Hi Fly Malta
Tháng 6/2025 Hi Fly Malta khai thác 9 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 983 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chính thức · tháng 6/2025 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 7/23 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2024 | Chuyến bay khai thác 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 9 | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 7/23 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 239 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 983 | – |
| Tháng 7 | 50 | – | – |
| Tháng 8 | 625 | – | – |
| Tháng 9 | 263 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 5/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0,0% | 0,0% | – |
| Tháng 9 | – | 50,0% | – |
| Tháng 10 | 0,0% | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 6/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | 2 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 6/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 9 | – | 2 | – |
| Tháng 10 | 3 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
481 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 7/23 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2024 | Ghế cung ứng 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 534 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 2.528 | – |
| Tháng 7 | 267 | – | – |
| Tháng 8 | 1.335 | – | – |
| Tháng 9 | 534 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 7/23 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2024 | Hệ số tải 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44,8% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 38,9% | – |
| Tháng 7 | 18,7% | – | – |
| Tháng 8 | 46,8% | – | – |
| Tháng 9 | 49,3% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 3L23 | KWI–AUH | 5,9% | 34 |
| 3L44 | KTM–AUH | 9,1% | 33 |
| 3L505 | DAM–AUH | 90,6% | 32 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| AUH–KWISân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Kuwait | 1 | 34 |
| AUH–KTMSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 1 | 33 |
| AUH–DAMSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Damascus | 1 | 32 |
Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.