ICAO OPQT

Quetta (UET)

Sân bay quốc tế Quetta phục vụ 535.065 lượt khách trong năm 2024, tăng 25,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).

Chính thức · năm 2024 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA) Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 28 tháng tuổi

Cục Hàng không Pakistan (PCAA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 20243.609+13,2%
năm 20233.188+14,7%
năm 20222.780−5,8%
năm 20212.950+25,8%
năm 20202.345−15,0%
năm 20192.758−22,8%
năm 20183.571−6,2%
năm 20173.809+1,0%
năm 20163.772+21,9%
năm 20153.094−4,0%
năm 20143.224−9,1%
năm 20133.548+4,7%
năm 20123.389−5,0%
năm 20113.566+10,2%
năm 20103.235+13,5%
năm 20092.851+8,6%
năm 20082.626−3,4%
năm 20072.719−0,4%
năm 20062.731

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024535.065+25,3%
năm 2023426.903+18,9%
năm 2022359.192−0,3%
năm 2021360.275+18,4%
năm 2020304.280−15,3%
năm 2019359.150−19,2%
năm 2018444.610+0,8%
năm 2017441.020+7,2%
năm 2016411.518+1,4%
năm 2015405.829+5,3%
năm 2014385.457−6,4%
năm 2013411.668+23,5%
năm 2012333.340+3,5%
năm 2011321.977+11,7%
năm 2010288.170+10,2%
năm 2009261.417−0,4%
năm 2008262.536−6,8%
năm 2007281.795+15,0%
năm 2006244.980

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20242.057+112,9%
năm 2023966−9,0%
năm 20221.062+43,1%
năm 2021742+18,0%
năm 2020629−1,1%
năm 2019636−12,6%
năm 2018728+20,7%
năm 2017603−16,4%
năm 2016721+3,4%
năm 2015697+5,0%
năm 2014664−38,3%
năm 20131.077−20,1%
năm 20121.348−0,1%
năm 20111.350−19,7%
năm 20101.681+11,5%
năm 20091.508−31,7%
năm 20082.208+18,8%
năm 20071.858+46,9%
năm 20061.265

Nội địa / Quốc tế

năm 2024
  • Nội địa 73,1% 2.638
  • Quốc tế 26,9% 971

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 20242.638+17,0%
năm 20232.255+8,0%
năm 20222.087−16,4%
năm 20212.496+18,0%
năm 20202.116+8,5%
năm 20191.951−27,7%
năm 20182.698−12,3%
năm 20173.076+4,3%
năm 20162.949+20,3%
năm 20152.452−20,7%
năm 20143.091−6,4%
năm 20133.302+13,4%
năm 20122.913−1,9%
năm 20112.969+3,3%
năm 20102.873+10,7%
năm 20092.595+12,0%
năm 20082.317−6,8%
năm 20072.486−0,3%
năm 20062.494

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2024971+4,1%
năm 2023933+34,6%
năm 2022693+52,6%
năm 2021454+98,3%
năm 2020229−71,6%
năm 2019807−7,6%
năm 2018873+19,1%
năm 2017733−10,9%
năm 2016823+28,2%
năm 2015642+382,7%
năm 2014133−45,9%
năm 2013246−48,3%
năm 2012476−20,3%
năm 2011597+64,9%
năm 2010362+41,4%
năm 2009256−17,2%
năm 2008309+32,6%
năm 2007233−1,7%
năm 2006237

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024419.278+33,1%
năm 2023315.074+15,1%
năm 2022273.730−13,3%
năm 2021315.866+11,8%
năm 2020282.468+5,8%
năm 2019267.107−20,4%
năm 2018335.380−3,0%
năm 2017345.688+8,8%
năm 2016317.798−3,1%
năm 2015328.110−9,6%
năm 2014362.891−4,9%
năm 2013381.467+32,8%
năm 2012287.354+6,5%
năm 2011269.910+0,0%
năm 2010269.781+18,5%
năm 2009227.657+1,8%
năm 2008223.652−10,5%
năm 2007249.991+14,9%
năm 2006217.576

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024115.787+3,5%
năm 2023111.829+30,9%
năm 202285.462+92,4%
năm 202144.409+103,6%
năm 202021.812−76,3%
năm 201992.043−15,7%
năm 2018109.230+14,6%
năm 201795.332+1,7%
năm 201693.720+20,6%
năm 201577.719+244,4%
năm 201422.566−25,3%
năm 201330.201−34,3%
năm 201245.986−11,7%
năm 201152.067+183,1%
năm 201018.389−45,5%
năm 200933.760−13,2%
năm 200838.884+22,3%
năm 200731.804+16,1%
năm 200627.404

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20242.056+225,3%
năm 2019632−3,2%
năm 2016653−5,8%
năm 2015693+4,8%
năm 2014661−38,0%
năm 20131.066−19,8%
năm 20121.329−0,6%
năm 20111.337−19,2%
năm 20101.655+15,4%
năm 20091.434−32,1%
năm 20082.111+14,6%
năm 20071.842+48,0%
năm 20061.245

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20241−75,0%
năm 20194−94,1%
năm 201668+1.600,0%
năm 20154+33,3%
năm 20143−72,7%
năm 201311−42,1%
năm 201219+46,2%
năm 201113−50,0%
năm 201026−64,4%
năm 200973−24,7%
năm 200897+470,6%
năm 200717−19,0%
năm 200621
Tỷ trọng quốc tế 27% trên tổng chuyến bay (đi + đến) năm 2024
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Jinnah UET–KHI → 165 595
Sân bay quốc tế Islamabad UET–ISB → 125 666

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…