Gwadar, Gurandani (GWD)
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Gwadar trung bình khoảng 1,8 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 10/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.
Chúng tôi đếm được 18 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Gwadar trong 10 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênLượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 8.991 | +27,6% |
| năm 2023 | 7.045 | −44,9% |
| năm 2022 | 12.795 | −21,7% |
| năm 2021 | 16.343 | +53,1% |
| năm 2020 | 10.672 | −40,5% |
| năm 2019 | 17.941 | −31,2% |
| năm 2018 | 26.078 | −23,3% |
| năm 2017 | 33.984 | +17,0% |
| năm 2016 | 29.048 | +50,9% |
| năm 2015 | 19.253 | +126,3% |
| năm 2014 | 8.508 | −21,2% |
| năm 2013 | 10.803 | −27,4% |
| năm 2012 | 14.890 | −25,3% |
| năm 2011 | 19.927 | −3,7% |
| năm 2010 | 20.697 | +3,6% |
| năm 2009 | 19.987 | −15,3% |
| năm 2008 | 23.607 | −22,9% |
| năm 2007 | 30.611 | +17,3% |
| năm 2006 | 26.104 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2024.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 2 | +100,0% |
| năm 2022 | 1 | −85,7% |
| năm 2021 | 7 | +600,0% |
| năm 2020 | 1 | −75,0% |
| năm 2019 | 4 | +33,3% |
| năm 2018 | 3 | −40,0% |
| năm 2017 | 5 | −28,6% |
| năm 2016 | 7 | −30,0% |
| năm 2015 | 10 | +66,7% |
| năm 2014 | 6 | −40,0% |
| năm 2013 | 10 | −52,4% |
| năm 2012 | 21 | −30,0% |
| năm 2011 | 30 | −9,1% |
| năm 2010 | 33 | +22,2% |
| năm 2009 | 27 | −35,7% |
| năm 2008 | 42 | −36,4% |
| năm 2007 | 66 | +24,5% |
| năm 2006 | 53 |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 7.762 | +29,0% |
| năm 2023 | 6.016 | −47,0% |
| năm 2022 | 11.341 | −29,9% |
| năm 2021 | 16.184 | +22,9% |
| năm 2019 | 13.172 | −30,8% |
| năm 2018 | 19.039 | −31,8% |
| năm 2017 | 27.916 | +10,3% |
| năm 2016 | 25.300 | +56,1% |
| năm 2015 | 16.211 | +188,5% |
| năm 2014 | 5.619 | −19,3% |
| năm 2013 | 6.962 | −36,9% |
| năm 2012 | 11.026 | −31,9% |
| năm 2011 | 16.185 | +7,1% |
| năm 2010 | 15.119 | +3,7% |
| năm 2009 | 14.577 | −17,2% |
| năm 2008 | 17.602 | −32,3% |
| năm 2007 | 25.998 | +4,1% |
| năm 2006 | 24.974 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2024 | 1.229 | +19,4% |
| năm 2023 | 1.029 | −29,2% |
| năm 2022 | 1.454 | +814,5% |
| năm 2021 | 159 | −96,7% |
| năm 2019 | 4.769 | −32,2% |
| năm 2018 | 7.039 | +16,0% |
| năm 2017 | 6.068 | +61,9% |
| năm 2016 | 3.748 | +23,2% |
| năm 2015 | 3.042 | +5,3% |
| năm 2014 | 2.889 | −24,8% |
| năm 2013 | 3.841 | −0,6% |
| năm 2012 | 3.864 | +3,3% |
| năm 2011 | 3.742 | −32,9% |
| năm 2010 | 5.578 | +3,1% |
| năm 2009 | 5.410 | −9,9% |
| năm 2008 | 6.005 | +30,2% |
| năm 2007 | 4.613 | +308,2% |
| năm 2006 | 1.130 |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2019 | 4 | +300,0% |
| năm 2018 | 1 | −50,0% |
| năm 2017 | 2 | −50,0% |
| năm 2016 | 4 | −33,3% |
| năm 2015 | 6 | +100,0% |
| năm 2014 | 3 | −50,0% |
| năm 2013 | 6 | −53,8% |
| năm 2012 | 13 | −38,1% |
| năm 2011 | 21 | −4,5% |
| năm 2010 | 22 | +15,8% |
| năm 2009 | 19 | −45,7% |
| năm 2008 | 35 | −35,2% |
| năm 2007 | 54 | +8,0% |
| năm 2006 | 50 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2019 | 1 | −50,0% |
| năm 2018 | 2 | +0,0% |
| năm 2017 | 2 | +0,0% |
| năm 2016 | 2 | −50,0% |
| năm 2015 | 4 | +33,3% |
| năm 2014 | 3 | −25,0% |
| năm 2013 | 4 | −50,0% |
| năm 2012 | 8 | −11,1% |
| năm 2011 | 9 | −18,2% |
| năm 2010 | 11 | +37,5% |
| năm 2009 | 8 | +14,3% |
| năm 2008 | 7 | −36,4% |
| năm 2007 | 11 | +266,7% |
| năm 2006 | 3 |