7%
năm 2011112.461+3,9%
năm 2010108.210−6,4%
năm 2009115.634+1,4%
năm 2008114.042−5,9%
năm 2007121.222+6,3%
năm 2006114.041
Tỷ trọng quốc tế 57% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 37 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…