ICAO ASL

Air Serbia

Tháng 7/2026 Air Serbia khai thác 62 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 13.658 lượt khách và 220 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 255 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 124240,0%
Tháng 216160,0%
Tháng 31820▲ 11,1%
Tháng 42426▲ 8,3%
Tháng 54638▼ 17,4%
Tháng 66069▲ 15,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 950––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)250255▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 5 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026111
15/10/2026311
14/10/202619
13/10/202619
12/10/202619
11/10/202629
10/10/202629
9/10/202619
8/10/202619
7/10/202619
6/10/202619
5/10/202619
4/10/202629
3/10/2026212
2/10/2026112
1/10/2026112
30/9/2026112
29/9/2026113
28/9/2026113
27/9/2026513
26/9/2026214
25/9/2026116
24/9/2026122
23/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.1774.805▼ 7,2%
Tháng 22.6442.555▼ 3,4%
Tháng 33.1273.784▲ 21,0%
Tháng 44.8875.070▲ 3,7%
Tháng 58.8877.834▼ 11,8%
Tháng 612.78112.967▲ 1,5%
Tháng 713.42813.658▲ 1,7%
Tháng 812.498––
Tháng 98.478––
Tháng 106.508–đang tích luỹ
Tháng 113.524––
Tháng 125.749––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50.93150.673▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1115211▲ 83,2%
Tháng 2144209▲ 45,8%
Tháng 374287▲ 286,4%
Tháng 4129223▲ 73,0%
Tháng 588232▲ 164,1%
Tháng 612150▲ 1.134,5%
Tháng 7223220▼ 1,3%
Tháng 8186––
Tháng 9227––
Tháng 10146–đang tích luỹ
Tháng 11203––
Tháng 12214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7851.532▲ 95,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

177 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3204.939▼ 7,2%
Tháng 24.5004.5000,0%
Tháng 34.5004.5000,0%
Tháng 45.0005.070▲ 1,4%
Tháng 510.5007.834▼ 25,4%
Tháng 614.50012.967▼ 10,6%
Tháng 724.80013.658▼ 44,9%
Tháng 824.800––
Tháng 920.000––
Tháng 106.508–đang tích luỹ
Tháng 114.500––
Tháng 126.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69.12053.468▼ 22,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 197,3%97,3%0,0%
Tháng 258,8%56,8%▼ 3,4%
Tháng 369,5%84,1%▲ 21,0%
Tháng 497,7%100,0%▲ 2,3%
Tháng 584,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 688,1%100,0%▲ 13,4%
Tháng 754,1%100,0%▲ 84,7%
Tháng 850,4%––
Tháng 942,4%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,3%––
Tháng 1288,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%91,2%▲ 16,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 30 20 16 26 32 50 62 62 50 28 18 24
2025 24 16 18 24 46 60 62 62 50 36 18 26
2026 24 16 20 26 38 69 62

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
JU8713IST–AUH—36
Xem cả 1 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AUH–ISTSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay Istanbul136
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 1 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…