ICAO OPMT

Multan (MUX)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Multan trung bình khoảng 28 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 941 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Multan trong 33 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 33 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Pakistan International Airlines18,7%
  2. Florida Coastal Airlines15,7%
  3. Primera Air Nordic14,7%
  4. Flydubai9,1%
  5. Air Arabia6,8%
  6. Saudia6,6%
  7. Fly Jinnah5,8%
  8. Qatar Airways4,1%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,13 · tự tính từ 11 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (21/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz JED →219

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
4/10/202629201
3/10/202636191
2/10/202634190
1/10/202625188
30/9/202631186
29/9/202621186
28/9/202625187
27/9/202619194
26/9/202635205
25/9/202632204
24/9/202623206
23/9/202631207
22/9/202622208
21/9/202632208
20/9/202630206
19/9/202634204
18/9/202634202
17/9/202624196
16/9/202632198
15/9/202622196
14/9/202630195
13/9/202628193
12/9/202632194
11/9/202628193
10/9/202626193
9/9/202630193
8/9/202621196
7/9/202628
6/9/202629
5/9/202631

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20241.386.973−4,5%
năm 20231.452.176+18,5%
năm 20221.225.334+60,0%
năm 2021765.635+77,2%
năm 2020432.107−48,7%
năm 2019842.957−28,7%
năm 20181.182.925−12,3%
năm 20171.348.065+12,5%
năm 20161.198.767+28,2%
năm 2015935.312+131,4%
năm 2014404.268+12,5%
năm 2013359.342+70,2%
năm 2012211.165−7,5%
năm 2011228.312+4,3%
năm 2010218.830+44,8%
năm 2009151.135−36,3%
năm 2008237.358−5,3%
năm 2007250.661+23,2%
năm 2006203.517

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20247.298−6,1%
năm 20237.776+37,7%
năm 20225.646+69,0%
năm 20213.340−1,4%
năm 20203.386−19,0%
năm 20194.178−37,8%
năm 20186.713−5,7%
năm 20177.116+59,7%
năm 20164.457+203,4%
năm 20151.469+238,5%
năm 2014434+3,8%
năm 2013418+14,8%
năm 2012364−27,1%
năm 2011499−10,9%
năm 2010560+515,4%
năm 200991−91,2%
năm 20081.034+7,4%
năm 2007963−9,0%
năm 20061.058

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 12,2% 100
  • Quốc tế 87,8% 717

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202449.993−3,7%
năm 202351.893−21,7%
năm 202266.250+7,0%
năm 202161.917+43,3%
năm 202043.199−45,7%
năm 201979.534−34,1%
năm 2018120.647−27,9%
năm 2017167.254−16,1%
năm 2016199.382−6,1%
năm 2015212.283+15,8%
năm 2014183.271−19,0%
năm 2013226.165+27,7%
năm 2012177.124−13,1%
năm 2011203.726+1,7%
năm 2010200.275+32,6%
năm 2009151.081−30,6%
năm 2008217.559−7,1%
năm 2007234.134+22,0%
năm 2006191.922

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20241.336.980−4,5%
năm 20231.400.283+20,8%
năm 20221.159.084+64,7%
năm 2021703.718+80,9%
năm 2020388.908−49,1%
năm 2019763.423−28,1%
năm 20181.062.278−10,0%
năm 20171.180.811+18,2%
năm 2016999.385+38,2%
năm 2015723.029+227,2%
năm 2014220.997+65,9%
năm 2013133.177+291,2%
năm 201234.041+38,5%
năm 201124.586+32,5%
năm 201018.555+34.261,1%
năm 200954−99,7%
năm 200819.799+19,8%
năm 200716.527+42,5%
năm 200611.595

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2024102+29,1%
năm 202379−46,3%
năm 2022147−25,0%
năm 2021196+83,2%
năm 2020107+167,5%
năm 201940+90,5%
năm 201821−75,3%
năm 201785−29,2%
năm 2016120−32,6%
năm 2015178−31,0%
năm 2014258+7,5%
năm 2013240−29,4%
năm 2012340−27,0%
năm 2011466−3,7%
năm 2010484+437,8%
năm 200990−90,0%
năm 2008896+3,5%
năm 2007866−12,0%
năm 2006984

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20247.196−6,5%
năm 20237.697+40,0%
năm 20225.499+74,9%
năm 20213.144−4,1%
năm 20203.279−20,8%
năm 20194.138−38,2%
năm 20186.692−4,8%
năm 20177.032+62,1%
năm 20164.337+235,7%
năm 20151.292+634,1%
năm 2014176−1,1%
năm 2013178+641,7%
năm 201224−27,3%
năm 201133−56,6%
năm 201076+7.500,0%
năm 20091−99,3%
năm 2008137+39,8%
năm 200798+34,2%
năm 200673
Tỷ trọng quốc tế 88% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 33 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…