ICAO OPPS

Peshawar (PEW)

Sân bay quốc tế Peshawar phục vụ 1.161.063 lượt khách trong năm 2024, giảm 8,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).

Chính thức · năm 2024 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA) Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 28 tháng tuổi

Cục Hàng không Pakistan (PCAA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 20246.673−10,5%
năm 20237.455−11,9%
năm 20228.460+17,3%
năm 20217.213+36,0%
năm 20205.304−17,7%
năm 20196.441−18,0%
năm 20187.857−20,7%
năm 20179.914+3,0%
năm 20169.623+5,5%
năm 20159.119+14,9%
năm 20147.937−14,9%
năm 20139.322−11,0%
năm 201210.474+1,3%
năm 201110.341+2,4%
năm 201010.100+12,2%
năm 20099.002−2,0%
năm 20089.184−2,6%
năm 20079.426+6,6%
năm 20068.844

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20241.161.063−8,5%
năm 20231.269.120−5,4%
năm 20221.341.577+25,8%
năm 20211.066.513+66,5%
năm 2020640.536−39,6%
năm 20191.059.828−24,5%
năm 20181.403.617−11,2%
năm 20171.580.234−1,4%
năm 20161.602.158+10,5%
năm 20151.449.927+14,9%
năm 20141.261.753−12,7%
năm 20131.445.246+8,0%
năm 20121.338.634+2,9%
năm 20111.300.948+16,9%
năm 20101.113.088+13,9%
năm 2009977.371−5,6%
năm 20081.035.232+1,6%
năm 20071.018.850+20,0%
năm 2006849.039

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20249.529−12,9%
năm 202310.945+33,0%
năm 20228.232+31,3%
năm 20216.269+1,3%
năm 20206.187−30,2%
năm 20198.870−4,6%
năm 20189.297+21,5%
năm 20177.650−5,3%
năm 20168.080−11,7%
năm 20159.148+18,5%
năm 20147.719−27,6%
năm 201310.661−16,1%
năm 201212.707+25,0%
năm 201110.164+10,6%
năm 20109.187+24,2%
năm 20097.397−20,6%
năm 20089.319−25,4%
năm 200712.496+21,8%
năm 200610.260

Nội địa / Quốc tế

năm 2024
  • Nội địa 13,6% 907
  • Quốc tế 86,4% 5.766

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2024907−8,7%
năm 2023993−14,0%
năm 20221.155−9,4%
năm 20211.275+42,3%
năm 2020896+4,4%
năm 2019858−38,2%
năm 20181.389−21,6%
năm 20171.772+17,4%
năm 20161.510+1,5%
năm 20151.487−15,8%
năm 20141.765−28,1%
năm 20132.454−26,7%
năm 20123.346+14,0%
năm 20112.935+5,1%
năm 20102.793+3,1%
năm 20092.710−2,4%
năm 20082.776−16,3%
năm 20073.316+2,4%
năm 20063.238

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 20245.766−10,8%
năm 20236.462−11,5%
năm 20227.305+23,0%
năm 20215.938+34,7%
năm 20204.408−21,0%
năm 20195.583−13,7%
năm 20186.468−20,6%
năm 20178.142+0,4%
năm 20168.113+6,3%
năm 20157.632+23,7%
năm 20146.172−10,1%
năm 20136.868−3,6%
năm 20127.128−3,8%
năm 20117.406+1,4%
năm 20107.307+16,1%
năm 20096.292−1,8%
năm 20086.408+4,9%
năm 20076.110+9,0%
năm 20065.606

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024146.753+0,2%
năm 2023146.501+1,9%
năm 2022143.812−5,5%
năm 2021152.118+24,3%
năm 2020122.391+7,3%
năm 2019114.094−40,4%
năm 2018191.304−12,6%
năm 2017218.787+21,8%
năm 2016179.577−0,5%
năm 2015180.404+3,6%
năm 2014174.176−25,0%
năm 2013232.164−12,3%
năm 2012264.771−3,1%
năm 2011273.340+3,5%
năm 2010264.127+6,3%
năm 2009248.446−1,3%
năm 2008251.684−6,5%
năm 2007269.291+30,8%
năm 2006205.927

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20241.014.310−9,6%
năm 20231.122.619−6,3%
năm 20221.197.765+31,0%
năm 2021914.395+76,5%
năm 2020518.145−45,2%
năm 2019945.734−22,0%
năm 20181.212.313−11,0%
năm 20171.361.447−4,3%
năm 20161.422.581+12,1%
năm 20151.269.523+16,7%
năm 20141.087.577−10,3%
năm 20131.213.082+13,0%
năm 20121.073.863+4,5%
năm 20111.027.608+21,0%
năm 2010848.961+16,5%
năm 2009728.925−7,0%
năm 2008783.548+4,5%
năm 2007749.559+16,6%
năm 2006643.112

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2024267−38,2%
năm 2023432−16,8%
năm 2022519+96,6%
năm 2021264−14,3%
năm 2020308−12,0%
năm 2019350−17,8%
năm 2018426−19,2%
năm 2017527+35,8%
năm 2016388+23,2%
năm 2015315−3,7%
năm 2014327−77,3%
năm 20131.439−49,0%
năm 20122.821+37,7%
năm 20112.049+35,6%
năm 20101.511−13,3%
năm 20091.743+11,3%
năm 20081.566−17,4%
năm 20071.897−11,4%
năm 20062.142

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20249.262−11,9%
năm 202310.513+36,3%
năm 20227.713+28,4%
năm 20216.006+2,2%
năm 20205.879−31,0%
năm 20198.520−4,0%
năm 20188.872+24,6%
năm 20177.122−7,4%
năm 20167.692−12,9%
năm 20158.833+19,5%
năm 20147.393−19,8%
năm 20139.222−6,7%
năm 20129.885+21,8%
năm 20118.114+5,7%
năm 20107.675+35,7%
năm 20095.654−27,1%
năm 20087.753−26,9%
năm 200710.599+30,6%
năm 20068.118
Tỷ trọng quốc tế 86% trên tổng chuyến bay (đi + đến) năm 2024
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Jinnah PEW–KHI → 77 1.095

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…