ICAO OPST

Sialkot (SKT)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Sialkot trung bình khoảng 15 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 487 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Sialkot trong 33 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 33 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 12 ngày

  1. Primera Air Nordic16,2%
  2. Flydubai15,2%
  3. Air Arabia12,1%
  4. Fly Jinnah9,1%
  5. Estonian Air8,6%
  6. Emirates8,1%
  7. Hi Fly Malta8,1%
  8. Qatar Airways7,6%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,11 · tự tính từ 10 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 12 ngày gần nhất (21/9/2026 – 2/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 5/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Dubai DXB →89
  2. Sân bay quốc tế Abu Dhabi AUH →53

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 5/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
4/10/20261295
3/10/20261692
2/10/20261292
1/10/20261692
30/9/20261194
29/9/20262194
28/9/2026794
27/9/20269103
26/9/202616110
25/9/202612110
24/9/202618110
23/9/202611108
22/9/202621108
21/9/202616108
20/9/202616108
19/9/202616108
18/9/202612108
17/9/202616108
16/9/202611108
15/9/202621108
14/9/202616110
13/9/202616110
12/9/202616110
11/9/202612110
10/9/202616110
9/9/202611110
8/9/202623110
7/9/202616
6/9/202616
5/9/202616

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024939.899−10,0%
năm 20231.044.747+19,9%
năm 2022871.136+28,0%
năm 2021680.489+124,0%
năm 2020303.744−53,5%
năm 2019653.677−22,3%
năm 2018841.477−7,4%
năm 2017908.407+4,2%
năm 2016871.714+21,4%
năm 2015718.128+104,9%
năm 2014350.515+22,5%
năm 2013286.069+21,0%
năm 2012236.485−7,2%
năm 2011254.859+19,8%
năm 2010212.802+59,0%
năm 2009133.824+149,0%
năm 200853.744+182,4%
năm 200719.034

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20249.880−5,2%
năm 202310.427+11,1%
năm 20229.388+24,0%
năm 20217.572+60,6%
năm 20204.714−41,3%
năm 20198.036+4,3%
năm 20187.706−4,5%
năm 20178.071+17,6%
năm 20166.862+6,8%
năm 20156.423+55,0%
năm 20144.143+35,4%
năm 20133.060+32,5%
năm 20122.309−0,5%
năm 20112.321+16,4%
năm 20101.994+184,9%
năm 2009700+143,1%
năm 2008288+1.700,0%
năm 200716

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 8,8% 38
  • Quốc tế 91,2% 393

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20242.067−15,0%
năm 20232.433+103,4%
năm 20221.196−66,7%
năm 20213.588−79,7%
năm 202017.662−24,5%
năm 201923.380−27,6%
năm 201832.304−25,4%
năm 201743.288+22,2%
năm 201635.419+79,7%
năm 201519.706+228,8%
năm 20145.994−67,5%
năm 201318.449−51,3%
năm 201237.909−33,2%
năm 201156.756+19,4%
năm 201047.515+85,5%
năm 200925.619−6,0%
năm 200827.258+77,8%
năm 200715.329

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024937.832−10,0%
năm 20231.042.314+19,8%
năm 2022869.940+28,5%
năm 2021676.901+136,6%
năm 2020286.082−54,6%
năm 2019630.297−22,1%
năm 2018809.173−6,5%
năm 2017865.119+3,4%
năm 2016836.295+19,7%
năm 2015698.422+102,7%
năm 2014344.521+28,7%
năm 2013267.620+34,8%
năm 2012198.576+0,2%
năm 2011198.103+19,9%
năm 2010165.287+52,8%
năm 2009108.205+308,5%
năm 200826.486+614,9%
năm 20073.705

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20247+133,3%
năm 20233+200,0%
năm 20221−50,0%
năm 20212−83,3%
năm 202012−62,5%
năm 201932+6,7%
năm 201830−28,6%
năm 201742+61,5%
năm 201626+136,4%
năm 201511−15,4%
năm 201413−90,8%
năm 2013142−71,4%
năm 2012496+58,0%
năm 2011314+106,6%
năm 2010152+261,9%
năm 200942+35,5%
năm 200831+342,9%
năm 20077

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20249.873−5,3%
năm 202310.424+11,0%
năm 20229.388+24,0%
năm 20217.570+61,0%
năm 20204.702−41,3%
năm 20198.005+4,3%
năm 20187.676−4,4%
năm 20178.029+17,4%
năm 20166.837+6,6%
năm 20156.412+55,3%
năm 20144.130+41,6%
năm 20132.917+60,9%
năm 20121.813−9,7%
năm 20112.008+9,0%
năm 20101.842+179,9%
năm 2009658+156,0%
năm 2008257+2.755,6%
năm 20079
Tỷ trọng quốc tế 91% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 33 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…