Dera Ghazi Khan (DEA)
Sân bay Dera Ghazi Khan có 2 chuyến bay đi và đến trong năm 2021, theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA).
Chính thức · năm 2021 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pakistan (PCAA) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo năm
Nguồn phủ trọn · 15/16 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 65 tháng tuổi
Cục Hàng không Pakistan (PCAA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2021.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
15 trong 15
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2021 | 2 | −94,7% |
| năm 2019 | 38 | −76,5% |
| năm 2018 | 162 | −50,8% |
| năm 2017 | 329 | +0,6% |
| năm 2016 | 327 | −28,0% |
| năm 2015 | 454 | +40,1% |
| năm 2014 | 324 | −14,3% |
| năm 2013 | 378 | −1,0% |
| năm 2012 | 382 | −40,3% |
| năm 2011 | 640 | −25,4% |
| năm 2010 | 858 | −4,9% |
| năm 2009 | 902 | −24,6% |
| năm 2008 | 1.196 | +10,1% |
| năm 2007 | 1.086 | +91,9% |
| năm 2006 | 566 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
14 trong 14
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2019 | 1.439 | −80,0% |
| năm 2018 | 7.205 | −52,4% |
| năm 2017 | 15.136 | +25,5% |
| năm 2016 | 12.059 | −13,1% |
| năm 2015 | 13.872 | −15,0% |
| năm 2014 | 16.327 | −25,6% |
| năm 2013 | 21.953 | −21,0% |
| năm 2012 | 27.800 | −34,5% |
| năm 2011 | 42.431 | −17,6% |
| năm 2010 | 51.478 | −7,7% |
| năm 2009 | 55.801 | +43,9% |
| năm 2008 | 38.776 | +9,8% |
| năm 2007 | 35.326 | +17,9% |
| năm 2006 | 29.974 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2017.
Nguồn phủ trọn · 11/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2017 | 1 | −50,0% |
| năm 2015 | 2 | −88,2% |
| năm 2014 | 17 | +240,0% |
| năm 2013 | 5 | −58,3% |
| năm 2012 | 12 | −45,5% |
| năm 2011 | 22 | −12,0% |
| năm 2010 | 25 | +31,6% |
| năm 2009 | 19 | +90,0% |
| năm 2008 | 10 | −33,3% |
| năm 2007 | 15 | −53,1% |
| năm 2006 | 32 |
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006