Vijayawada (VGA)
VGA / VOBZ · khai thác bởi Airports Authority of India
Chính thức · quý 2/2026
10.055
Sân bay Vijayawada đón 10.055 lượt khách trong quý 2/2026, tăng 44,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Directorate General of Civil Aviation (DGCA), Ấn Độ.
chỉ chặng quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 29 quý. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến 2026 (29 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 +92,1% cùng quý, trước dịch
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| quý 2/2026 | 10.055 | +44,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2026 | 13.686 | +98,8% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2025 | 12.457 | +71,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2025 | 5.933 | −2,8% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2025 | 6.973 | −2,3% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2025 | 6.883 | −6,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2024 | 7.277 | +11,0% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2024 | 6.103 | −40,5% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2024 | 7.135 | −32,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2024 | 7.336 | +3,5% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2023 | 6.555 | +6,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2023 | 10.259 | +96,6% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2023 | 10.518 | +51,4% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2023 | 7.091 | −27,3% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2022 | 6.174 | −53,5% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2022 | 5.218 | −31,4% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2022 | 6.949 | +127,6% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2022 | 9.753 | −39,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2021 | 13.272 | −20,3% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2021 | 7.604 | −40,9% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 2/2021 | 3.053 | +404,6% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 1/2021 | 16.028 | +61.546,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 4/2020 | 16.649 | +218,2% | Directorate General of Civil Aviation | |
| quý 3/2020 | 12.870 | +205,8% | Directorate General of Civil Aviation |
Còn có: tấn hàng hoá (đến quý 2/2026).