ICAO OPSK

Sukkur (SKZ)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay Sukkur trung bình khoảng 2,5 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 17/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 55 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Sukkur trong 21 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Thị phần hãng · 10 ngày

  1. Pakistan International Airlines51,3%
  2. Air Serbia25,6%
  3. Manta Air17,9%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,40 · tự tính từ 3 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 10 ngày gần nhất (20/9/2026 – 4/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 4/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Jinnah KHI →21

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 4/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
21 trong 21
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
4/10/2026619
3/10/2026215
2/10/2026317
1/10/2026216
30/9/2026216
29/9/2026216
27/9/2026216
26/9/2026220
25/9/2026420
24/9/2026220
23/9/2026220
22/9/2026220
21/9/2026220
20/9/2026620
19/9/2026216
18/9/20264
8/9/20262
6/9/20262
4/9/20262
3/9/20262
2/9/20262

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202423.662−15,6%
năm 202328.041−23,7%
năm 202236.742−5,6%
năm 202138.918+95,8%
năm 202019.872−71,7%
năm 201970.330−24,9%
năm 201893.592−18,0%
năm 2017114.081+6,0%
năm 2016107.575+5,3%
năm 2015102.122+24,8%
năm 201481.803−17,3%
năm 201398.866+9,3%
năm 201290.485−7,3%
năm 201197.602+0,3%
năm 201097.285+3,9%
năm 200993.668+2,3%
năm 200891.587+9,0%
năm 200784.013+25,1%
năm 200667.149

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20244+33,3%
năm 20233−70,0%
năm 202210−63,0%
năm 202127+2.600,0%
năm 20201+0,0%
năm 20191+0,0%
năm 20181−50,0%
năm 20172−85,7%
năm 201614+40,0%
năm 201510+0,0%
năm 201410−41,2%
năm 201317−39,3%
năm 201228−40,4%
năm 201147−34,7%
năm 201072+18,0%
năm 200961−26,5%
năm 200883−12,6%
năm 200795+17,3%
năm 200681
Độ dài chuỗi 21 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…