ICAO FCL

Florida Coastal Airlines

Tháng 12/2005 Florida Coastal Airlines khai thác 124 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 356 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 3.176 chuyến bay khai thác (1–12/2005).

Chính thức · tháng 12/2005 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2004Chuyến bay khai thác 2005So cùng kỳ
Tháng 1168304▲ 81,0%
Tháng 2208312▲ 50,0%
Tháng 3217408▲ 88,0%
Tháng 4156362▲ 132,1%
Tháng 5133362▲ 172,2%
Tháng 6–364–
Tháng 7–362–
Tháng 8–216–
Tháng 9–120–
Tháng 10–124–
Tháng 11–118–
Tháng 12–124–

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2004Lượt khách 2005So cùng kỳ
Tháng 14381.018▲ 132,4%
Tháng 26841.284▲ 87,7%
Tháng 36881.916▲ 178,5%
Tháng 45641.532▲ 171,6%
Tháng 56321.294▲ 104,7%
Tháng 6–1.638–
Tháng 7–1.650–
Tháng 8–840–
Tháng 9–337–
Tháng 10–366–
Tháng 11–373–
Tháng 12–356–

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

35 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

928 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2004Ghế cung ứng 2005So cùng kỳ
Tháng 11.5122.736▲ 81,0%
Tháng 21.8722.808▲ 50,0%
Tháng 31.9533.672▲ 88,0%
Tháng 41.4043.258▲ 132,1%
Tháng 51.2333.258▲ 164,2%
Tháng 6–3.276–
Tháng 7–3.258–
Tháng 8–1.944–
Tháng 9–1.080–
Tháng 10–1.116–
Tháng 11–1.062–
Tháng 12–1.116–

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2004Hệ số tải 2005So cùng kỳ
Tháng 129,0%37,2%▲ 28,4%
Tháng 236,5%45,7%▲ 25,1%
Tháng 335,2%52,2%▲ 48,1%
Tháng 440,2%47,0%▲ 17,1%
Tháng 551,3%39,7%▼ 22,5%
Tháng 6–50,0%–
Tháng 7–50,6%–
Tháng 8–43,2%–
Tháng 9–31,2%–
Tháng 10–32,8%–
Tháng 11–35,1%–
Tháng 12–31,9%–

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2003 78 44 38 22 78 109 116
2004 168 208 217 156 133
2005 304 312 408 362 362 364 362 216 120 124 118 124

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
PA210ISB–DXB0,0%45
PA401LHE–KHI23,8%41
PA200KHI–ISB0,0%40
PA201ISB–KHI0,0%39
PA402KHI–LHE20,0%34
PA405LHE–KHI48,2%34
PA410LHE–DXB86,7%34
PA470LHE–JED47,1%34
Xem cả 10 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
KHI–LHESân bay quốc tế Jinnah · Sân bay quốc tế Allama Iqbal3109
ISB–KHISân bay quốc tế Islamabad · Sân bay quốc tế Jinnah279
DXB–ISBSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Islamabad145
DXB–LHESân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Allama Iqbal134
JED–LHESân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Allama Iqbal134
DXB–MUXSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Multan131
ISB–KDUSân bay quốc tế Islamabad · Sân bay quốc tế Skardu130
Danh mục đường bayTổng cộng 7 cặp sân bay

Tính từ 10 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…