Jorhat (JRH)
Sân bay Jorhat phục vụ 12.195 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 29,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 98 ▼ 22,8% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 12.195 ▲ 29,6% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 9 ▼ 33,8% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 126 | 122 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 102 | 112 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 104 | 148 | ▲ 42,3% |
| Tháng 4 | 100 | 167 | ▲ 67,0% |
| Tháng 5 | 108 | 132 | ▲ 22,2% |
| Tháng 6 | 104 | 109 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 146 | 120 | ▼ 17,8% |
| Tháng 8 | 127 | 98 | ▼ 22,8% |
| Tháng 9 | 132 | – | – |
| Tháng 10 | 159 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 130 | – | – |
| Tháng 12 | 122 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 917 | 1.008 | ▲ 9,9% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.442 | 16.607 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 10.914 | 16.161 | ▲ 48,1% |
| Tháng 3 | 12.773 | 18.470 | ▲ 44,6% |
| Tháng 4 | 10.851 | 17.082 | ▲ 57,4% |
| Tháng 5 | 10.169 | 14.947 | ▲ 47,0% |
| Tháng 6 | 9.097 | 13.489 | ▲ 48,3% |
| Tháng 7 | 10.046 | 14.992 | ▲ 49,2% |
| Tháng 8 | 9.413 | 12.195 | ▲ 29,6% |
| Tháng 9 | 9.534 | – | – |
| Tháng 10 | 13.266 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.663 | – | – |
| Tháng 12 | 17.477 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 86.705 | 123.943 | ▲ 42,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 140 | 148 | 121 | 115 | 62 | 64 | 64 | 62 | 60 | 80 | 124 | 168 |
| 2025 | 126 | 102 | 104 | 100 | 108 | 104 | 146 | 127 | 132 | 159 | 130 | 122 |
| 2026 | 122 | 112 | 148 | 167 | 132 | 109 | 120 | 98 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016