Rajiv Gandhi, Hyderabad (HYD)
Sân bay quốc tế Rajiv Gandhi phục vụ 2.185.934 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 11,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 14.812 ▼ 14,1% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 2.185.934 ▼ 11,5% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 17.489 ▲ 16,9% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.793 | 16.894 | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 16.913 | 14.901 | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 18.617 | 15.907 | ▼ 14,6% |
| Tháng 4 | 18.285 | 15.829 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 19.001 | 17.306 | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 18.333 | 15.356 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 17.245 | 14.364 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 17.245 | 14.812 | ▼ 14,1% |
| Tháng 9 | 16.927 | – | – |
| Tháng 10 | 18.670 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17.943 | – | – |
| Tháng 12 | 16.549 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 143.432 | 125.369 | ▼ 12,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.642.587 | 2.652.779 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 2.525.972 | 2.317.113 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 2.599.325 | 2.288.274 | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 2.649.574 | 2.249.965 | ▼ 15,1% |
| Tháng 5 | 2.791.094 | 2.549.700 | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 2.625.907 | 2.287.844 | ▼ 12,9% |
| Tháng 7 | 2.458.797 | 2.223.504 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 2.470.262 | 2.185.934 | ▼ 11,5% |
| Tháng 9 | 2.386.371 | – | – |
| Tháng 10 | 2.602.491 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.739.114 | – | – |
| Tháng 12 | 2.502.109 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 20.763.518 | 18.755.113 | ▼ 9,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.789 | 14.908 | ▲ 16,6% |
| Tháng 2 | 12.422 | 15.448 | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 16.571 | 15.840 | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 13.650 | 16.161 | ▲ 18,4% |
| Tháng 5 | 14.012 | 16.549 | ▲ 18,1% |
| Tháng 6 | 14.475 | 17.970 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 15.033 | 18.071 | ▲ 20,2% |
| Tháng 8 | 14.958 | 17.489 | ▲ 16,9% |
| Tháng 9 | 16.757 | – | – |
| Tháng 10 | 15.539 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.039 | – | – |
| Tháng 12 | 15.782 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 113.910 | 132.436 | ▲ 16,3% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 81,6% 12.082
- Quốc tế 18,4% 2.730
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.271 | 13.999 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 14.484 | 12.328 | ▼ 14,9% |
| Tháng 3 | 15.983 | 13.953 | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 15.695 | 13.819 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 16.375 | 14.915 | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 15.685 | 12.733 | ▼ 18,8% |
| Tháng 7 | 14.398 | 11.614 | ▼ 19,3% |
| Tháng 8 | 14.411 | 12.082 | ▼ 16,2% |
| Tháng 9 | 14.219 | – | – |
| Tháng 10 | 15.874 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.212 | – | – |
| Tháng 12 | 13.689 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 122.302 | 105.443 | ▼ 13,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.522 | 2.895 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 2.429 | 2.573 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 2.634 | 1.954 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 2.590 | 2.010 | ▼ 22,4% |
| Tháng 5 | 2.626 | 2.391 | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 2.648 | 2.623 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 2.847 | 2.750 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 2.834 | 2.730 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 2.708 | – | – |
| Tháng 10 | 2.796 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.731 | – | – |
| Tháng 12 | 2.860 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 21.130 | 19.926 | ▼ 5,7% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.218.574 | 2.129.340 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 2.149.629 | 1.887.511 | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 2.179.688 | 1.972.498 | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 2.225.782 | 1.909.069 | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 2.338.851 | 2.135.341 | ▼ 8,7% |
| Tháng 6 | 2.183.315 | 1.857.680 | ▼ 14,9% |
| Tháng 7 | 1.980.692 | 1.743.556 | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 2.005.921 | 1.733.770 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 1.930.239 | – | – |
| Tháng 10 | 2.127.328 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.252.988 | – | – |
| Tháng 12 | 1.986.318 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 17.282.452 | 15.368.765 | ▼ 11,1% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 424.013 | 523.439 | ▲ 23,4% |
| Tháng 2 | 376.343 | 429.602 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 419.637 | 315.776 | ▼ 24,8% |
| Tháng 4 | 423.792 | 340.896 | ▼ 19,6% |
| Tháng 5 | 452.243 | 414.359 | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 442.592 | 430.164 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 478.105 | 479.948 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 464.341 | 452.164 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 456.132 | – | – |
| Tháng 10 | 475.163 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 486.126 | – | – |
| Tháng 12 | 515.791 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.481.066 | 3.386.348 | ▼ 2,7% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.487 | 5.597 | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 5.144 | 5.455 | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 5.965 | 6.173 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 5.974 | 5.844 | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 6.192 | 6.159 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 5.898 | 5.888 | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 6.285 | 5.980 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 6.233 | 5.849 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 6.313 | – | – |
| Tháng 10 | 6.240 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.209 | – | – |
| Tháng 12 | 5.596 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 47.178 | 46.945 | ▼ 0,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.302 | 9.312 | ▲ 27,5% |
| Tháng 2 | 7.278 | 9.993 | ▲ 37,3% |
| Tháng 3 | 10.606 | 9.667 | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 7.676 | 10.317 | ▲ 34,4% |
| Tháng 5 | 7.821 | 10.390 | ▲ 32,9% |
| Tháng 6 | 8.577 | 12.082 | ▲ 40,9% |
| Tháng 7 | 8.748 | 12.091 | ▲ 38,2% |
| Tháng 8 | 8.725 | 11.641 | ▲ 33,4% |
| Tháng 9 | 10.444 | – | – |
| Tháng 10 | 9.299 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.830 | – | – |
| Tháng 12 | 10.185 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 66.732 | 85.492 | ▲ 28,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 15.308 | 14.717 | 16.154 | 15.874 | 16.097 | 15.486 | 16.211 | 16.469 | 16.455 | 17.798 | 16.930 | 17.752 |
| 2025 | 17.793 | 16.913 | 18.617 | 18.285 | 19.001 | 18.333 | 17.245 | 17.245 | 16.927 | 18.670 | 17.943 | 16.549 |
| 2026 | 16.894 | 14.901 | 15.907 | 15.829 | 17.306 | 15.356 | 14.364 | 14.812 |
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Kuwait HYD–KWI → | 216 | 3.373 |
| Sân bay quốc tế Muscat HYD–MCT → | 171 | 2.213 |
| Sân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz HYD–MED → | 84 | 4.091 |
| Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz HYD–JED → | 48 | 4.137 |