Sialkot (SKT)
- Tháng 9/2026 431 tự đếm
- Trung bình / ngày ≈15 trong 33 ngày
- Tỷ trọng quốc tế 91% tháng 9/2026
- Hãng lớn nhất 16,2% FZ 15,2%
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Sialkot trung bình khoảng 15 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.
Chúng tôi đếm được 487 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Sialkot trong 33 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 33 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 5/10/2026
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 5/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 4/10/2026 | 12 | 95 |
| 3/10/2026 | 16 | 92 |
| 2/10/2026 | 12 | 92 |
| 1/10/2026 | 16 | 92 |
| 30/9/2026 | 11 | 94 |
| 29/9/2026 | 21 | 94 |
| 28/9/2026 | 7 | 94 |
| 27/9/2026 | 9 | 103 |
| 26/9/2026 | 16 | 110 |
| 25/9/2026 | 12 | 110 |
| 24/9/2026 | 18 | 110 |
| 23/9/2026 | 11 | 108 |
| 22/9/2026 | 21 | 108 |
| 21/9/2026 | 16 | 108 |
| 20/9/2026 | 16 | 108 |
| 19/9/2026 | 16 | 108 |
| 18/9/2026 | 12 | 108 |
| 17/9/2026 | 16 | 108 |
| 16/9/2026 | 11 | 108 |
| 15/9/2026 | 21 | 108 |
| 14/9/2026 | 16 | 110 |
| 13/9/2026 | 16 | 110 |
| 12/9/2026 | 16 | 110 |
| 11/9/2026 | 12 | 110 |
| 10/9/2026 | 16 | 110 |
| 9/9/2026 | 11 | 110 |
| 8/9/2026 | 23 | 110 |
| 7/9/2026 | 16 | |
| 6/9/2026 | 16 | |
| 5/9/2026 | 16 |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 939.899 | −10,0% |
| năm 2023 | 1.044.747 | +19,9% |
| năm 2022 | 871.136 | +28,0% |
| năm 2021 | 680.489 | +124,0% |
| năm 2020 | 303.744 | −53,5% |
| năm 2019 | 653.677 | −22,3% |
| năm 2018 | 841.477 | −7,4% |
| năm 2017 | 908.407 | +4,2% |
| năm 2016 | 871.714 | +21,4% |
| năm 2015 | 718.128 | +104,9% |
| năm 2014 | 350.515 | +22,5% |
| năm 2013 | 286.069 | +21,0% |
| năm 2012 | 236.485 | −7,2% |
| năm 2011 | 254.859 | +19,8% |
| năm 2010 | 212.802 | +59,0% |
| năm 2009 | 133.824 | +149,0% |
| năm 2008 | 53.744 | +182,4% |
| năm 2007 | 19.034 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 9.880 | −5,2% |
| năm 2023 | 10.427 | +11,1% |
| năm 2022 | 9.388 | +24,0% |
| năm 2021 | 7.572 | +60,6% |
| năm 2020 | 4.714 | −41,3% |
| năm 2019 | 8.036 | +4,3% |
| năm 2018 | 7.706 | −4,5% |
| năm 2017 | 8.071 | +17,6% |
| năm 2016 | 6.862 | +6,8% |
| năm 2015 | 6.423 | +55,0% |
| năm 2014 | 4.143 | +35,4% |
| năm 2013 | 3.060 | +32,5% |
| năm 2012 | 2.309 | −0,5% |
| năm 2011 | 2.321 | +16,4% |
| năm 2010 | 1.994 | +184,9% |
| năm 2009 | 700 | +143,1% |
| năm 2008 | 288 | +1.700,0% |
| năm 2007 | 16 |
Nội địa / Quốc tế
tháng 9/2026- Nội địa 8,8% 38
- Quốc tế 91,2% 393
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 2.067 | −15,0% |
| năm 2023 | 2.433 | +103,4% |
| năm 2022 | 1.196 | −66,7% |
| năm 2021 | 3.588 | −79,7% |
| năm 2020 | 17.662 | −24,5% |
| năm 2019 | 23.380 | −27,6% |
| năm 2018 | 32.304 | −25,4% |
| năm 2017 | 43.288 | +22,2% |
| năm 2016 | 35.419 | +79,7% |
| năm 2015 | 19.706 | +228,8% |
| năm 2014 | 5.994 | −67,5% |
| năm 2013 | 18.449 | −51,3% |
| năm 2012 | 37.909 | −33,2% |
| năm 2011 | 56.756 | +19,4% |
| năm 2010 | 47.515 | +85,5% |
| năm 2009 | 25.619 | −6,0% |
| năm 2008 | 27.258 | +77,8% |
| năm 2007 | 15.329 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 937.832 | −10,0% |
| năm 2023 | 1.042.314 | +19,8% |
| năm 2022 | 869.940 | +28,5% |
| năm 2021 | 676.901 | +136,6% |
| năm 2020 | 286.082 | −54,6% |
| năm 2019 | 630.297 | −22,1% |
| năm 2018 | 809.173 | −6,5% |
| năm 2017 | 865.119 | +3,4% |
| năm 2016 | 836.295 | +19,7% |
| năm 2015 | 698.422 | +102,7% |
| năm 2014 | 344.521 | +28,7% |
| năm 2013 | 267.620 | +34,8% |
| năm 2012 | 198.576 | +0,2% |
| năm 2011 | 198.103 | +19,9% |
| năm 2010 | 165.287 | +52,8% |
| năm 2009 | 108.205 | +308,5% |
| năm 2008 | 26.486 | +614,9% |
| năm 2007 | 3.705 |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 7 | +133,3% |
| năm 2023 | 3 | +200,0% |
| năm 2022 | 1 | −50,0% |
| năm 2021 | 2 | −83,3% |
| năm 2020 | 12 | −62,5% |
| năm 2019 | 32 | +6,7% |
| năm 2018 | 30 | −28,6% |
| năm 2017 | 42 | +61,5% |
| năm 2016 | 26 | +136,4% |
| năm 2015 | 11 | −15,4% |
| năm 2014 | 13 | −90,8% |
| năm 2013 | 142 | −71,4% |
| năm 2012 | 496 | +58,0% |
| năm 2011 | 314 | +106,6% |
| năm 2010 | 152 | +261,9% |
| năm 2009 | 42 | +35,5% |
| năm 2008 | 31 | +342,9% |
| năm 2007 | 7 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 9.873 | −5,3% |
| năm 2023 | 10.424 | +11,0% |
| năm 2022 | 9.388 | +24,0% |
| năm 2021 | 7.570 | +61,0% |
| năm 2020 | 4.702 | −41,3% |
| năm 2019 | 8.005 | +4,3% |
| năm 2018 | 7.676 | −4,4% |
| năm 2017 | 8.029 | +17,4% |
| năm 2016 | 6.837 | +6,6% |
| năm 2015 | 6.412 | +55,3% |
| năm 2014 | 4.130 | +41,6% |
| năm 2013 | 2.917 | +60,9% |
| năm 2012 | 1.813 | −9,7% |
| năm 2011 | 2.008 | +9,0% |
| năm 2010 | 1.842 | +179,9% |
| năm 2009 | 658 | +156,0% |
| năm 2008 | 257 | +2.755,6% |
| năm 2007 | 9 |