Peshawar (PEW)
Sân bay quốc tế Peshawar phục vụ 1.161.063 lượt khách trong năm 2024, giảm 8,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).
- Chuyến bay (đi + đến) 6.673 ▼ 10,5% so với năm 2023
- Lượt khách 1.161.063 ▼ 8,5% so với năm 2023
- Tấn hàng hoá 9.529 ▼ 12,9% so với năm 2023
Chính thức · năm 2024 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 28 tháng tuổi
Cục Hàng không Pakistan (PCAA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 6.673 | −10,5% |
| năm 2023 | 7.455 | −11,9% |
| năm 2022 | 8.460 | +17,3% |
| năm 2021 | 7.213 | +36,0% |
| năm 2020 | 5.304 | −17,7% |
| năm 2019 | 6.441 | −18,0% |
| năm 2018 | 7.857 | −20,7% |
| năm 2017 | 9.914 | +3,0% |
| năm 2016 | 9.623 | +5,5% |
| năm 2015 | 9.119 | +14,9% |
| năm 2014 | 7.937 | −14,9% |
| năm 2013 | 9.322 | −11,0% |
| năm 2012 | 10.474 | +1,3% |
| năm 2011 | 10.341 | +2,4% |
| năm 2010 | 10.100 | +12,2% |
| năm 2009 | 9.002 | −2,0% |
| năm 2008 | 9.184 | −2,6% |
| năm 2007 | 9.426 | +6,6% |
| năm 2006 | 8.844 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 1.161.063 | −8,5% |
| năm 2023 | 1.269.120 | −5,4% |
| năm 2022 | 1.341.577 | +25,8% |
| năm 2021 | 1.066.513 | +66,5% |
| năm 2020 | 640.536 | −39,6% |
| năm 2019 | 1.059.828 | −24,5% |
| năm 2018 | 1.403.617 | −11,2% |
| năm 2017 | 1.580.234 | −1,4% |
| năm 2016 | 1.602.158 | +10,5% |
| năm 2015 | 1.449.927 | +14,9% |
| năm 2014 | 1.261.753 | −12,7% |
| năm 2013 | 1.445.246 | +8,0% |
| năm 2012 | 1.338.634 | +2,9% |
| năm 2011 | 1.300.948 | +16,9% |
| năm 2010 | 1.113.088 | +13,9% |
| năm 2009 | 977.371 | −5,6% |
| năm 2008 | 1.035.232 | +1,6% |
| năm 2007 | 1.018.850 | +20,0% |
| năm 2006 | 849.039 |
Tấn hàng hoá theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 9.529 | −12,9% |
| năm 2023 | 10.945 | +33,0% |
| năm 2022 | 8.232 | +31,3% |
| năm 2021 | 6.269 | +1,3% |
| năm 2020 | 6.187 | −30,2% |
| năm 2019 | 8.870 | −4,6% |
| năm 2018 | 9.297 | +21,5% |
| năm 2017 | 7.650 | −5,3% |
| năm 2016 | 8.080 | −11,7% |
| năm 2015 | 9.148 | +18,5% |
| năm 2014 | 7.719 | −27,6% |
| năm 2013 | 10.661 | −16,1% |
| năm 2012 | 12.707 | +25,0% |
| năm 2011 | 10.164 | +10,6% |
| năm 2010 | 9.187 | +24,2% |
| năm 2009 | 7.397 | −20,6% |
| năm 2008 | 9.319 | −25,4% |
| năm 2007 | 12.496 | +21,8% |
| năm 2006 | 10.260 |
Nội địa / Quốc tế
năm 2024- Nội địa 13,6% 907
- Quốc tế 86,4% 5.766
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 907 | −8,7% |
| năm 2023 | 993 | −14,0% |
| năm 2022 | 1.155 | −9,4% |
| năm 2021 | 1.275 | +42,3% |
| năm 2020 | 896 | +4,4% |
| năm 2019 | 858 | −38,2% |
| năm 2018 | 1.389 | −21,6% |
| năm 2017 | 1.772 | +17,4% |
| năm 2016 | 1.510 | +1,5% |
| năm 2015 | 1.487 | −15,8% |
| năm 2014 | 1.765 | −28,1% |
| năm 2013 | 2.454 | −26,7% |
| năm 2012 | 3.346 | +14,0% |
| năm 2011 | 2.935 | +5,1% |
| năm 2010 | 2.793 | +3,1% |
| năm 2009 | 2.710 | −2,4% |
| năm 2008 | 2.776 | −16,3% |
| năm 2007 | 3.316 | +2,4% |
| năm 2006 | 3.238 |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 5.766 | −10,8% |
| năm 2023 | 6.462 | −11,5% |
| năm 2022 | 7.305 | +23,0% |
