ICAO OPGD

Gwadar, Gurandani (GWD)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Gwadar trung bình khoảng 1,8 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 10/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 18 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Gwadar trong 10 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Thị phần hãng · 9 ngày

  1. Pakistan International Airlines88,9%
  2. Manta Air11,1%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,80 · tự tính từ 2 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (2/9/2026 – 24/9/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
10 trong 10
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
24/9/2026214
21/9/2026213
20/9/2026213
17/9/2026212
14/9/20262
10/9/20262
7/9/20262
4/9/20261
3/9/20262
2/9/20261

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
19 trong 19
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20248.991+27,6%
năm 20237.045−44,9%
năm 202212.795−21,7%
năm 202116.343+53,1%
năm 202010.672−40,5%
năm 201917.941−31,2%
năm 201826.078−23,3%
năm 201733.984+17,0%
năm 201629.048+50,9%
năm 201519.253+126,3%
năm 20148.508−21,2%
năm 201310.803−27,4%
năm 201214.890−25,3%
năm 201119.927−3,7%
năm 201020.697+3,6%
năm 200919.987−15,3%
năm 200823.607−22,9%
năm 200730.611+17,3%
năm 200626.104

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20242+100,0%
năm 20221−85,7%
năm 20217+600,0%
năm 20201−75,0%
năm 20194+33,3%
năm 20183−40,0%
năm 20175−28,6%
năm 20167−30,0%
năm 201510+66,7%
năm 20146−40,0%
năm 201310−52,4%
năm 201221−30,0%
năm 201130−9,1%
năm 201033+22,2%
năm 200927−35,7%
năm 200842−36,4%
năm 200766+24,5%
năm 200653

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20247.762+29,0%
năm 20236.016−47,0%
năm 202211.341−29,9%
năm 202116.184+22,9%
năm 201913.172−30,8%
năm 201819.039−31,8%
năm 201727.916+10,3%
năm 201625.300+56,1%
năm 201516.211+188,5%
năm 20145.619−19,3%
năm 20136.962−36,9%
năm 201211.026−31,9%
năm 201116.185+7,1%
năm 201015.119+3,7%
năm 200914.577−17,2%
năm 200817.602−32,3%
năm 200725.998+4,1%
năm 200624.974

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20241.229+19,4%
năm 20231.029−29,2%
năm 20221.454+814,5%
năm 2021159−96,7%
năm 20194.769−32,2%
năm 20187.039+16,0%
năm 20176.068+61,9%
năm 20163.748+23,2%
năm 20153.042+5,3%
năm 20142.889−24,8%
năm 20133.841−0,6%
năm 20123.864+3,3%
năm 20113.742−32,9%
năm 20105.578+3,1%
năm 20095.410−9,9%
năm 20086.005+30,2%
năm 20074.613+308,2%
năm 20061.130

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
14 trong 14
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20194+300,0%
năm 20181−50,0%
năm 20172−50,0%
năm 20164−33,3%
năm 20156+100,0%
năm 20143−50,0%
năm 20136−53,8%
năm 201213−38,1%
năm 201121−4,5%
năm 201022+15,8%
năm 200919−45,7%
năm 200835−35,2%
năm 200754+8,0%
năm 200650

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
14 trong 14
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20191−50,0%
năm 20182+0,0%
năm 20172+0,0%
năm 20162−50,0%
năm 20154+33,3%
năm 20143−25,0%
năm 20134−50,0%
năm 20128−11,1%
năm 20119−18,2%
năm 201011+37,5%
năm 20098+14,3%
năm 20087−36,4%
năm 200711+266,7%
năm 20063
Độ dài chuỗi 10 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…