Turbat (TUK)
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Turbat mới có 8 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Turbat trung bình khoảng 2 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 2/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.
Chúng tôi đếm được 4 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Turbat trong 2 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênLượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 9.687 | −20,7% |
| năm 2023 | 12.220 | −46,8% |
| năm 2022 | 22.958 | −34,1% |
| năm 2021 | 34.858 | +106,0% |
| năm 2020 | 16.925 | −49,0% |
| năm 2019 | 33.192 | −25,6% |
| năm 2018 | 44.627 | −18,2% |
| năm 2017 | 54.534 | +8,7% |
| năm 2016 | 50.191 | −3,2% |
| năm 2015 | 51.871 | +35,5% |
| năm 2014 | 38.288 | −10,7% |
| năm 2013 | 42.856 | −6,1% |
| năm 2012 | 45.664 | −9,0% |
| năm 2011 | 50.153 | +29,4% |
| năm 2010 | 38.771 | −4,3% |
| năm 2009 | 40.526 | +7,3% |
| năm 2008 | 37.755 | +6,4% |
| năm 2007 | 35.490 | +59,6% |
| năm 2006 | 22.235 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 3 | −75,0% |
| năm 2023 | 12 | +20,0% |
| năm 2022 | 10 | −23,1% |
| năm 2021 | 13 | +30,0% |
| năm 2020 | 10 | +66,7% |
| năm 2019 | 6 | −50,0% |
| năm 2018 | 12 | −52,0% |
| năm 2017 | 25 | +13,6% |
| năm 2016 | 22 | −50,0% |
| năm 2015 | 44 | +100,0% |
| năm 2014 | 22 | −31,3% |
| năm 2013 | 32 | −25,6% |
| năm 2012 | 43 | −81,5% |
| năm 2011 | 232 | +314,3% |
| năm 2010 | 56 | −29,1% |
| năm 2009 | 79 | −6,0% |
| năm 2008 | 84 | −5,6% |
| năm 2007 | 89 | +58,9% |
| năm 2006 | 56 |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 6.289 | −31,4% |
| năm 2023 | 9.161 | −43,0% |
| năm 2022 | 16.075 | −21,4% |
| năm 2021 | 20.459 | +38,7% |
| năm 2020 | 14.748 | −27,5% |
| năm 2019 | 20.341 | −25,2% |
| năm 2018 | 27.177 | −22,2% |
| năm 2017 | 34.954 | +12,1% |
| năm 2016 | 31.193 | −3,3% |
| năm 2015 | 32.248 | +36,8% |
| năm 2014 | 23.578 | −14,6% |
| năm 2013 | 27.622 | −9,1% |
| năm 2012 | 30.401 | −4,9% |
| năm 2011 | 31.961 | +19,5% |
| năm 2010 | 26.742 | +6,5% |
| năm 2009 | 25.101 | +2,6% |
| năm 2008 | 24.459 | −7,4% |
| năm 2007 | 26.425 | +30,2% |
| năm 2006 | 20.297 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 3.398 | +11,1% |
| năm 2023 | 3.059 | −55,6% |
| năm 2022 | 6.883 | −52,2% |
| năm 2021 | 14.399 | +561,4% |
| năm 2020 | 2.177 | −83,1% |
| năm 2019 | 12.851 | −26,4% |
| năm 2018 | 17.450 | −10,9% |
| năm 2017 | 19.580 | +3,1% |
| năm 2016 | 18.998 | −3,2% |
| năm 2015 | 19.623 | +33,4% |
| năm 2014 | 14.710 | −3,4% |
| năm 2013 | 15.234 | −0,2% |
| năm 2012 | 15.263 | −16,1% |
| năm 2011 | 18.192 | +51,2% |
| năm 2010 | 12.029 | −22,0% |
| năm 2009 | 15.425 | +16,0% |
| năm 2008 | 13.296 | +46,7% |
| năm 2007 | 9.065 | +367,8% |
| năm 2006 | 1.938 |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2023 | 11 | +37,5% |
| năm 2022 | 8 | −27,3% |
| năm 2021 | 11 | +120,0% |
| năm 2019 | 5 | −50,0% |
| năm 2018 | 10 | −54,5% |
| năm 2017 | 22 | +22,2% |
| năm 2016 | 18 | −35,7% |
| năm 2015 | 28 | +75,0% |
| năm 2014 | 16 | −33,3% |
| năm 2013 | 24 | −29,4% |
| năm 2012 | 34 | −74,2% |
| năm 2011 | 132 | +149,1% |
| năm 2010 | 53 | −10,2% |
| năm 2009 | 59 | −4,8% |
| năm 2008 | 62 | −13,9% |
| năm 2007 | 72 | +35,8% |
| năm 2006 | 53 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2023 | 1 | −50,0% |
| năm 2022 | 2 | +0,0% |
| năm 2021 | 2 | +100,0% |
| năm 2019 | 1 | +0,0% |
| năm 2018 | 1 | −66,7% |
| năm 2017 | 3 | −25,0% |
| năm 2016 | 4 | −75,0% |
| năm 2015 | 16 | +166,7% |
| năm 2014 | 6 | −25,0% |
| năm 2013 | 8 | −11,1% |
| năm 2012 | 9 | −91,0% |
| năm 2011 | 100 | +3.233,3% |
| năm 2010 | 3 | −85,0% |
| năm 2009 | 20 | −9,1% |
| năm 2008 | 22 | +29,4% |
| năm 2007 | 17 | +466,7% |
| năm 2006 | 3 |