Primera Air Nordic
Tháng 7/2018 Primera Air Nordic khai thác 180 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 31.707 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chính thức · tháng 7/2018 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
180 tháng 7/2018
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2017 | Chuyến bay khai thác 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | – | 112 | – |
| Tháng 6 | – | 146 | – |
| Tháng 7 | – | 180 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
31.707 tháng 7/2018
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2017 | Lượt khách 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 3.049 | – |
| Tháng 5 | – | 16.228 | – |
| Tháng 6 | – | 28.000 | – |
| Tháng 7 | – | 31.707 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
714 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
39.931 tháng 7/2018
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2017 | Ghế cung ứng 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 4.290 | – |
| Tháng 5 | – | 23.786 | – |
| Tháng 6 | – | 32.293 | – |
| Tháng 7 | – | 39.931 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| PF716 | LHE–JED | 0,0% | 34 |
| PF702 | MUX–JED | 19,4% | 31 |
| PF722 | MUX–JED | 0,0% | 31 |
| PF172 | KDU–ISB | 72,4% | 30 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| JED–MUXSân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Multan | 2 | 62 |
| JED–LHESân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Allama Iqbal | 1 | 34 |
| ISB–KDUSân bay quốc tế Islamabad · Sân bay quốc tế Skardu | 1 | 30 |
Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.