Chitral (CJL)
Sân bay Chitral phục vụ 364 lượt khách trong năm 2024, giảm 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).
Chính thức · năm 2024 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 28 tháng tuổi
Cục Hàng không Pakistan (PCAA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 16 | −11,1% |
| năm 2023 | 18 | −10,0% |
| năm 2022 | 20 | −76,7% |
| năm 2021 | 86 | +4,9% |
| năm 2020 | 82 | +5,1% |
| năm 2019 | 78 | −56,2% |
| năm 2018 | 178 | −37,3% |
| năm 2017 | 284 | −42,0% |
| năm 2016 | 490 | −2,0% |
| năm 2015 | 500 | +187,4% |
| năm 2014 | 174 | +1,2% |
| năm 2013 | 172 | −38,6% |
| năm 2012 | 280 | −45,1% |
| năm 2011 | 510 | −37,0% |
| năm 2010 | 810 | +17,7% |
| năm 2009 | 688 | −19,4% |
| năm 2008 | 854 | −19,9% |
| năm 2007 | 1.066 | +58,6% |
| năm 2006 | 672 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 364 | −3,2% |
| năm 2023 | 376 | −42,2% |
| năm 2022 | 651 | −80,5% |
| năm 2021 | 3.337 | +54,7% |
| năm 2020 | 2.157 | +28,9% |
| năm 2019 | 1.674 | −69,6% |
| năm 2018 | 5.498 | −35,1% |
| năm 2017 | 8.467 | −39,9% |
| năm 2016 | 14.097 | +39,2% |
| năm 2015 | 10.129 | +89,0% |
| năm 2014 | 5.359 | −14,4% |
| năm 2013 | 6.262 | −30,3% |
| năm 2012 | 8.986 | −5,7% |
| năm 2011 | 9.527 | −53,5% |
| năm 2010 | 20.502 | +6,2% |
| năm 2009 | 19.309 | −31,1% |
| năm 2008 | 28.016 | −23,1% |
| năm 2007 | 36.431 | +41,3% |
| năm 2006 | 25.791 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2017.
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2017 | 2 | −77,8% |
| năm 2016 | 9 | +28,6% |
| năm 2015 | 7 | +40,0% |
| năm 2014 | 5 | −50,0% |
| năm 2013 | 10 | −47,4% |
| năm 2012 | 19 | +0,0% |
| năm 2011 | 19 | −52,5% |
| năm 2010 | 40 | −21,6% |
| năm 2009 | 51 | −51,0% |
| năm 2008 | 104 | −31,1% |
| năm 2007 | 151 | +32,5% |
| năm 2006 | 114 |
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006