Kanpur (KNU)
Sân bay Kanpur phục vụ 23.383 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 158 ▼ 7,1% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 23.383 ▲ 5,1% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 7 ▼ 58,7% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 188 | 226 | ▲ 20,2% |
| Tháng 2 | 170 | 186 | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 202 | 198 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 232 | 206 | ▼ 11,2% |
| Tháng 5 | 232 | 198 | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 220 | 183 | ▼ 16,8% |
| Tháng 7 | 156 | 156 | 0,0% |
| Tháng 8 | 170 | 158 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 184 | – | – |
| Tháng 10 | 248 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 192 | – | – |
| Tháng 12 | 212 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.570 | 1.511 | ▼ 3,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.773 | 33.635 | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 27.187 | 30.811 | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 32.579 | 31.669 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 36.244 | 30.313 | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 35.720 | 33.511 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 33.966 | 30.814 | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 23.006 | 25.071 | ▲ 9,0% |
| Tháng 8 | 22.249 | 23.383 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 19.858 | – | – |
| Tháng 10 | 33.764 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32.155 | – | – |
| Tháng 12 | 30.867 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 241.724 | 239.207 | ▼ 1,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 132 | 134 | 160 | 164 | 186 | 164 | 164 | 164 | 180 | 220 | 218 | 190 |
| 2025 | 188 | 170 | 202 | 232 | 232 | 220 | 156 | 170 | 184 | 248 | 192 | 212 |
| 2026 | 226 | 186 | 198 | 206 | 198 | 183 | 156 | 158 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016