Istanbul (IST) – Allama Iqbal (LHE)
Tháng 12/2024 có 25.427 lượt khách bay giữa Istanbul và Allama Iqbal, tính cả hai chiều, trên 97 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.702 | 17.613 | ▼ 10,6% |
| Tháng 2 | 20.074 | 15.574 | ▼ 22,4% |
| Tháng 3 | 18.406 | 14.196 | ▼ 22,9% |
| Tháng 4 | 16.191 | 13.973 | ▼ 13,7% |
| Tháng 5 | 16.200 | 12.552 | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 17.365 | 14.325 | ▼ 17,5% |
| Tháng 7 | 19.103 | 13.910 | ▼ 27,2% |
| Tháng 8 | 17.547 | 13.571 | ▼ 22,7% |
| Tháng 9 | 15.586 | 13.308 | ▼ 14,6% |
| Tháng 10 | 14.163 | 16.833 | ▲ 18,9% |
| Tháng 11 | 16.084 | 23.949 | ▲ 48,9% |
| Tháng 12 | 17.225 | 25.427 | ▲ 47,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.646 | 195.231 | ▼ 6,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75 | 62 | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 73 | 58 | ▼ 20,5% |
| Tháng 3 | 80 | 62 | ▼ 22,5% |
| Tháng 4 | 74 | 60 | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 81 | 62 | ▼ 23,5% |
| Tháng 6 | 76 | 60 | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 78 | 62 | ▼ 20,5% |
| Tháng 8 | 80 | 62 | ▼ 22,5% |
| Tháng 9 | 73 | 60 | ▼ 17,8% |
| Tháng 10 | 55 | 68 | ▲ 23,6% |
| Tháng 11 | 58 | 94 | ▲ 62,1% |
| Tháng 12 | 62 | 97 | ▲ 56,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 865 | 807 | ▼ 6,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.111 | 18.470 | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 22.059 | 16.936 | ▼ 23,2% |
| Tháng 3 | 23.969 | 17.920 | ▼ 25,2% |
| Tháng 4 | 21.762 | 17.291 | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 24.197 | 17.668 | ▼ 27,0% |
| Tháng 6 | 22.592 | 17.150 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 23.000 | 17.998 | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 23.672 | 17.874 | ▼ 24,5% |
| Tháng 9 | 21.291 | 16.920 | ▼ 20,5% |
| Tháng 10 | 15.857 | 19.536 | ▲ 23,2% |
| Tháng 11 | 16.998 | 27.348 | ▲ 60,9% |
| Tháng 12 | 18.238 | 28.209 | ▲ 54,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 255.746 | 233.320 | ▼ 8,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,1% | 95,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 91,0% | 92,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 76,8% | 79,2% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 74,4% | 80,8% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 67,0% | 71,0% | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 76,9% | 83,5% | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 83,1% | 77,3% | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 74,1% | 75,9% | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 73,2% | 78,7% | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 89,3% | 86,2% | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 94,6% | 87,6% | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 94,4% | 90,1% | ▼ 4,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,0% | 83,1% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| TK715 | LHE → IST | 36 | 58,3% |
| TK745 | LHE → IST | 36 | 27,8% |
| TK714 | IST → LHE | 35 | |
| TK744 | IST → LHE | 35 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.