Netaji Subhash Chandra Bose, Kolkata (CCU)
Sân bay quốc tế Netaji Subhash Chandra Bose phục vụ 1.397.093 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 12,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 9.809 ▼ 11,7% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 1.397.093 ▼ 12,5% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 14.651 ▼ 0,4% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.633 | 12.137 | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 11.609 | 11.015 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 13.140 | 12.147 | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 12.168 | 11.883 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 12.239 | 12.080 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 11.718 | 10.457 | ▼ 10,8% |
| Tháng 7 | 11.136 | 9.536 | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 11.113 | 9.809 | ▼ 11,7% |
| Tháng 9 | 11.726 | – | – |
| Tháng 10 | 12.688 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.478 | – | – |
| Tháng 12 | 11.696 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 95.756 | 89.064 | ▼ 7,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.941.893 | 1.912.271 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 1.793.479 | 1.716.916 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 1.927.598 | 1.793.004 | ▼ 7,0% |
| Tháng 4 | 1.832.690 | 1.764.280 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 1.797.337 | 1.870.319 | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 1.734.183 | 1.622.934 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 1.620.914 | 1.424.544 | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 1.596.429 | 1.397.093 | ▼ 12,5% |
| Tháng 9 | 1.580.106 | – | – |
| Tháng 10 | 1.829.594 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.898.999 | – | – |
| Tháng 12 | 1.790.298 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 14.244.523 | 13.501.361 | ▼ 5,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.051 | 15.117 | ▲ 15,8% |
| Tháng 2 | 12.011 | 13.764 | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 13.643 | 13.446 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 12.087 | 13.789 | ▲ 14,1% |
| Tháng 5 | 15.604 | 16.034 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 12.607 | 14.701 | ▲ 16,6% |
| Tháng 7 | 14.787 | 13.850 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 14.711 | 14.651 | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 13.616 | – | – |
| Tháng 10 | 12.800 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.057 | – | – |
| Tháng 12 | 14.604 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 108.501 | 115.353 | ▲ 6,3% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 85,4% 8.375
- Quốc tế 14,6% 1.434
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.995 | 10.498 | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 10.199 | 9.531 | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 11.547 | 10.540 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 10.665 | 10.262 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 10.659 | 10.450 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 10.257 | 8.891 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 9.685 | 8.106 | ▼ 16,3% |
| Tháng 8 | 9.725 | 8.375 | ▼ 13,9% |
| Tháng 9 | 10.306 | – | – |
| Tháng 10 | 11.119 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.758 | – | – |
| Tháng 12 | 9.999 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 83.732 | 76.653 | ▼ 8,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.638 | 1.639 | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 1.410 | 1.484 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 1.593 | 1.607 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 1.503 | 1.621 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 1.580 | 1.630 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 1.461 | 1.566 | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 1.451 | 1.430 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 1.388 | 1.434 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 1.420 | – | – |
| Tháng 10 | 1.569 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.720 | – | – |
| Tháng 12 | 1.697 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 12.024 | 12.411 | ▲ 3,2% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.732.410 | 1.697.889 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 1.605.812 | 1.534.510 | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 1.733.494 | 1.618.055 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 1.648.464 | 1.560.079 | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 1.596.055 | 1.659.652 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 1.548.134 | 1.424.468 | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 1.439.092 | 1.266.062 | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 1.424.341 | 1.238.469 | ▼ 13,0% |
| Tháng 9 | 1.399.366 | – | – |
| Tháng 10 | 1.630.755 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.690.918 | – | – |
| Tháng 12 | 1.576.949 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 12.727.802 | 11.999.184 | ▼ 5,7% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 209.483 | 214.382 | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 187.667 | 182.406 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 194.104 | 174.949 | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 184.226 | 204.201 | ▲ 10,8% |
| Tháng 5 | 201.282 | 210.667 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 186.049 | 198.466 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 181.822 | 158.482 | ▼ 12,8% |
| Tháng 8 | 172.088 | 158.624 | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 180.740 | – | – |
| Tháng 10 | 198.839 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 208.081 | – | – |
| Tháng 12 | 213.349 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.516.721 | 1.502.177 | ▼ 1,0% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.174 | 10.477 | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 8.024 | 9.113 | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 8.683 | 9.624 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 8.833 | 9.970 | ▲ 12,9% |
| Tháng 5 | 11.850 | 12.236 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 8.630 | 10.196 | ▲ 18,1% |
| Tháng 7 | 9.895 | 9.159 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 9.763 | 9.937 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 9.074 | – | – |
| Tháng 10 | 8.702 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.663 | – | – |
| Tháng 12 | 9.772 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 74.852 | 80.712 | ▲ 7,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.877 | 4.640 | ▲ 19,7% |
| Tháng 2 | 3.987 | 4.651 | ▲ 16,6% |
| Tháng 3 | 4.960 | 3.822 | ▼ 22,9% |
| Tháng 4 | 3.254 | 3.819 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 3.754 | 3.798 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 3.977 | 4.504 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 4.892 | 4.692 | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 4.948 | 4.714 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 4.543 | – | – |
| Tháng 10 | 4.099 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.394 | – | – |
| Tháng 12 | 4.831 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 33.649 | 34.641 | ▲ 2,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11.501 | 10.879 | 12.339 | 12.209 | 12.293 | 12.081 | 12.164 | 12.375 | 12.148 | 13.101 | 12.263 | 12.872 |
| 2025 | 12.633 | 11.609 | 13.140 | 12.168 | 12.239 | 11.718 | 11.136 | 11.113 | 11.726 | 12.688 | 12.478 | 11.696 |
| 2026 | 12.137 | 11.015 | 12.147 | 11.883 | 12.080 | 10.457 | 9.536 | 9.809 |
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Zia CCU–DAC → | 242 | 239 |