Dimapur (DMU)
Sân bay Dimapur phục vụ 27.509 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 7,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 316 ▼ 7,6% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 27.509 ▼ 7,0% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 88 ▼ 24,6% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 469 | 424 | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 379 | 363 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 413 | 404 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 393 | 398 | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 397 | 448 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 326 | 372 | ▲ 14,1% |
| Tháng 7 | 256 | 429 | ▲ 67,6% |
| Tháng 8 | 342 | 316 | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 384 | – | – |
| Tháng 10 | 431 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 442 | – | – |
| Tháng 12 | 396 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.975 | 3.154 | ▲ 6,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.442 | 39.156 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 23.385 | 30.825 | ▲ 31,8% |
| Tháng 3 | 33.059 | 32.160 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 32.967 | 29.915 | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 32.747 | 30.356 | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 30.365 | 24.645 | ▼ 18,8% |
| Tháng 7 | 30.355 | 31.837 | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 29.569 | 27.509 | ▼ 7,0% |
| Tháng 9 | 28.658 | – | – |
| Tháng 10 | 32.687 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.447 | – | – |
| Tháng 12 | 32.855 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 247.889 | 246.403 | ▼ 0,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 300 | 361 | 359 | 252 | 331 | 284 | 355 | 316 | 412 | 300 | 363 | 452 |
| 2025 | 469 | 379 | 413 | 393 | 397 | 326 | 256 | 342 | 384 | 431 | 442 | 396 |
| 2026 | 424 | 363 | 404 | 398 | 448 | 372 | 429 | 316 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016