Pune (PNQ)
Sân bay quốc tế Pune phục vụ 908.137 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 6.539 ▲ 7,5% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 908.137 ▲ 0,8% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 6.047 ▲ 45,9% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.047 | 6.060 | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 5.356 | 5.529 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 6.064 | 6.076 | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 6.001 | 5.955 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 6.103 | 6.330 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 5.998 | 6.091 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 6.063 | 6.329 | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 6.082 | 6.539 | ▲ 7,5% |
| Tháng 9 | 5.904 | – | – |
| Tháng 10 | 6.089 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.020 | – | – |
| Tháng 12 | 5.598 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 47.714 | 48.909 | ▲ 2,5% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 946.803 | 976.208 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 840.470 | 909.319 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 855.298 | 925.085 | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 924.047 | 874.946 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 938.552 | 999.166 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 910.258 | 910.997 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 866.363 | 890.773 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 901.217 | 908.137 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 850.214 | – | – |
| Tháng 10 | 917.183 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 989.235 | – | – |
| Tháng 12 | 898.307 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 7.183.008 | 7.394.631 | ▲ 2,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.573 | 4.709 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 3.500 | 5.366 | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 4.104 | 5.658 | ▲ 37,9% |
| Tháng 4 | 3.854 | 5.486 | ▲ 42,3% |
| Tháng 5 | 4.214 | 6.148 | ▲ 45,9% |
| Tháng 6 | 4.012 | 5.771 | ▲ 43,9% |
| Tháng 7 | 3.902 | 5.866 | ▲ 50,3% |
| Tháng 8 | 4.145 | 6.047 | ▲ 45,9% |
| Tháng 9 | 4.691 | – | – |
| Tháng 10 | 4.819 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.868 | – | – |
| Tháng 12 | 4.474 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 31.303 | 45.051 | ▲ 43,9% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 96,4% 6.306
- Quốc tế 3,6% 233
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.820 | 5.779 | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 5.153 | 5.290 | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 5.844 | 5.909 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 5.791 | 5.817 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 5.856 | 6.220 | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 5.787 | 5.972 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 5.850 | 6.222 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 5.870 | 6.306 | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 5.702 | – | – |
| Tháng 10 | 5.867 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.787 | – | – |
| Tháng 12 | 5.331 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 45.971 | 47.515 | ▲ 3,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 227 | 281 | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 203 | 239 | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 220 | 167 | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 210 | 138 | ▼ 34,3% |
| Tháng 5 | 247 | 110 | ▼ 55,5% |
| Tháng 6 | 211 | 119 | ▼ 43,6% |
| Tháng 7 | 213 | 107 | ▼ 49,8% |
| Tháng 8 | 212 | 233 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 202 | – | – |
| Tháng 10 | 222 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 233 | – | – |
| Tháng 12 | 267 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.743 | 1.394 | ▼ 20,0% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 913.525 | 941.366 | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 811.962 | 876.010 | ▲ 7,9% |
| Tháng 3 | 825.176 | 908.646 | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 893.920 | 859.223 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 904.164 | 987.410 | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 884.774 | 897.679 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 842.415 | 879.417 | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 876.914 | 883.706 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 827.906 | – | – |
| Tháng 10 | 888.925 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 958.602 | – | – |
| Tháng 12 | 862.542 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.952.850 | 7.233.457 | ▲ 4,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.278 | 34.842 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 28.508 | 33.309 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 30.122 | 16.439 | ▼ 45,4% |
| Tháng 4 | 30.127 | 15.723 | ▼ 47,8% |
| Tháng 5 | 34.388 | 11.756 | ▼ 65,8% |
| Tháng 6 | 25.484 | 13.318 | ▼ 47,7% |
| Tháng 7 | 23.948 | 11.356 | ▼ 52,6% |
| Tháng 8 | 24.303 | 24.431 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 22.308 | – | – |
| Tháng 10 | 28.258 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30.633 | – | – |
| Tháng 12 | 35.765 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 230.158 | 161.174 | ▼ 30,0% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.556 | 4.687 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 3.498 | 5.340 | ▲ 52,7% |
| Tháng 3 | 4.101 | 5.614 | ▲ 36,9% |
| Tháng 4 | 3.839 | 5.446 | ▲ 41,8% |
| Tháng 5 | 4.195 | 6.123 | ▲ 46,0% |
| Tháng 6 | 4.011 | 5.758 | ▲ 43,6% |
| Tháng 7 | 3.899 | 5.839 | ▲ 49,7% |
| Tháng 8 | 4.143 | 6.016 | ▲ 45,2% |
| Tháng 9 | 4.691 | – | – |
| Tháng 10 | 4.808 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.855 | – | – |
| Tháng 12 | 4.439 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 31.241 | 44.822 | ▲ 43,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | 3 | 26 | ▲ 848,1% |
| Tháng 3 | 3 | 45 | ▲ 1.551,9% |
| Tháng 4 | 15 | 40 | ▲ 164,2% |
| Tháng 5 | 19 | 25 | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 1 | 13 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 28 | ▲ 922,2% |
| Tháng 8 | 3 | 31 | ▲ 1.059,3% |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 62 | 229 | ▲ 266,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5.302 | 5.166 | 5.653 | 5.494 | 5.727 | 5.505 | 5.699 | 5.752 | 5.582 | 5.803 | 5.787 | 6.014 |
| 2025 | 6.047 | 5.356 | 6.064 | 6.001 | 6.103 | 5.998 | 6.063 | 6.082 | 5.904 | 6.089 | 6.020 | 5.598 |
| 2026 | 6.060 | 5.529 | 6.076 | 5.955 | 6.330 | 6.091 | 6.329 | 6.539 |
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 5/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Dubai PNQ–DXB → | 30 | 2.050 |