ICAO OPFA

Faisalabad (LYP)

Sân bay quốc tế Faisalabad phục vụ 417.203 lượt khách trong năm 2024, giảm 2,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).

Chính thức · năm 2024 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA) Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 28 tháng tuổi

Cục Hàng không Pakistan (PCAA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 20242.990−2,0%
năm 20233.052−10,1%
năm 20223.394+29,5%
năm 20212.620+100,3%
năm 20201.308−53,5%
năm 20192.810−32,9%
năm 20184.189−9,7%
năm 20174.637+12,2%
năm 20164.134+51,5%
năm 20152.728+328,9%
năm 2014636−23,7%
năm 2013834−20,3%
năm 20121.047−23,7%
năm 20111.373−17,7%
năm 20101.669−8,9%
năm 20091.832−12,4%
năm 20082.092−10,6%
năm 20072.340−10,5%
năm 20062.614

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024417.203−2,3%
năm 2023426.905−0,2%
năm 2022427.584+44,9%
năm 2021295.141+124,7%
năm 2020131.356−62,5%
năm 2019350.258−33,5%
năm 2018526.459−5,3%
năm 2017555.938+11,3%
năm 2016499.443+61,3%
năm 2015309.705+361,4%
năm 201467.121−18,2%
năm 201382.034−16,3%
năm 201298.055−27,8%
năm 2011135.737−10,1%
năm 2010151.028+11,6%
năm 2009135.310−9,2%
năm 2008149.036−19,8%
năm 2007185.900+10,6%
năm 2006168.129

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202452+13,0%
năm 202346−69,1%
năm 2022149+53,6%
năm 202197+70,2%
năm 202057−80,6%
năm 2019294−24,6%
năm 2018390+10,2%
năm 2017354+216,1%
năm 2016112+86,7%
năm 201560−41,7%
năm 2014103−49,0%
năm 2013202−32,2%
năm 2012298−38,4%
năm 2011484−20,7%
năm 2010610−11,5%
năm 2009689−1,4%
năm 2008699−24,4%
năm 2007925+11,9%
năm 2006827

Nội địa / Quốc tế

năm 2024
  • Nội địa 8,4% 252
  • Quốc tế 91,6% 2.738

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2024252+144,7%
năm 2023103−73,1%
năm 2022383−3,8%
năm 2021398+36,3%
năm 2020292−55,8%
năm 2019660−31,0%
năm 2018956−15,9%
năm 20171.137+31,7%
năm 2016863+37,0%
năm 2015630+7,7%
năm 2014585−29,5%
năm 2013830−4,3%
năm 2012867−21,3%
năm 20111.102−22,1%
năm 20101.414−7,1%
năm 20091.522−18,3%
năm 20081.864−10,4%
năm 20072.080−8,5%
năm 20062.274

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 20242.738−7,2%
năm 20232.949−2,1%
năm 20223.011+35,5%
năm 20212.222+118,7%
năm 20201.016−52,7%
năm 20192.150−33,5%
năm 20183.233−7,6%
năm 20173.500+7,0%
năm 20163.271+55,9%
năm 20152.098+4.013,7%
năm 201451+1.175,0%
năm 20134−97,8%
năm 2012180−33,6%
năm 2011271+6,3%
năm 2010255−17,7%
năm 2009310+36,0%
năm 2008228−12,3%
năm 2007260−23,5%
năm 2006340

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202434.015+126,2%
năm 202315.037−71,5%
năm 202252.680−1,8%
năm 202153.639+46,9%
năm 202036.508−52,4%
năm 201976.656−24,9%
năm 2018102.049−11,6%
năm 2017115.442+41,1%
năm 201681.839+29,3%
năm 201563.300+0,8%
năm 201462.783−22,9%
năm 201381.420+8,4%
năm 201275.119−30,7%
năm 2011108.325−12,6%
năm 2010124.012+15,1%
năm 2009107.750−14,1%
năm 2008125.469−24,2%
năm 2007165.491+8,7%
năm 2006152.281

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024383.188−7,0%
năm 2023411.868+9,9%
năm 2022374.904+55,2%
năm 2021241.502+154,6%
năm 202094.848−65,3%
năm 2019273.602−35,5%
năm 2018424.410−3,7%
năm 2017440.496+5,5%
năm 2016417.604+69,5%
năm 2015246.405+5.580,2%
năm 20144.338+606,5%
năm 2013614−97,3%
năm 201222.936−16,3%
năm 201127.412+1,5%
năm 201027.016−2,0%
năm 200927.560+16,9%
năm 200823.567+15,5%
năm 200720.409+28,8%
năm 200615.848

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202443+22,9%
năm 202335−75,7%
năm 2022144+53,2%
năm 202194+70,9%
năm 202055−80,5%
năm 2019282−25,6%
năm 2018379+11,5%
năm 2017340+250,5%
năm 201697+120,5%
năm 201544−77,8%
năm 2013198−25,6%
năm 2012266−42,5%
năm 2011463−21,7%
năm 2010591−13,2%
năm 2009681−1,6%
năm 2008692−24,4%
năm 2007915+11,4%
năm 2006821

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20249−18,2%
năm 202311+83,3%
năm 20226+100,0%
năm 20213+200,0%
năm 20201−91,7%
năm 201912+9,1%
năm 201811−21,4%
năm 201714+0,0%
năm 201614−12,5%
năm 201516+300,0%
năm 20134−87,5%
năm 201232+52,4%
năm 201121+10,5%
năm 201019+137,5%
năm 20098+14,3%
năm 20087−36,4%
năm 200711+83,3%
năm 20066
Tỷ trọng quốc tế 92% trên tổng chuyến bay (đi + đến) năm 2024
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Jinnah LYP–KHI → 83 918

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…