| năm 2021 | 5.938 | +34,7% |
| năm 2020 | 4.408 | −21,0% |
| năm 2019 | 5.583 | −13,7% |
| năm 2018 | 6.468 | −20,6% |
| năm 2017 | 8.142 | +0,4% |
| năm 2016 | 8.113 | +6,3% |
| năm 2015 | 7.632 | +23,7% |
| năm 2014 | 6.172 | −10,1% |
| năm 2013 | 6.868 | −3,6% |
| năm 2012 | 7.128 | −3,8% |
| năm 2011 | 7.406 | +1,4% |
| năm 2010 | 7.307 | +16,1% |
| năm 2009 | 6.292 | −1,8% |
| năm 2008 | 6.408 | +4,9% |
| năm 2007 | 6.110 | +9,0% |
| năm 2006 | 5.606 |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 146.753 | +0,2% |
| năm 2023 | 146.501 | +1,9% |
| năm 2022 | 143.812 | −5,5% |
| năm 2021 | 152.118 | +24,3% |
| năm 2020 | 122.391 | +7,3% |
| năm 2019 | 114.094 | −40,4% |
| năm 2018 | 191.304 | −12,6% |
| năm 2017 | 218.787 | +21,8% |
| năm 2016 | 179.577 | −0,5% |
| năm 2015 | 180.404 | +3,6% |
| năm 2014 | 174.176 | −25,0% |
| năm 2013 | 232.164 | −12,3% |
| năm 2012 | 264.771 | −3,1% |
| năm 2011 | 273.340 | +3,5% |
| năm 2010 | 264.127 | +6,3% |
| năm 2009 | 248.446 | −1,3% |
| năm 2008 | 251.684 | −6,5% |
| năm 2007 | 269.291 | +30,8% |
| năm 2006 | 205.927 |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 1.014.310 | −9,6% |
| năm 2023 | 1.122.619 | −6,3% |
| năm 2022 | 1.197.765 | +31,0% |
| năm 2021 | 914.395 | +76,5% |
| năm 2020 | 518.145 | −45,2% |
| năm 2019 | 945.734 | −22,0% |
| năm 2018 | 1.212.313 | −11,0% |
| năm 2017 | 1.361.447 | −4,3% |
| năm 2016 | 1.422.581 | +12,1% |
| năm 2015 | 1.269.523 | +16,7% |
| năm 2014 | 1.087.577 | −10,3% |
| năm 2013 | 1.213.082 | +13,0% |
| năm 2012 | 1.073.863 | +4,5% |
| năm 2011 | 1.027.608 | +21,0% |
| năm 2010 | 848.961 | +16,5% |
| năm 2009 | 728.925 | −7,0% |
| năm 2008 | 783.548 | +4,5% |
| năm 2007 | 749.559 | +16,6% |
| năm 2006 | 643.112 |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 267 | −38,2% |
| năm 2023 | 432 | −16,8% |
| năm 2022 | 519 | +96,6% |
| năm 2021 | 264 | −14,3% |
| năm 2020 | 308 | −12,0% |
| năm 2019 | 350 | −17,8% |
| năm 2018 | 426 | −19,2% |
| năm 2017 | 527 | +35,8% |
| năm 2016 | 388 | +23,2% |
| năm 2015 | 315 | −3,7% |
| năm 2014 | 327 | −77,3% |
| năm 2013 | 1.439 | −49,0% |
| năm 2012 | 2.821 | +37,7% |
| năm 2011 | 2.049 | +35,6% |
| năm 2010 | 1.511 | −13,3% |
| năm 2009 | 1.743 | +11,3% |
| năm 2008 | 1.566 | −17,4% |
| năm 2007 | 1.897 | −11,4% |
| năm 2006 | 2.142 |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 9.262 | −11,9% |
| năm 2023 | 10.513 | +36,3% |
| năm 2022 | 7.713 | +28,4% |
| năm 2021 | 6.006 | +2,2% |
| năm 2020 | 5.879 | −31,0% |
| năm 2019 | 8.520 | −4,0% |
| năm 2018 | 8.872 | +24,6% |
| năm 2017 | 7.122 | −7,4% |
| năm 2016 | 7.692 | −12,9% |
| năm 2015 | 8.833 | +19,5% |
| năm 2014 | 7.393 | −19,8% |
| năm 2013 | 9.222 | −6,7% |
| năm 2012 | 9.885 | +21,8% |
| năm 2011 | 8.114 | +5,7% |
| năm 2010 | 7.675 | +35,7% |
| năm 2009 | 5.654 | −27,1% |
| năm 2008 | 7.753 | −26,9% |
| năm 2007 | 10.599 | +30,6% |
| năm 2006 | 8.118 |
Tỷ trọng quốc tế 86% trên tổng chuyến bay (đi + đến) năm 2024
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Jinnah PEW–KHI → | 77 | 1.095 |