Chennai (MAA)
Sân bay quốc tế Chennai phục vụ 1.681.835 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 11,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI).
- Chuyến bay (đi + đến) 11.254 ▼ 14,9% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 1.681.835 ▼ 11,1% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 41.880 ▲ 15,7% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cơ quan Quản lý Cảng hàng không Ấn Độ (AAI) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.148 | 13.263 | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 12.690 | 11.962 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 14.259 | 12.736 | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 13.816 | 12.830 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 14.232 | 13.025 | ▼ 8,5% |
| Tháng 6 | 13.662 | 11.535 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 13.005 | 10.747 | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 13.218 | 11.254 | ▼ 14,9% |
| Tháng 9 | 12.916 | – | – |
| Tháng 10 | 13.790 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.390 | – | – |
| Tháng 12 | 12.712 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 109.030 | 97.352 | ▼ 10,7% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.064.961 | 2.077.076 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 1.860.811 | 1.816.593 | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 1.909.441 | 1.775.631 | ▼ 7,0% |
| Tháng 4 | 1.943.018 | 1.739.902 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 2.041.235 | 1.904.259 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 1.923.505 | 1.678.544 | ▼ 12,7% |
| Tháng 7 | 1.883.611 | 1.649.501 | ▼ 12,4% |
| Tháng 8 | 1.891.833 | 1.681.835 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 1.823.304 | – | – |
| Tháng 10 | 1.902.521 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.028.569 | – | – |
| Tháng 12 | 1.910.428 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 15.518.415 | 14.323.341 | ▼ 7,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.844 | 32.896 | ▲ 10,2% |
| Tháng 2 | 29.452 | 33.619 | ▲ 14,1% |
| Tháng 3 | 38.018 | 38.903 | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 35.488 | 38.295 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 36.552 | 38.736 | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 34.793 | 39.325 | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 37.613 | 41.492 | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 36.204 | 41.880 | ▲ 15,7% |
| Tháng 9 | 33.599 | – | – |
| Tháng 10 | 33.273 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.171 | – | – |
| Tháng 12 | 35.405 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 277.964 | 305.147 | ▲ 9,8% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 70,7% 7.952
- Quốc tế 29,3% 3.302
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.713 | 9.551 | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 9.622 | 8.730 | ▼ 9,3% |
| Tháng 3 | 10.797 | 9.675 | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 10.444 | 9.711 | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 10.596 | 9.647 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 10.179 | 8.322 | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 9.418 | 7.531 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 9.625 | 7.952 | ▼ 17,4% |
| Tháng 9 | 9.376 | – | – |
| Tháng 10 | 10.215 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.940 | – | – |
| Tháng 12 | 9.044 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 81.394 | 71.119 | ▼ 12,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.435 | 3.712 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 3.068 | 3.232 | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 3.462 | 3.061 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 3.372 | 3.119 | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 3.636 | 3.378 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 3.483 | 3.213 | ▼ 7,8% |
| Tháng 7 | 3.587 | 3.216 | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 3.593 | 3.302 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 3.540 | – | – |
| Tháng 10 | 3.575 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.450 | – | – |
| Tháng 12 | 3.668 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 27.636 | 26.233 | ▼ 5,1% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.521.680 | 1.501.868 | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 1.391.003 | 1.344.715 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 1.437.411 | 1.366.310 | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 1.447.202 | 1.288.967 | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 1.485.777 | 1.393.100 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 1.410.205 | 1.200.430 | ▼ 14,9% |
| Tháng 7 | 1.354.143 | 1.163.893 | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 1.364.097 | 1.192.886 | ▼ 12,6% |
| Tháng 9 | 1.317.915 | – | – |
| Tháng 10 | 1.392.654 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.524.980 | – | – |
| Tháng 12 | 1.364.727 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 11.411.518 | 10.452.169 | ▼ 8,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 543.281 | 575.208 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 469.808 | 471.878 | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 472.030 | 409.321 | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 495.816 | 450.935 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 555.458 | 511.159 | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 513.300 | 478.114 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 529.468 | 485.608 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 527.736 | 488.949 | ▼ 7,3% |
| Tháng 9 | 505.389 | – | – |
| Tháng 10 | 509.867 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 503.589 | – | – |
| Tháng 12 | 545.701 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.106.897 | 3.871.172 | ▼ 5,7% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.367 | 6.564 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 6.695 | 7.589 | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 8.405 | 9.136 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 8.096 | 8.344 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 8.344 | 9.015 | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 7.549 | 8.404 | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 8.672 | 7.761 | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 8.594 | 7.924 | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 6.554 | – | – |
| Tháng 10 | 7.124 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.609 | – | – |
| Tháng 12 | 6.822 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 62.721 | 64.737 | ▲ 3,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.478 | 26.332 | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 22.758 | 26.031 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 29.613 | 29.767 | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 27.393 | 29.952 | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 28.208 | 29.721 | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 27.243 | 30.921 | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 28.942 | 33.731 | ▲ 16,6% |
| Tháng 8 | 27.610 | 33.955 | ▲ 23,0% |
| Tháng 9 | 27.045 | – | – |
| Tháng 10 | 26.149 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26.562 | – | – |
| Tháng 12 | 28.584 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 215.243 | 240.410 | ▲ 11,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 12.436 | 11.728 | 12.621 | 12.307 | 12.655 | 12.149 | 12.511 | 12.792 | 12.539 | 13.147 | 12.849 | 14.080 |
| 2025 | 14.148 | 12.690 | 14.259 | 13.816 | 14.232 | 13.662 | 13.005 | 13.218 | 12.916 | 13.790 | 13.390 | 12.712 |
| 2026 | 13.263 | 11.962 | 12.736 | 12.830 | 13.025 | 11.535 | 10.747 | 11.254 |
Tỷ trọng quốc tế 29% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Bandaranaike MAA–CMB → | 605 | 647 |
| Sân bay quốc tế Zia MAA–DAC → | 144 | 1.617 |
| Sân bay quốc tế Bahrain MAA–BAH → | 97 | 3.415 |
| Sân bay quốc tế Bole MAA–ADD → | 24 | 4.533 |