Estonian Air
Estonian Air có 1.962 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
102 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.962 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| OV762 | BOM–MCT | — | 35 |
| OV103 | MCT–SLL | 47,1% | 34 |
| OV283 | MCT–JED | 29,4% | 34 |
| OV497 | MCT–DAC | 26,5% | 34 |
| OV513 | MCT–KHI | 67,7% | 34 |
| OV736 | HYD–MCT | — | 34 |
| OV761 | MCT–BOM | 61,8% | 34 |
| OV774 | CCJ–MCT | — | 34 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CGP–MCTSân bay quốc tế Shah Amanat · Sân bay quốc tế Muscat | 4 | 129 |
| MCT–SHJSân bay quốc tế Muscat · Sân bay quốc tế Sharjah | 4 | 126 |
| MCT–SLLSân bay quốc tế Muscat · Sân bay Salalah | 3 | 98 |
| BOM–MCTSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Muscat | 2 | 69 |
| CCJ–MCTSân bay quốc tế Calicut · Sân bay quốc tế Muscat | 2 | 67 |
| HYD–MCTSân bay quốc tế Rajiv Gandhi · Sân bay quốc tế Muscat | 2 | 67 |
| JED–MCTSân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Muscat | 2 | 67 |
| KWI–MCTSân bay quốc tế Kuwait · Sân bay quốc tế Muscat | 2 | 64 |
Tính từ 26 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.