Kurnool, Orvakal (KJB)
Sân bay Kurnool phục vụ 1.361 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 23,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 92 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 64 | 86 | ▲ 34,4% |
| Tháng 3 | 86 | 98 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 100 | 92 | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 108 | 88 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 94 | 96 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 90 | 102 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 82 | 88 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 86 | – | – |
| Tháng 10 | 96 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100 | – | – |
| Tháng 12 | 74 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 726 | 742 | ▲ 2,2% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.100 | 1.975 | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 1.460 | 1.648 | ▲ 12,9% |
| Tháng 3 | 1.683 | 1.577 | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 1.817 | 1.341 | ▼ 26,2% |
| Tháng 5 | 2.055 | 1.851 | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 1.719 | 1.702 | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 1.783 | 1.374 | ▼ 22,9% |
| Tháng 8 | 1.778 | 1.361 | ▼ 23,5% |
| Tháng 9 | 1.382 | – | – |
| Tháng 10 | 1.639 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.922 | – | – |
| Tháng 12 | 1.268 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 14.395 | 12.829 | ▼ 10,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 108 | 106 | 112 | 74 | 78 | 58 | 64 | 82 | 91 | 117 | 76 | 74 |
| 2025 | 102 | 64 | 86 | 100 | 108 | 94 | 90 | 82 | 86 | 96 | 100 | 74 |
| 2026 | 92 | 86 | 98 | 92 | 88 | 96 | 102 | 88 |
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020